Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237649-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220237510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 16:49:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,556,229,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,0-1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150 lít, 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Xây dựng Nhà truyền thống nghề cá tại thị trấn Phước Hải
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ TRƯNG BÀY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,043m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,146m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,918m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,19m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,045m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,698m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,745m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,086m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,841100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,427tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,493m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,959tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V64,257m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V5,276100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,093tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,506m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,042m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,164m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,936m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,537m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,492m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V441,721m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V701,3m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V527,6m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,208m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,237m3
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,13m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V297,13m2
57Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,306m2
58Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,531m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V258,825m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V86,62m2
63Thi công vách ngăn bằng ván épMô tả kỹ thuật theo chương V15,688m2
64Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,66m
65Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V287,6m2
66Thi công trần la phông nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
67Thang Inox hộp 25x25x1,5 theo thiết kế, để lên thăm mái cao 3,8 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Nắp đậy ô tấm thông mái, tấm Inox dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,222m3
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V721,553m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.293,84m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V287,6m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.861,28m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V441,721m2
75Cửa đi 2,1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong, bản lề 3D, khóa đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V40,89m2
76Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong, bản lề 3D, khóa đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
77vách kính khung nhôm hệ xinfa, kính trắng cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,36m2
78Cửa sồ khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,32m2
79Gia công, sản xuất khung nhôm bao cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V145,93m2
81Cáp D=20 giằng cố định thân thuyền đánh cáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Cẩu và lắp đặt mô hình thuyền đánh cá làng cá Phước Hải lên trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Cung cấp, gia công và lắp dựng la INOX 5cm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,76md
84Cung cấp, gia công thép râu liên kết la INOX vào dầm, khoảng cách 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V229,6bộ
85Gia công, cung cấp và lắp dựng khung thép mạ kẽm lắp ghép cắt CNC, sơn 2 thành phần bằng sơn EPOXYMô tả kỹ thuật theo chương V486,24m2
86Cung cấp gia công và lắp dựng pass INOX 150x300, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
87Cung cấp gia công và lắp dựng pass INOX 150x800, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
88Vít INOX bắt giữ vị trí lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V3.456cái
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V344,4m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51100m2
B HM: BIỂN NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,452m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,723m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,664m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,847m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,415m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,237m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,857m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,697m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,677m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,287m3
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,87m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,691m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,491m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V32,87m2
38Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,57m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7m2
41Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,016m2
42Thi công trần bằng la phông nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V32,87m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,674m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,63m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,87m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,477m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,697m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong, bản lề 3D, khóa đơn điểm.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
49Cửa sồ khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
C HM: HẠ TẦNG KỸ THUẬT, SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.030m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
10Trồng cây muỗng hoàng yến hoa vàng (Đường kính gốc 10-15 cm, cao từ 1,5 - 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13100 cây
11Trồng cây vàng anh mộc lan, chồng 5m/1 cây (Đường kính gốc 8 -10 cm, cao từ 1 - 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
12Trồng cây cọ thái, chồng 3m/1 cây (Đường kính gốc 8 -10 cm, cao từ 1 - 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V49cây/90ngày
14Trồng cỏ đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V490m2
15Tưới nước bảo dưỡng cỏ đậu, bằng nước xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m2/tháng
D HM: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ TRƯNG BÀY)
1Lắp đặt đèn Led 3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Lắp đặt các loại đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn led áp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Lắp đặt các loại đèn led áp tường 20wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt đèn led chiếu tranh tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt đèn led day hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Lắp đặt đèn led chiếu tường trang trí 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt đèn chiếu tranh trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt chia mang internet 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt chia điện thoại 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt nối dây âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
17Lắp đặt DominoMô tả kỹ thuật theo chương V180hộp
18Lắp đặt dây PVC S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt dây điện PVC S=6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây điện PVC S=4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
21Lắp đặt dây điện PVC S=2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
22Lắp đặt dây điện PVC S=1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
23Lắp đặt dây cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V110m
24Lắp đặt dây cáp internetMô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
27Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCCB 63A 3 cực 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt MCCB 20A 3 cực 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt MCB 20A-16A 1 cực 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt tủ điện Form 500x600x235Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
35Lắp đặt mặt bích viền các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90bảng
36Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
37Lắp đặt máy điều hòa 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
38Lắp đặt máy điều hoà âm trần 5HPMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
39Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt các loại đèn led áp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
42Lắp đặt các loại đèn led áp tường 20wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
44Lắp đặt nối dây âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
45Lắp đặt DominoMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
46Lắp đặt dây điện PVC S=1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
47Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
48Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
E HM: HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ (NHÀ VỆ SINH KHU TRƯNG BÀY)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
10Lắp đặt Tê PPR đk 21.21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê PPR đk 21.27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt Tê PPR đk 21.34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Tê PPR đk 27.27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê PPR đk 27.34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Tê PPR đk 34.34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Tê PVC đk 34.60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt Tê PVC đk 34.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê PVC đk 60.60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Tê PVC đk 60.90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Tê PVC đk 60.114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Tê PVC đk 114.114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt Tê thoát nước mái PVC đk 90.114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt thông tứ PPR đk 27.27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt thông tứ PPR đk 27.34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Cút PPR đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
26Lắp đặt Cút PPR đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
27Lắp đặt Cút PPR đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt Cút PVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt Cút PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt Cút PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
31Lắp đặt Cút thoát nước mái PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt côn nhựa đk 21.27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt côn nhựa đk 21.34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt côn nhựa đk 27.34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van khóa đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van khóa đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt van khóa đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van 1 chiều đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van phao đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van phao đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van góc đơn đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt rắc co đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt rắc co đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt rắc co đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
47Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt la va boMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt lưới thu sàn đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt lưới thu sàn đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt colie đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Lắp đặt colie đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt nút bịt ống đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt nút bịt ống đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt nút bịt ống đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt miệng thông tắc đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt bồn nước mái bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Giá đỡ nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Máy bơm có Q = 3m3/h; H = 20m (cả bộ dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
71Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,365m2
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
89Lắp đặt Tê PVC đk 21.21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt Tê PVC đk 21.27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt Tê PVC đk 21.42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt Tê PVC đk 27.27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt Tê PVC đk 27.42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Tê PVC đk 34.34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Tê PVC đk 34.60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp đặt Tê PVC đk 34.114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt Tê PVC đk 60.60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt Tê PVC đk 60.90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt Tê PVC đk 60.114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt Tê PVC đk 114.114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt Tê thoát nước mái PVC đk 90.114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt Cút PVC đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
103Lắp đặt Cút PVC đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
104Lắp đặt Cút PVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt Cút PVC đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt Cút PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt Cút PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
108Lắp đặt Cút thoát nước mái PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt côn nhựa đk 21.27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt côn nhựa đk 21.34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt côn nhựa đk 21.42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt van khóa đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt van khóa đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt van khóa đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt van 1 chiều đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt van 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt Rắc co đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt Rắc co đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt Rắc co đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
123Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Lắp đặt la va boMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
125Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Lắp đặt lưới thu sàn đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt lưới thu sàn đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt colie đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
132Lắp đặt colie đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Lắp đặt nút bịt ống đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt nút bịt ống đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt nút bịt ống đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt miệng thông tắc đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Ống nhựa mềm tưới cây D=27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
142Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,979m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,365m2
148Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
150Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798m3
F HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
2Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 24mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
3Lắp đặt Kim thu sét ingesco pdc 6.4 level-III bán kính bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
6Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt Cáp neo trụ và tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1m
9Lắp đặt ống PVC D32 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
10Lắp đặt Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G HM: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa 30% móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Lắp đặt bulon chân cột D20x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đào hào cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m3
9Đắp cát hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m3
10Lắp dựng Trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
11Lắp đặt cần đèn đơn loại đường kính 60Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
12Lắp đặt dèn Led công suất 110WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cáp ngầm cxv S=2x16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
14Lắp đặt cáp ngầm cxv S = 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
15Lắp đặt cáp ngầm cxv S = 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
16Lắp đặt cáp bọc pvc (E) S = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
17Lắp đặt cáp cvv S = 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
18Lắp ống HDPE đk 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V197m
19Lắp đặt ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt đầu cos đống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Đô mi nôMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
23Cọc tiếp địa D16 - L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
24Kéo rải dây tiếp địa M22Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
25Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng: tủ, CB, phụ kiện,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HM: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60,92m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt ống HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt van 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D168x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt co 90 PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt co lơi PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt T nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt máy bơm chìm Q=8m3/h, h=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
I HM: PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT
1Diện mối trong nền đất (trước khi xây dựng), độ sâu xử lý nền Mô tả kỹ thuật theo chương V281,61m3 đất xử lý
2Phòng mối bằng hào ở tầng trệt và thuốc pha ở dạng dung dịch ChlorpyrifosMô tả kỹ thuật theo chương V8,881m3 đất xử lý
3Phòng mối mặt trát tường và thuốc pha ở dạng dung dịch Chlorpyrifos (khối lượng theo diện tích mặt trát trong và trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,7261m2 diện tích xử lý
J HM: THIẾT BỊ
1Ghe lớn đặt trên nóc nhà: Ghe cũ cải tạo : Vỏ gỗ tương đương 160CV. Dài 13,28m, rộng 4,34, cao 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Ghe
2Ghe nhỏ mô hình đóng mới: Vỏ gỗ. Dài 3m, rộng 1, cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Ghe
3Thuyền thúng: Làm bằng tre đường kính 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Ống câu mực: Bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7ống câu
5Lưới (kéo cá) cũ: Chất liệu lưới: Sợi Cước PE nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
6Lưới rê: Lưới bằng dù cao 2m mắt 3cm, dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
7Lưới rút: Lưới có hệ thống dây rút được đan thủ công dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
8Lưởi câu kiều: Bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9 Đai kéo lưới rùngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lưới rập ghẹ: Lưới chuyên dùng đánh bắt ghẹChiều cao:1m40, Chiều dài: 130mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cái neo ghe: Mỏ neo xếp được đúc bằng thép mạ kẽm 2,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cần (tre) câu cá: Làm thủ công bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
13Đèn (măng song) câu mực: Kích thước : phi 10 cao 15cm, Thời gian sử dụng : 3-4hMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
14Vợt câu mực: Vợt nhôm dài 1,78mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
15Tôm câu mực: Tôm giả phát sáng bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20con
16Trái châu (phao): Trái châu kiếng Kích thước: 3 tất (30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4trái
17Khay đựng cá: Khay Nhựa 50x35x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Giỏ đụng cá (loại nhỏ): Giỏ cá được làm từ lưới mắt nhỏ, cước Có 3 vành Độ dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bông (mồi) câu mực: Được làm bằng nhựa có phát sángMô tả kỹ thuật theo chương V70con
20 Băng đỉa hình ảnh, video tư liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Máy điều hòa không khí 1,5 HP: Máy treo tường 1 chiều lạnh inverter công suất lạnh 12000 btuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Máy điều hòa không khí 5 HP: Máy âm trần 1 chiều lạnh không inverter công suất lạnh 48000 btuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Tủ đựng hồ sơ, vật phẩm: Tủ tài liệu 02 phần, được chia làm 4 buồng, Phần trên 2 cánh gỗ đặc và khoang cánh kính, Phần dưới cánh gỗ đặc và các ngăn kéo, Nóc tủ Laminate dày 25mm 1 cạnh bo mỏ vịt. Rộng 1592, sâu 400, cao 1960Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Bàn họp: Mặt bàn hình hạt xoàn, Chân bàn dày 60mm, ghép hình chữ V, Mặt bàn mdf dày 70m, ghép ván trang trí khác màu, Gỗ phủ Verneer có sơn PU cao cấp, Rộng 2800 x Sâu 1400 x Cao 760mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Bàn làm việc: Bàn nhân viên hộc liền OD1200E. Chất liệu: gỗ công nghiệp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Ghế làm việc: Ghế GL119 có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái. Tay nhựa bền đẹp. Kích Thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Chất liệu: Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ hoặc nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Ghế phòng họp: Kích thước: W625 x D740 x H1120mm, ghế khung gỗ, chân tĩnh, tay vịn gỗ, Mặt ngồi bọc da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
28Chi phí sưu tẩm cá, chưng cất bảo quản bằng phoóc môn: Tôm, cá thật được tẩm ướp và bảo quản bằng phoóc mônMô tả kỹ thuật theo chương V100Con
29Tủ kính đựng sản phẩm trưng bày hình chữ L: inox 304 3 tầng cao 1,9m rộng 0,8m dài 5m hình chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
30Tủ kính đựng sản phẩm trưng bày hình chữ nhật: inox 304 3 tầng cao 1,9m rộng 0,8m dài 3,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
31Kệ gỗ cao 0,4m đặt ngư cụ: Gỗ nhóm V cao 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
32Tranh ảnh tư liệu: khung viền bằng gỗ nhóm 1 kích thước 400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
33Máy vi tính để bàn: CPU Intel Core i5 - 6500 3.2GHz, Ram: DDR3 8G Bus 1600, SSD: 120G, HDD: 1TB , Màn Hình 17 Inch LedMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
34Máy chiếu : Hệ Thống Chiếu : 0.47" 4K UHD, Độ Phân Giải Thực : 3840x2160, Độ Sáng : 3500 ANSI Lumens, Ống Kính : F=1.94-2.06, f=15.57-18.67mm, Kích Thước ảnh Chiếu : 30" - 300"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Màn chiếu 200inch: Màn chiếu cả trước cả sau, Kích thước: 4.06MX3.05M, Đường chéo: 200 INCH, Chất liệu hộp màn khung nhôm, được sơn vải màn: Fiberglass WhiteMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). 2 Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Ô tô tưới nước Phù hợp với điều kiện thi công1
3 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
4 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công3
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Công suất từ 1,0-1,5 kW3
8 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích >= 150 lít, 250 lít3
9 Máy hàn Công suất: 23 kW3
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
11 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
12 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
13 Máy bơm nước, động cơ điện Công suất: 2 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->