Gói thầu: Gói thầu số 3: Trồng và chăm sóc cây xanh khu mương, hồ, công viên, cách ly, các tiểu khu;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Trồng và chăm sóc cây xanh khu mương, hồ, công viên, cách ly, các tiểu khu; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214118 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 18:16:00 đến ngày 2022-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,747,595,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.748.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là Hợp đồng có các hạng mục: trồng và chăm sóc cây xanh v.vv.. .trong khu nhà ở, khu đô thị hoặc tương đương- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc trồng và chăm sóc cây xanh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc tương ứng của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 12.424.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.272.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng thạc sỹ chuyên ngành thuốc bảo vệ thực vật tại trường học viện nông nghiệp Việt Nam hoặc tương đương; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cảnh quan cây xanh ngành lâm học; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế có kinh nghiệm thực hiện thủ tục thanh quyết toán công trình (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có kinh nghiệm, có chứng chỉ ATLĐ-VSMT, đã từng được giao nhiệm vụ huấn luyện AT-VSLĐ cho công trình tương tự (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, bằng chứng chứng minh kinh nghiệm thực tế và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Trồng và chăm sóc cây xanh khu mương, hồ, công viên, cách ly, các tiểu khu; Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao được chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT khi có yêu cầu của Bên mời thầu Bản cam kết cung cấp các dịch vụ bảo hành cây trồng trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, bao gồm việc thay thế cây trồng bị hư, hỏng, không phát triển…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Dừa (ĐK: >25cm; H:2-4m) - Khu vực đảo giao thông đường N12-11 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 10 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 2 | Cây Cọ Dầu (ĐK: 50-60cm; H:4-5m) - Khu vực đảo giao thông đường N12-11 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 5 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 3 | Cây Tùng tháp (H:1,6-2m) - Khu vực đảo giao thông đường N12-11 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 4 | Cây Dừa (ĐK: >25cm; H:2-4m) - Khu vực Hồ 2 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 10 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 5 | Cây Bằng Lăng (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) - Khu vực biệt thự Phủ 1 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 12 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 6 | Cây Lộc vừng (D30-35cm, H4,5-6m) - Khu vực biệt thự Phủ 1 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 7 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 7 | Cây Camelia (ĐK: 10-15cm; H:2,5-3,5m) - Khu vực biệt thự Phủ 1 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 12 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 8 | Cây Dừa (ĐK: >25cm; H:2-4m) - Khu vực Hồ 3 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 9 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 9 | Cây Bằng Lăng (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) - Khu vực biệt thự Phủ 2 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 12 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 10 | Cây Lộc vừng (D30-35cm, H4,5-6m) - Khu vực biệt thự Phủ 2 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 5 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 11 | Cây Camelia (ĐK: 10-15cm; H:2,5-3,5m) - Khu vực biệt thự Phủ 2 | Theo mô tả tại Chương V | cây | 15 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển cây xuống vị trí trồng bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V | cấu kiện | 103 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 13 | Trồng cây | Theo mô tả tại Chương V | cây | 103 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 12 tháng (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 103 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 15 | Trồng cỏ lá tre | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 3.421 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 16 | Duy trì thảm có lá tre 12 tháng (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo mô tả tại Chương V | 100m2/tháng | 410,52 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 17 | Đắp đất trồng cỏ, đất tận dụng | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 684,2 | Trồng và chăm sóc cây xanh cảnh quan các tiểu khu |
| 18 | Cây cổ thụ (D50-60cm, H>6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 5 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 19 | Cây Đề (D35-40cm, H6-8m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 4 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 20 | Cây Xoài (D35-40cm, H6-8m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 2 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 21 | Cây Lộc vừng (D20-25cm, H4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 7 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 22 | Cây Giáng Hương (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 23 | Cây Sang (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 21 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 24 | Cây Sao Đen (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 8 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 25 | Cây Sấu (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 10 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 26 | Cây Bằng Lăng (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 18 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 27 | Cây Ban Hoàng Hậu (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 8 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 28 | Cây Muồng Hoàng Yến (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 23 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 29 | Cây Ngọc Lan (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 16 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 30 | Cây Chiêu Liêu (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 5 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 31 | Cây Lim Xẹt (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 22 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 32 | Cây Kèn Hồng (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 4 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 33 | Cây Đại (ĐK: 35-40cm; H:4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 13 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 34 | Liểu Rủ (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 42 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 35 | Cây Cọ Dầu (ĐK: >50cm; H:5-8m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 10 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 36 | Cây Dừa (ĐK: >25cm; H:2-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 81 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 37 | Cau Ta (ĐK: 10-15cm; H:3-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 38 | Tre Vàng (5-7 thân/khóm) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 10 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển cây xuống vị trí trồng bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V | cấu kiện | 321 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 40 | Trồng cây | Theo mô tả tại Chương V | cây | 321 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 12 tháng (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 321 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu công viên |
| 42 | Cây cổ thụ (D50-60cm, H>6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 43 | Cây Đề (ĐK: 20-25cm; H:4,5-6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 8 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 44 | Cây Gạo (ĐK: 25-30cm; H:5-7m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 2 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 45 | Cây Xoài (ĐK: 25-30cm; H:5-7m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 2 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 46 | Cây Sao Đen (ĐK: 15-20cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 26 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 47 | Cây Sấu (ĐK: 15-20cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 11 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 48 | Cây Bằng Lăng (ĐK: 15-20cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 3 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 49 | Cây Ban Hoàng Hậu (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 9 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 50 | Cây Muồng Hoàng Yến (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 51 | Cây Ngọc Lan (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 4 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 52 | Cây Chiêu Liêu (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 30 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 53 | Cây Đại (H:2,5-3m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 11 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 54 | Cây Móc (H:2,5-3m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 59 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 55 | Cây Tùng tháp (H:1,5-1,8m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 5 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 56 | Cọ Dầu (H>:2m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 6 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển cây xuống vị trí trồng bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V | cấu kiện | 188 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 58 | Trồng cây | Theo mô tả tại Chương V | Cây | 188 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 59 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 12 tháng (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 188 | Trồng và chăm sóc cây xanh khu nghĩa trang |
| 60 | Cây Lộc vừng (D50-60cm, H>6m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 43 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 61 | Cây Kèn Hồng (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 13 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 62 | Cây Ban Hoàng Hậu (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 58 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 63 | Cây Muồng Hoàng Yến (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 19 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 64 | Cây Liểu Rủ (ĐK: 10-15cm; H:3,5-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 138 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 65 | Cây Dừa (ĐK: >25cm; H:2-4m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 295 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 66 | Cây Cọ Dầu ( H:>=2m) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 18 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 67 | Tre Vàng (5-7 thân/khóm) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 70 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển cây xuống vị trí trồng bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V | cấu kiện | 654 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 69 | Trồng cây | Theo mô tả tại Chương V | 100 cây | 654 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 70 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 12 tháng (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo mô tả tại Chương V | cây | 654 | Trồng và chăm sóc cây xanh bờ kênh |
| 71 | Trồng cỏ lá tre | Theo mô tả tại Chương V | m2 | 3.610,32 | Trồng và chăm sóc thảm cỏ |
| 72 | Duy trì thảm có lá tre 12 tháng (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | Theo mô tả tại Chương V | 100m2/tháng | 433,2384 | Trồng và chăm sóc thảm cỏ |
| 73 | Đắp đất trồng cỏ (đất tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V | m3 | 722,064 | Trồng và chăm sóc thảm cỏ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7748E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.748.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là Hợp đồng có các hạng mục: trồng và chăm sóc cây xanh v.vv.. .trong khu nhà ở, khu đô thị hoặc tương đương- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc trồng và chăm sóc cây xanh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc tương ứng của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 12.424.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.272.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách gói thầu | 1 | Có Bằng thạc sỹ chuyên ngành thuốc bảo vệ thực vật tại trường học viện nông nghiệp Việt Nam hoặc tương đương; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh | 3 | Có bằng đại học chuyên ngành cảnh quan cây xanh ngành lâm học; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế có kinh nghiệm thực hiện thủ tục thanh quyết toán công trình (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Cán bộ có kinh nghiệm, có chứng chỉ ATLĐ-VSMT, đã từng được giao nhiệm vụ huấn luyện AT-VSLĐ cho công trình tương tự (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, bằng chứng chứng minh kinh nghiệm thực tế và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân trồng và chăm sóc cây xanh | 20 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực (Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi