Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước khu vực Sâm Bua, xã Lương Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước khu vực Sâm Bua, xã Lương Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 20:32:00 đến ngày 2022-03-04 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,597,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.405395752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8107915E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.130.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách KCS, thanh toán thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 9 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,3m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước khu vực Sâm Bua, xã Lương Hòa Hệ thống thoát nước khu vực Sâm Bua, xã Lương Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lương Hòa (Địa chỉ: xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Trung Kim (Địa chỉ: 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh); SĐT: 0852.164164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Châu Thành. + Địa chỉ: khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Châu Thành. + Địa chỉ: khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3238 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1722 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,734 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5147 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,511 | m3 |
| 8 | Rải vải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4112 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,682 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,885 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5713 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1151 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2972 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.405395752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8107915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.130.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách KCS, thanh toán thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường thi công công trình cùng loại ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, quyết định phê duyệt/tài liệu tương đương thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 2,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Công suất >= 9 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Công suất >=0,3m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh (Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực).+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao chứng thực: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ; nếu bên cho thuê là doanh nghiệp thì phải kèm giấy phép đăng ký kinh doanh).+ Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất.+ Trong danh mục các thiết bị yêu cầu theo Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Đối với thiết bị số 01, 07, 8 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị số 13 nhà thầu phải cung cấp thêm: Giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được công chứng/chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi