Gói thầu: THI CÔNG NẠO VÉT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP |
| Tên gói thầu | THI CÔNG NẠO VÉT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN TỰ CÓ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 18:52:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,598,149,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thực hiện nạo vét luồng hàng hải hoặc vùng nước hàng hải có cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình đang xét theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/bảo đảm an toàn hàng hải/đường thủy; công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải/đường thủy) hạng I.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nạo vét khu nước trước bến cầu tàu,Vùng nước hàng hải hoặc luồng hàng hải/đường thủy có cùng cấp công trình hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này.- Hợp đồng/Quyết định/xác nhận của Chủ đầu tư để xác nhận về cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/bảo đảm an toàn hàng hải/đường thủy; công trình cảng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình nạo vét khu nước trước bến cầu tàu, vùng nước hàng hải hoặc luồng hàng hải/đường thủy có cùng cấp công trình hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng I.- Đã từng làm phụ trách đo đạc khảo sát thi công ít nhất một công trình công nghiệp giao thông hàng hải/đường thủy có cùng cấp công trình hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng/an toàn- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng, lái cẩu,… phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các thiết bị thi công do Nhà thầu cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây (xáng cạp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan chở đất ≥ (800T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan chở đất ≥ (800T) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Tàu hút bùn công suất ≥ 1,500m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu hút bùn công suất ≥ 1,500m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo sâu hồi âm, máy định vị DGPS và các phụ kiện đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo sâu hồi âm, máy định vị DGPS và các phụ kiện đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG NẠO VÉT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Thi công nạo vét 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN TỰ CÓ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN CẢNG - CÁI MÉP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cảng/hàng hải/đường thủy/công trình thủy hoặc tương đương với loại công trình đang xét) hạng I theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 và nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Tân Cảng - Cái Mép - P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc – Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép. + Lầu 1 – Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn + Phòng Tổ chức – Hành chính, Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép, Lầu 1 – Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép. + Lầu 1 – Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254.3603467 DD: 0906.476.676; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Các phòng của Công ty CP Tân Cảng - Cái Mép + Lầu 1 - Tòa nhà Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, P.Tân Phước, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khảo sát phục vụ nghiệm thu, ra thông báo hàng hải. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
| B | Thi Công nạo vét tại cầu cảng số 1 | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất đi đổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,45 | 100m3 |
| 3 | Phun hút lên bãi đổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,45 | 100m3 |
| C | Thi công nạo vét tại bến sà lan | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 114,855 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất đi đổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 114,855 | 100m3 |
| 3 | Phun hút lên bãi đổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 114,855 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thực hiện nạo vét luồng hàng hải hoặc vùng nước hàng hải có cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình đang xét theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/bảo đảm an toàn hàng hải/đường thủy; công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải/đường thủy) hạng I.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nạo vét khu nước trước bến cầu tàu,Vùng nước hàng hải hoặc luồng hàng hải/đường thủy có cùng cấp công trình hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này.- Hợp đồng/Quyết định/xác nhận của Chủ đầu tư để xác nhận về cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/bảo đảm an toàn hàng hải/đường thủy; công trình cảng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình nạo vét khu nước trước bến cầu tàu, vùng nước hàng hải hoặc luồng hàng hải/đường thủy có cùng cấp công trình hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng I.- Đã từng làm phụ trách đo đạc khảo sát thi công ít nhất một công trình công nghiệp giao thông hàng hải/đường thủy có cùng cấp công trình hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn và PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng/an toàn- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Thuyền trưởng, lái cẩu,… phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các thiết bị thi công do Nhà thầu cung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dây (xáng cạp) | Có dung tích gầu ≥ 2,3m3 | 2 |
| 2 | Sà lan chở đất ≥ (800T) | Sà lan chở đất ≥ (800T) | 4 |
| 3 | Tàu hút bùn công suất ≥ 1,500m3/h | Tàu hút bùn công suất ≥ 1,500m3/h | 1 |
| 4 | Máy đo sâu hồi âm, máy định vị DGPS và các phụ kiện đồng bộ | Máy đo sâu hồi âm, máy định vị DGPS và các phụ kiện đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi