Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214627-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220214545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS xã năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:35:00 đến ngày 2022-03-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,686,476,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử cụng hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Cơ sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi hoặc máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9A, ấp 2 đi tổ 12, ấp 4, xã Minh Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NS xã năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Thịnh Phát. Địa chỉ: 247/2 Trần Hưng Đạo, khu phố Phú Thuận, phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: khu phố Trung Lợi, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24gốc cây
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45,623100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45,623100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45,623100m3/1km
6Lu lèn mặt đường cũ đạt độ chặt K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,924100m3
7Cung cấp sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,906m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,886100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,443100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,443100m3
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,943100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,943100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,943100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,619100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27,843100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V70,375100m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
B PHẦN THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V125,628m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V554,468m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,768100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V343,373m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,135100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,822m3
8Gia công, lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,186tấn
9Bản lềTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V165,242m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,057100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31,562tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V269,235m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.843cấu kiện
15Mua đất C3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V458,506m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,381100m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.254,21m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,561tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
5Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
6Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
10Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7sứ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
22Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,11121 km dây
23Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03711 km dây
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP LẠI
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đà cản BTCT 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Boulon VRS Ø16x850Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,003m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Dựng trụ BTLT 12m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
13Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
14Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
15Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Sứ treo polymer 24 KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Chuỗi
21Giáp níu 50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
22Kẹp quai U 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Nối ép nhôm WR279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Cáp CEV- 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
27Bulon mắt 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
28Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
29Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30UclevisTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Khoen neoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Đà sắt L6x75x75x800 1 ốp sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Chống dẹt 6x60x920 sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
35LBFCO - 27kV -100A loại polymer + bát băt L sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
39Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
40Chống dẹt 6x60x920Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
41Đà sắt L75x75x8x800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
42Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
43Giáp buộc sứ đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
44UclevisTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
46Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
47Bulon 16x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
48Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
49Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ cách điện
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
53Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
54Chống dẹt 6x60x920Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
55Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
56Bulon ven răng suốt 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
57Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
58Bulon 16x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
59UclevisTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
60Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Sứ treo polymer 24 KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
62Giáp níu 50+ yếm cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Kẹp nhôm KN-AL-50/70Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
64Khoen neo (ma ní)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
65Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
66Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
67Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,11121 km dây
68Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03711 km dây
69Thẻ thứ tự phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá chùm MBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V541 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
7Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
9Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
10Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
11Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
12Lắp đặt kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
18Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
20Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
21Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
25Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
27Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP LẮP LẠI
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Giá chùm MBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V541 m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
7Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
9Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
10Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61 m
11Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
12Lắp đặt kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
18Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
19Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Nắp chụp bảo vệ LBFCOTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Nắp chụp bảo vệ LATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Bulon 6x50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
23Bulon 8x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
25Bulon 12x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Bulon 16x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Bulon 16x100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Bulon 16x350Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Vis 4x30Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
32Long đền tròn phi 8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
33Long đền tròn phi 14Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
34Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
35Đầu cosse ép Cu 150mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
36Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3m
40Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6m
41Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Kẹp quai U 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
43Hotline clamp 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
44Ốc siết cáp 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
45Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
46Cổ dê bắt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Ống nhựa phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12m
48Co PVC phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
50Bảng tên trạm bằng CompositeTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
51Biển báo an toàn + biển báo tên TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Băng keo cách điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
54Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4m
55Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
57Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
58Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
59Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100kg
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
63Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9m
64Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
65Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
67Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
68Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
70Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
71Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
72Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Kg
73Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
74Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
75Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
77Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
79Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
80Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
81Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m
82Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
83Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
84Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
85Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
86Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
87Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
88Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
89Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,5Mét
90Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5Kg
91Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP LẮP LẠI
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bass L + ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Chì 22KV - 6KTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
8Cáp ABC 3x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7632km/dây
9Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Kéo dây Brancheman khách hàngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192m
11Kéo dây Duplex đồng 2x8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V640m
12Lắp đặt hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp nối
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP LẠI
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,488m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12,018m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
8Dựng trụ BTLT 8.5m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
9Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
10Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
11Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
12Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
13Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3088100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
18Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
21Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
22Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
23Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Bulon Ø10x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
25Long đền vuông Ø14Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
26Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
27Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,8Kg
28Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
29Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
30Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
31Boulon móc M16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
32Kẹp ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Băng cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
36Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cây
37Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
38Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
39Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
40Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
41Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
42Móc đôi treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
43Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
44Kẹp ngừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Cáp ABC 3x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7632km/dây
47Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Kéo dây Brancheman khách hàngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192m
49Kéo dây Duplex đồng 2x8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V640m
50Lắp đặt hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp nối
51Dây Duplex bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192m
52Cáp ABC 3x95 mm2 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Bổ sung ống nối 95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
54Đề can gián số trụTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THÁO DỠ
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,432bộ
5Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9013m
6Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
7Tháo cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V281 cầu chì
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG LẮP LẠI
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,432bộ
5Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9013m
6Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
7Tháo cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V281 cầu chì
8Dây LVABC 2x35 mm2 bổ sungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử cụng hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Cơ sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy ủi hoặc máy san tự hành - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy rải - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy phun nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->