Gói thầu: 01-XL: Xây dựng nhà học bộ môn 2 tầng trường THCS Trinh Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng nhà học bộ môn 2 tầng trường THCS Trinh Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 17:15:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,833,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14kW-15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Xây dựng nhà học bộ môn 2 tầng trường THCS Trinh Lợi Xây dựng nhà học bộ môn 2 tầng trường THCS Trinh Lợi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (riêng máy đào, ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,801 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,846 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,551 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,13 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,002 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,143 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,902 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,727 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,415 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,883 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,412 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,506 | 100m3 |
| 18 | Đất phải mua thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,608 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,961 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,961 | 10m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,965 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,231 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,753 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,753 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,668 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,593 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,066 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,345 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,431 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,822 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,71 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,679 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,256 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,911 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,572 | m3 |
| B | Dầm sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,352 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,82 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,817 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,98 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,471 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,43 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,942 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,942 | 100m2 |
| C | Lanh tô, lam | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,519 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,222 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,721 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,987 | 100m2 |
| D | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,528 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,447 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,255 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,361 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,787 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,779 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,779 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,446 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,903 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.290 | cái |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 623,586 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,645 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260,212 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 654,666 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,088 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,287 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,454 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, lam, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,7 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 402,008 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 794,2 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,66 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,66 | m |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,25 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,182 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng quét sika + màng khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,71 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 528,199 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.991,328 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 16x16x1.2 mm sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,16 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,16 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,12 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm định hình phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,86 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình khóa bán nguyệt bánh xe trượt phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,48 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình hệ 4500, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,84 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 8 | Thép gia cường vách kính bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,46 | kg |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,135 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,135 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,72 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,72 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,52 | m2 |
| 14 | Mặt bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,22 | m2 |
| 15 | Ke INOX bàn chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,65 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led D300 ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 665 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 526 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 215 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột cu/xlpe/pvc/dasta/pvc 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.486 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat chống dòng rò loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| I | Điện máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| J | Phần cấp thoát nước: Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,842 | 100m |
| 2 | Co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,405 | 100m |
| 6 | Co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| K | Thiết bị và cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơnm nước Q=3.6m3/h; H16; N0.375KW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | CRÊPIN 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 8 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 13 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 15 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 16 | Chuyển 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 17 | Chuyển 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Co ren D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 24 | Cút D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Cút D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Măng xông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Tê chuyển 60/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| L | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chửa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 2 | Bình bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 4 | Biển tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | biển |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,71 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 8 | Bộ kiểm tra điển trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| N | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,35 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 484,323 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,781 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,877 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,508 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,631 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 353,952 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 353,952 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >= 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >= 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | >= 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | >= 14kW-15kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi