Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn khấu hao TSCĐ để lại tại Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 18:13:00 đến ngày 2022-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022. Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao TSCĐ để lại tại Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in A4 | Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tốc độ in: 12 trang/phút; Bộ nhớ: bộ nhớ chuẩn 2 MB trên board. Khay giấy: 100 tờ. Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao. Hỗ trợ hệ điều hành: Windows Xp/ 7 / 8 / 10, Linux (CUPS) Chế độ bảo dưỡng miễn phí 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. Phụ kiện đi kèm (nếu có). Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau. Vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụng tại trụ sở bên mua. Xuất xứ Việt Nam hoặc các nước phát triển. | |
| 2 | Máy in Laser A3 | Canon LBP 8780X (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chức năng: In 2 mặt, in qua mạng Lan.Màn hình LCD 05 dòng hiển thị.Tốc độ in A4/A3: 40/20 trang/phút.Khổ giấy tối đa: A3Bộ nhớ chuẩn: 768MB. Khay giấy cassette: 250 tờ. Khay tay (Multi-Purpose Tray): 100 tờĐộ phân giải in: 1200 x 1200 dpi.Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet 10/100/1000 Base-T.Công suất in hàng tháng: lên đến 300.000 trang.Tương thích hệ điều hành: Window, MacOS.Chế độ bảo dưỡng miễn phí 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. Phụ kiện đi kèm (nếu có).Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau.Vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụng tại trụ sở bên mua.Xuất xứ Việt Nam hoặc các nước phát triển. | |
| 3 | Máy photocopy đa chức năng | Canon IR 2625I (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Màn hình điều khiển cảm ứng màu LCD LCD WVGA 7 inch.Chức năng chuẩn: Copy – In – Scan – Network. Khổ giấy tối đa : A3.Tốc độ : 25 trang / phút khổ A4, 15 trang /phút khổ A3.Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi (copy), 1200 dpi x 1200 dpi (in).Thời gian khởi động : ~30 giây. Thời gian in bản đầu tiên : ~6.4 giây.Ngôn ngữ in : UFR II LT. Bộ nhớ tiêu chuẩn : 2GBBộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX).Bộ nạp và đảo bản gốc tự động 50 tờ (DADF AZ1).Khay giấy tự động: khay 1 550 tờ, khay 2 550 tờ.Khay đa năng: 100 tờ.Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% – 400%. Sao chụp liên tục : 9,999 tờ.Cổng kết nối : Ethernet (100Base-TX / 10Base-T), USB 2.0.Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1 / 8 / 7 / Vista / XP, Windows Server 2003 / Server 2003 R2 / Server 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn.Kích thước (W x D x H) 586 x 713 x 912 mm (với DADF-AZ1).Trọng lượng : xấp xỉ 66,8 kg.Bình mực lớn lên đến 30.000 bản (độ phủ mực 5 %)Chất lượng máy photocopy Canon IR 2625i:Máy mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, chính hãng Canon.Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO). Kệ kê máy.Chế độ bảo dưỡng miễn phí 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.Phụ kiện đi kèm (nếu có).Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau.Vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụng tại trụ sở bên mua.Xuất xứ Việt Nam hoặc các nước phát triển. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi