Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241529-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220235245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao Tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 17:47:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 653,332,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng cột anten tự đứng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình xây dựng cột anten loại tự đứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cờ lê đo lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Thay thế trụ Anten tự đứng tại trạm BTS Trạm Viễn thông Gò Bồi nhằm giảm nhẹ thiệt hại do thiên tai - Trung tâm Viễn thông 1 - VNPT Bình Định năm 2021
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao Tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng. (Địa chỉ: 40 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng)


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821619, số fax : 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821619, số fax : 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 32M (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI)
1Giải phóng mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Chặt cây có đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Đào gốc cây có đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
4Gia công lắp dựng tấm vách xung quanh hố móng để phòng chống sạt lở đất (Vật liệu tính vật liệu chính thép tấm, thép hình, cây chống. Dựng bằng thủ công hệ số 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V127,4m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,425tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
12Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,069m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
B SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI)
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
2Bulong M36 L=17010mm (3êcu +đệm) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Sản xuất cột anten tự đứng cao 32m (không kể bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,577tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,8m2
5Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
6Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V208bộ
7Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
8Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V512bộ
9Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
10Bu lông U M12x330 (cố định thang cáp vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
11Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
13Tăng đơ Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ma ní Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Vòng đệm Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 30% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,815tấn
C LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 32M (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI)
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,815tấn
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
3Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
4Đục lỗ Feder trên nhà thiết bị hiện có (kế cả tô trát và sơn lại), KT 250x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V21 điện cực
9Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
D HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14công/1m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mMô tả kỹ thuật theo chương V241m
4Cúp nối cọc thép mạ kẽm O42x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V441 m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V21 điện cực
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V121 điện cực
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V121m
11Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
13Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
14Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
15Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
16Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
E THÁO DỠ CẦU CÁP + CỘT CHỐNG CẦU CÁP HIỆN CÓ (TRẠM VIỄN THÔNG GÒ BỒI)
1Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V221 m
2Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng cột anten tự đứng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 3 - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình xây dựng cột anten loại tự đứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
2 Máy trộn bê tông Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
3 Máy tời Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
4 Cờ lê đo lực Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê2
5 Máy đo điện trở đất Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->