Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 17:47:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,332,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng cột anten tự đứng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình xây dựng cột anten loại tự đứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cờ lê đo lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt Thay thế trụ Anten tự đứng tại trạm BTS Trạm Viễn thông Gò Bồi nhằm giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai - Trung tâm Viễn thông 1 - VNPT Bình Định năm 2021 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao Tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam,
Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.3811645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821619, số fax : 0256.3811645 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821619, số fax : 0256.3811645 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 32M (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI) | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Chặt cây có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 4 | Gia công lắp dựng tấm vách xung quanh hố móng để phòng chống sạt lở đất (Vật liệu tính vật liệu chính thép tấm, thép hình, cây chống. Dựng bằng thủ công hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 12 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,069 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Bulong M36 L=17010mm (3êcu +đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Sản xuất cột anten tự đứng cao 32m (không kể bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,577 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8 | m2 |
| 5 | Bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 6 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| 7 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | bộ |
| 9 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 10 | Bu lông U M12x330 (cố định thang cáp vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 30% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,815 | tấn |
| C | LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 32M (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI) | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,815 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1m |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 4 | Đục lỗ Feder trên nhà thiết bị hiện có (kế cả tô trát và sơn lại), KT 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 điện cực |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ đèn |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 4 | Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | THÁO DỠ CẦU CÁP + CỘT CHỐNG CẦU CÁP HIỆN CÓ (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng cột anten tự đứng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 3 | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình xây dựng cột anten loại tự đứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 3 | Máy tời | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 4 | Cờ lê đo lực | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi