Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218165-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 19:40:00 đến ngày 2022-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4181145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2836229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.120.100 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.120.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.990.240.200 VND. * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.120.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.990.240.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu: Chứng nhận bậc thợ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cố phần Xây dựng Nhà Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc HĐND & UBND
1Phá lớp vữa trát xà, dầm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
2Phá dỡ vữa láng nền nê nôMô tả kỹ thuật theo chương V37,3m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V89,22m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m2
6Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V8,783100m2
7Tháo dỡ xà gồ mái (40% khối lượng xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,72m2
11Lợp mái Tôn màu sóng vuông 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,783100m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V188,6m2
13Đóng trần tôn màu 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,886100m2
14Đóng nẹp trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V177,8M
15Cạo sơn, rỉ sét cửa, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V161,529m2
16Sơn cửa, hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5291m2
17Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
18Cửa đi, cửa sổ sắt - kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
19Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
20Cạo sơn, rỉ sét lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
21Sơn lan can - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,681m2
22Phá lớp vữa trát chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V540,672m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,475m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,075m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V657,327m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,475m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V815,222m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V996,255m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,69m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,435m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,69m2
34Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V551m2
35Lát nền, sàn Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V551m2
36Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
37Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
38Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
41Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
46Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
47Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
48Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
49Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
50Lắp đặt dây đơn 16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
51Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,492100m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
B Nhà làm việc xã đội
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
2Phá dỡ vữa láng nền nê nôMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
4Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
5Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
6Phá lớp vữa trát chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,9m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V154,318m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,547m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,146m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V192,364m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,547m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,911m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V221,384m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,036m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,652m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,036m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
19Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,678m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,812m3
26Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,915m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
33Mua đất đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,388m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
44Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,806m3
45Xây gạch không nung 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,632m3
47Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,772m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,328m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,248m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,84m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,248m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,84m2
55Lát nền Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,93m2
56Gia công xà gồ, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
57Lắp dựng xà gồ, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,527m2
59Máng thu nước mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lợp mái tôn màu 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
61Đóng trần tôn màu 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
62Đóng nẹp trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V340.0
63Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,582m
64Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,94m2
65Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V75,2m
66Trát thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
67Cửa đi, cửa sổ sắt - kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,154m2
68Cửa đi, cửa sổ nhôm - kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,252m2
69Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,154m2
70Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,291m2
71Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,2911m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,582m2
73Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
80Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
81Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,714100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,506100m2
85Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
C Nhà vệ sinh
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V11,14m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
5Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
7Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,654m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
9Tháo dỡ xà gồ, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,208m2
13Lợp mái Tôn màu sóng vuông 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
14Đóng trần tôn màu 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
15Đóng nẹp trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,6M
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,368m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,312m2
19Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
20Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
21Cắt tường chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,161m
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m2
23Trát thành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832m2
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m2
26Ốp Gạch Ceramic 250x400mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
27Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
28Lát nền Gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
29Cửa đi, cửa sổ nhôm - kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,612m2
30Vách ngăn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,332m2
32Phá lớp vữa trát chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,056m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,056m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,056m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,674m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,674m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,878m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,552m2
44Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
63Co, cút, tê....Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
D Nhà công an xã
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,498m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,844m3
9Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,615m3
11Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,984m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3
17Mua đất đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,156m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,723m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,308m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
37Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,079m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,041m3
41Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,044m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
44Lắp đặt Cầu chắn rác sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,785m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
47Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
48Ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
49Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,45m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,635m2
51Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,38m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V263,325m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V440,635m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,62m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,945m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V443,755m2
62Lát Đá Grannite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,655m2
63Lát nền Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,22m2
64Lát nền Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,565m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8m
67Lắp đặt Logo nghành công anMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
69Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
70Bulong liên kết vì kèo với cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,46m2
74Lợp mái tôn màu 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,467100m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT: 600x600 hệ khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V127,3m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m2
80Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
81Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V15,15m2
82Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 4 cánh mở trượt, chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
83Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 1 cánh mở lật, chốt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
84Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V57,45m2
85Hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,240.0
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
87Gia công lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
88Lắp dựng lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,072m2
90Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
91Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
98Lắp đặt Aptomat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
104Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
106Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Aptomat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
110Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m3
112Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
113Kéo dây, cáp trên lưới điện, Cáp đồng CVV 2x16.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m
114Lắp đặt Bộ Bulong móc 15x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D = 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
117Lắp đặt Cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V70m
118Đầu cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Ổ cắm data chuẩn RJ45 1 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Router WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Switch chia mạng lan 16 cồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III9,478m3
123Đào giếng thấm, đường kính 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
124Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454m3
125Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bể tự hoại chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,385m3
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
129Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439m3
130Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,312m2
131Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,864m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
147Lắp đặt co, cút, tê....Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m3
149Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
151Lát gạch 4x8x18, bảo vệ đường ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V55,08m2
152Trải băng báo hiệu đường ống ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V306m
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
154Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
156Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cai
158Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
160Cáp lụa D6 neo kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m
161Tăng đơ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Bu lông M12X350 ghim thân ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Nón chống dột inox D200/ cả keoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V33m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
166Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Giá đỡ thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
169Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
170Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
171Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
E Hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
11Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
19Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,027m3
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốtMô tả kỹ thuật theo chương V23,126m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,505m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,505m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,295m2
24Gia công lắp dựng cánh cổng mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
25Gia công lắp dựng cánh cổng mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
27Gia công lắp dựng chữ Inox mạ đồng bảng hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m3
29Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,467m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,477100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,058m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,384m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,853m3
38Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,067m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,981100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,312m3
45Xây gạch XMCL 8x8x18, xây trụ rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,881m3
46Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,198m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,59m2
48Đắp vữa đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V647,3m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V647,3m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V157,95m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V805,25m2
54Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,479m2
55Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V48,479m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,479m2
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V360m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V360m3
60Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,775100m3
61San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775100m3
62Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V111m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m3
64Cắt khe co dãn sân bê tông kích thước ô 3x3mMô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717m3
66Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
68Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,053m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,338m
72Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,053m2
73Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V4,906m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,338m
75Lắp dựng cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
F Nhà để xe (Nhà xe số 1)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,723m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
15Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
17Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
19Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Bu lông neo M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Cáp giằng mái d=12mm; L=3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,729m2
26Lợp mái Tôn màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
27Máng tôn thoát nước dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
28Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
G Nhà để xe (Nhà xe số 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,723m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
15Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
17Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
19Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Bu lông neo M18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Cáp giằng mái d=12mm; L=3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,729m2
26Lợp mái Tôn màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
27Máng tôn thoát nước dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
28Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4181145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2836229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.120.100 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.120.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.990.240.200 VND. * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng,hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.120.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.990.240.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ,(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Công nhân 10 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu: Chứng nhận bậc thợ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
2 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
9 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->