Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:49:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,556,229,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0-1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít, 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây lắp + thiết bị) Xây dựng Nhà truyền thống nghề cá tại thị trấn Phước Hải 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,043 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,918 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,045 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,698 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,493 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,257 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,276 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,506 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,042 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,164 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,537 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,492 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,721 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,3 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,6 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,237 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,13 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,13 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,306 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,531 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,825 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,62 | m2 |
| 63 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,688 | m2 |
| 64 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,66 | m |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | m2 |
| 66 | Thi công trần la phông nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 67 | Thang Inox hộp 25x25x1,5 theo thiết kế, để lên thăm mái cao 3,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Nắp đậy ô tấm thông mái, tấm Inox dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,222 | m3 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,553 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,84 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.861,28 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,721 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2,1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong, bản lề 3D, khóa đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | m2 |
| 76 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong, bản lề 3D, khóa đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 77 | vách kính khung nhôm hệ xinfa, kính trắng cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m2 |
| 78 | Cửa sồ khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 79 | Gia công, sản xuất khung nhôm bao cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,93 | m2 |
| 81 | Cáp D=20 giằng cố định thân thuyền đánh cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cẩu và lắp đặt mô hình thuyền đánh cá làng cá Phước Hải lên trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp, gia công và lắp dựng la INOX 5cm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | md |
| 84 | Cung cấp, gia công thép râu liên kết la INOX vào dầm, khoảng cách 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | bộ |
| 85 | Gia công, cung cấp và lắp dựng khung thép mạ kẽm lắp ghép cắt CNC, sơn 2 thành phần bằng sơn EPOXY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,24 | m2 |
| 86 | Cung cấp gia công và lắp dựng pass INOX 150x300, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 87 | Cung cấp gia công và lắp dựng pass INOX 150x800, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 88 | Vít INOX bắt giữ vị trí lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.456 | cái |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m2 |
| B | HM: BIỂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,237 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,697 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,677 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,691 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,491 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,016 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng la phông nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,674 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,477 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,697 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong, bản lề 3D, khóa đơn điểm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 49 | Cửa sồ khung nhôm hệ xinfa. Kinh trắng cướng lực 8mm, phụ kiện hãng Kinglong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| C | HM: HẠ TẦNG KỸ THUẬT, SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây muỗng hoàng yến hoa vàng (Đường kính gốc 10-15 cm, cao từ 1,5 - 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100 cây |
| 11 | Trồng cây vàng anh mộc lan, chồng 5m/1 cây (Đường kính gốc 8 -10 cm, cao từ 1 - 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 12 | Trồng cây cọ thái, chồng 3m/1 cây (Đường kính gốc 8 -10 cm, cao từ 1 - 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cây/90ngày |
| 14 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ đậu, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2/tháng |
| D | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ (PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ TRƯNG BÀY) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led áp tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu tranh tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led day hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led chiếu tường trang trí 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu tranh trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chia mang internet 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt chia điện thoại 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt nối dây âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây PVC S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện PVC S=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện PVC S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện PVC S=2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện PVC S=1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 63A 3 cực 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 20A 3 cực 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 20A-16A 1 cực 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện Form 500x600x235 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt bích viền các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bảng |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 39 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led áp tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 44 | Lắp đặt nối dây âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây điện PVC S=1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 47 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | HM: HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ (NHÀ VỆ SINH KHU TRƯNG BÀY) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR đk 21.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR đk 21.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR đk 21.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR đk 27.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR đk 27.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR đk 34.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC đk 34.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC đk 34.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC đk 60.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC đk 60.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC đk 60.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC đk 114.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thoát nước mái PVC đk 90.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt thông tứ PPR đk 27.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thông tứ PPR đk 27.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút PPR đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PPR đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thoát nước mái PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa đk 21.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa đk 21.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa đk 27.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc đơn đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 47 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt la va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt lưới thu sàn đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt lưới thu sàn đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt colie đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt colie đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt ống đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt ống đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt ống đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt miệng thông tắc đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt bồn nước mái bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Giá đỡ nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Máy bơm có Q = 3m3/h; H = 20m (cả bộ dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,365 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC đk 21.21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PVC đk 21.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PVC đk 21.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PVC đk 27.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PVC đk 27.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PVC đk 34.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PVC đk 34.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PVC đk 34.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PVC đk 60.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC đk 60.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC đk 60.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PVC đk 114.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê thoát nước mái PVC đk 90.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút PVC đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút thoát nước mái PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa đk 21.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa đk 21.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa đk 21.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Rắc co đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Rắc co đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rắc co đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt la va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt lưới thu sàn đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt lưới thu sàn đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt colie đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt colie đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt ống đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt ống đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt ống đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt miệng thông tắc đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Ống nhựa mềm tưới cây D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,365 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| F | HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 2 | Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét ingesco pdc 6.4 level-III bán kính bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp neo trụ và tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D32 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | HM: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulon chân cột D20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đào hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng Trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn đơn loại đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đặt dèn Led công suất 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm cxv S=2x16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm cxv S = 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm cxv S = 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc pvc (E) S = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp cvv S = 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp ống HDPE đk 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 19 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cos đống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Đô mi nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 23 | Cọc tiếp địa D16 - L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng: tủ, CB, phụ kiện,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HM: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D168x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=8m3/h, h=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| I | HM: PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Diện mối trong nền đất (trước khi xây dựng), độ sâu xử lý nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6 | 1m3 đất xử lý |
| 2 | Phòng mối bằng hào ở tầng trệt và thuốc pha ở dạng dung dịch Chlorpyrifos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1m3 đất xử lý |
| 3 | Phòng mối mặt trát tường và thuốc pha ở dạng dung dịch Chlorpyrifos (khối lượng theo diện tích mặt trát trong và trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,726 | 1m2 diện tích xử lý |
| J | HM: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghe lớn đặt trên nóc nhà: Ghe cũ cải tạo : Vỏ gỗ tương đương 160CV. Dài 13,28m, rộng 4,34, cao 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ghe |
| 2 | Ghe nhỏ mô hình đóng mới: Vỏ gỗ. Dài 3m, rộng 1, cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ghe |
| 3 | Thuyền thúng: Làm bằng tre đường kính 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ống câu mực: Bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống câu |
| 5 | Lưới (kéo cá) cũ: Chất liệu lưới: Sợi Cước PE nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Lưới rê: Lưới bằng dù cao 2m mắt 3cm, dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 7 | Lưới rút: Lưới có hệ thống dây rút được đan thủ công dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 8 | Lưởi câu kiều: Bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Đai kéo lưới rùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lưới rập ghẹ: Lưới chuyên dùng đánh bắt ghẹChiều cao:1m40, Chiều dài: 130m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cái neo ghe: Mỏ neo xếp được đúc bằng thép mạ kẽm 2,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cần (tre) câu cá: Làm thủ công bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 13 | Đèn (măng song) câu mực: Kích thước : phi 10 cao 15cm, Thời gian sử dụng : 3-4h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 14 | Vợt câu mực: Vợt nhôm dài 1,78m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 15 | Tôm câu mực: Tôm giả phát sáng bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 16 | Trái châu (phao): Trái châu kiếng Kích thước: 3 tất (30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trái |
| 17 | Khay đựng cá: Khay Nhựa 50x35x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Giỏ đụng cá (loại nhỏ): Giỏ cá được làm từ lưới mắt nhỏ, cước Có 3 vành Độ dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bông (mồi) câu mực: Được làm bằng nhựa có phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | con |
| 20 | Băng đỉa hình ảnh, video tư liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Máy điều hòa không khí 1,5 HP: Máy treo tường 1 chiều lạnh inverter công suất lạnh 12000 btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Máy điều hòa không khí 5 HP: Máy âm trần 1 chiều lạnh không inverter công suất lạnh 48000 btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ, vật phẩm: Tủ tài liệu 02 phần, được chia làm 4 buồng, Phần trên 2 cánh gỗ đặc và khoang cánh kính, Phần dưới cánh gỗ đặc và các ngăn kéo, Nóc tủ Laminate dày 25mm 1 cạnh bo mỏ vịt. Rộng 1592, sâu 400, cao 1960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Bàn họp: Mặt bàn hình hạt xoàn, Chân bàn dày 60mm, ghép hình chữ V, Mặt bàn mdf dày 70m, ghép ván trang trí khác màu, Gỗ phủ Verneer có sơn PU cao cấp, Rộng 2800 x Sâu 1400 x Cao 760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bàn làm việc: Bàn nhân viên hộc liền OD1200E. Chất liệu: gỗ công nghiệp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Ghế làm việc: Ghế GL119 có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái. Tay nhựa bền đẹp. Kích Thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm. Chất liệu: Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ hoặc nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Ghế phòng họp: Kích thước: W625 x D740 x H1120mm, ghế khung gỗ, chân tĩnh, tay vịn gỗ, Mặt ngồi bọc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 28 | Chi phí sưu tẩm cá, chưng cất bảo quản bằng phoóc môn: Tôm, cá thật được tẩm ướp và bảo quản bằng phoóc môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Con |
| 29 | Tủ kính đựng sản phẩm trưng bày hình chữ L: inox 304 3 tầng cao 1,9m rộng 0,8m dài 5m hình chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 30 | Tủ kính đựng sản phẩm trưng bày hình chữ nhật: inox 304 3 tầng cao 1,9m rộng 0,8m dài 3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 31 | Kệ gỗ cao 0,4m đặt ngư cụ: Gỗ nhóm V cao 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 32 | Tranh ảnh tư liệu: khung viền bằng gỗ nhóm 1 kích thước 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 33 | Máy vi tính để bàn: CPU Intel Core i5 - 6500 3.2GHz, Ram: DDR3 8G Bus 1600, SSD: 120G, HDD: 1TB , Màn Hình 17 Inch Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 34 | Máy chiếu : Hệ Thống Chiếu : 0.47" 4K UHD, Độ Phân Giải Thực : 3840x2160, Độ Sáng : 3500 ANSI Lumens, Ống Kính : F=1.94-2.06, f=15.57-18.67mm, Kích Thước ảnh Chiếu : 30" - 300" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Màn chiếu 200inch: Màn chiếu cả trước cả sau, Kích thước: 4.06MX3.05M, Đường chéo: 200 INCH, Chất liệu hộp màn khung nhôm, được sơn vải màn: Fiberglass White | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 3 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 4 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Công suất từ 1,0-1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >= 150 lít, 250 lít | 3 |
| 9 | Máy hàn | Công suất: 23 kW | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 3 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 13 | Máy bơm nước, động cơ điện | Công suất: 2 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi