Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241750-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220238967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 22:03:00 đến ngày 2022-03-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.397.346.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa Nhà làm việc Huyện ủy Hàm Tân
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát LaGi; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) - Tường ngoàiTại Chương V468,9618m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) - Tường trongTại Chương V689,955m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) - Ngoài nhàTại Chương V107,058m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) - Trong nhàTại Chương V186,381m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.154,1168m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V293,439m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V571,2198m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V876,336m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.332,8462m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.044,784m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTại Chương V16m2
12Phá dỡ nền gạch các loạiTại Chương V93,28m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V93,28m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V2,7984m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V2,7984m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V11,1936m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V16,08m2
18Cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm, gắn cùi chỏ hơiTại Chương V6,24m2
19Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, không chia ôTại Chương V2,16m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V8,4m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,8852m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,7712m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V135,81m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V5,04m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V91,965m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V140,85m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V135,81m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V5,04m2
29Tháo dỡ trầnTại Chương V109,92m2
30Tháo dỡ thiết bị điện (tạm tính công 3,5/7)Tại Chương V3công
31Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC)Tại Chương V108,515m2
32Công vệ sinh dọn dẹp sạch toàn bộ sê nôTại Chương V10công
33Đục lỗ thông thành sê nô bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Tại Chương V34lỗ
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V277,96m2
35Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTại Chương V0,102100m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V666,6841m2
37Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V622,4744m2
38Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tính 100% NC+MTC)Tại Chương V6,2247100m2
39Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tính vật liệu ngói thay mới 30%)Tại Chương V6,2247100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V15,7208100m2
41Bộ đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18WTại Chương V14bộ
42Công tắc đơn âm 1 chiều 16A-250VTại Chương V6cái
43CB 2P 10ATại Chương V2cái
44Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250VTại Chương V2cái
45Dây đơn CV 1x1,5mm2Tại Chương V100m
46Dây đơn CV 1x4mm2Tại Chương V70m
47Đế công tắc, ổ cắm, CB các loạiTại Chương V5hộp
48Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loạiTại Chương V5hộp
49Hộp nối, phân dây loại vuôngTại Chương V4hộp
50Hộp nối, phân dây loại trònTại Chương V14hộp
51Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V80m
52Măng xông nối ống D20Tại Chương V30cái
53Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
54Tháo di dời dàn nóng máy lạnh trong khu WC tầng 3 lắp ra phía ngoài:Tại Chương V1máy
55Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTại Chương V8cái
56Máy điều hoà treo tường 1,5HP Inverter 12000BTuTại Chương V12máy
57MCB 2P 63ATại Chương V1cái
58MCB 2P 20ATại Chương V4cái
59Dây đơn CV 1x10mm2Tại Chương V30m
60Dây đơn CV 1x6mm2Tại Chương V30m
61Dây đơn CV 1x2,5mm2Tại Chương V70m
62Dây đơn CV 1x1,5mm2Tại Chương V50m
63Hộp đế âm gắn MCBTại Chương V5hộp
64Mặt CBTại Chương V5hộp
65Hộp nối dâyTại Chương V5hộp
66Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V15m
67Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V75m
68Ống đồng D6/12,7 và phụ kiện các loạiTại Chương V0,2100m
69Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại Chương V0,3100m
70Co nhựa 45o D27Tại Chương V24cái
71Eke bắt dàn nóng máy lạnhTại Chương V8cái
72Băng keo cách điệnTại Chương V6cuộn
73Tháo dỡ trầnTại Chương V41,82m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V37,92m2
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V8,9519m3
76Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V118,15m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V84,95m2
78Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTại Chương V63,07m2
79Phá dỡ nền bê tông đá 4x6Tại Chương V2,057m3
80Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V14,7396m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V14,7396m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V58,9585m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V3,0561m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V1,4285m3
85Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,382m3
86Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8595m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,579m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,013tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0716tấn
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0579100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,4318m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,9516m3
93Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 (tính nhân công 100%)Tại Chương V2,057m3
94Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 (tận dụng 30% BT đá 4x6 cũ)Tại Chương V0,6171m3
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,288m3
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0016tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0082tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0031tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0163tấn
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0576100m2
101Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V318,445m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V63,07m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V42,5m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V62,302m2
105Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,74m2
106Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực mờ dày 8mm, không chia ôTại Chương V23,04m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V23,04m2
108Vách tấm compact loại tốt dày 12mm + phụ kiệnTại Chương V38,664m2
109Lắp dựng vách tấm compactTại Chương V38,664m2
110Khung Lavabo STK 30x30x1,4mm + sơn hoàn thiệnTại Chương V24bộ
111Trần tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC)Tại Chương V63,07m2
112Công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điện cũTại Chương V6công
113Bộ đèn LED áp trần 9WTại Chương V24bộ
114Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A-250VTại Chương V12cái
115CB 2P 6ATại Chương V6cái
116Dây đơn CV 1x4mm2Tại Chương V200m
117Dây đơn CV 1x1,5mm2Tại Chương V100m
118Để công tắc, ổ cắm, CB các loạiTại Chương V18hộp
119Mặt nạ 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loạiTại Chương V18hộp
120Hộp nối, phân dây loại vuôngTại Chương V6hộp
121Hộp nối, phân dây loại trònTại Chương V24hộp
122Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V150m
123Măng xông nối ống D20Tại Chương V50cái
124Băng keo cách điệnTại Chương V3cuộn
125Tháo dỡ bệ xíTại Chương V12bộ
126Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V12bộ
127Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V6bộ
128Công tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũTại Chương V6công
129Hút hầm cầuTại Chương V4lần
130Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTại Chương V0,768100m
131Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTại Chương V0,2805100m
132Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTại Chương V0,813100m
133Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTại Chương V0,147100m
134Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V1,176100m
135Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại Chương V0,5915100m
136Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTại Chương V0,367100m
137Nối nhựa 1 đầu ren ngoài D34Tại Chương V8cái
138Co nhựa 90o D114Tại Chương V12cái
139Co nhựa 90o D90Tại Chương V4cái
140Co nhựa 90o D60Tại Chương V8cái
141Co nhựa 90o D60/42Tại Chương V18cái
142Co nhựa 90o D42Tại Chương V18cái
143Co nhựa 90o D34Tại Chương V32cái
144Co nhựa 90o D34/27Tại Chương V6cái
145Co nhựa 90o D27Tại Chương V18cái
146Co nhựa 90o D27/21Tại Chương V18cái
147Co nhựa 90o D21Tại Chương V48cái
148Co nhựa 90o 1 đầu ren trong D21Tại Chương V48cái
149Co nhựa 45o D114Tại Chương V87cái
150Nối giảm nhựa D114/90Tại Chương V2cái
151Co nhựa 45o D90Tại Chương V22cái
152Co nhựa 45o D90/60Tại Chương V6cái
153Co nhựa 45o D60Tại Chương V84cái
154Co nhựa 45o D34Tại Chương V8cái
155Y nhựa D114Tại Chương V10cái
156Y nhựa D114/90Tại Chương V2cái
157Y nhựa D90Tại Chương V2cái
158Y nhựa D90/60Tại Chương V12cái
159Tê nhựa D27Tại Chương V12cái
160Tê nhựa D27/21Tại Chương V30cái
161Tê cầu D21Tại Chương V12cái
162Khóa nhựa D34Tại Chương V10cái
163Van đồng 1 chiều D34Tại Chương V4cái
164Lavabo âm + vòi Inox + bộ xảTại Chương V12bộ
165Vòi tắm 1 hương senTại Chương V12bộ
166Vòi rửa đồng 1 vòiTại Chương V6bộ
167Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn InoxTại Chương V6bộ
168Xí bệt 1 khối + vòi xịt loại tốtTại Chương V12bộ
169Hộp đựng giấy InoxTại Chương V12cái
170Phễu thu Inox 150x150x60Tại Chương V12cái
171Van phao cơTại Chương V2cái
172Bể nước Inox 1m3 + chân đỡ ngangTại Chương V2bể
173Băng keo nonTại Chương V30cuộn
174Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTại Chương V0,65m3
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,22671m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,8067m3
177Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,144m3
178Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5299m3
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,16m3
180Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0168tấn
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0064100m2
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V21cấu kiện
183Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Tại Chương V0,001100m3
184Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTại Chương V0,1100m
185Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,65m3
B SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích tường ngoài)Tại Chương V78,0888m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích tường trong)Tại Chương V52,1532m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích)Tại Chương V50,55m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V130,242m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V64,094m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V65,6972m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V128,6388m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V243,5868m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V300,1572m2
10Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ôTại Chương V15,236m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTại Chương V15,236m2
12Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ôTại Chương V2,64m2
13Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ôTại Chương V3,096m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V5,736m2
15Rèm che nắng cửa sổ bằng nhựa (VL+NC)Tại Chương V6,48m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTại Chương V16m2
17Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16m2
18Công đọn dẹp sạch toàn bộ sê nôTại Chương V5công
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V139,58m2
20Máy điều hoà 2 cục treo tường 1,5HP 12000BTuTại Chương V3máy
21Ống đồng D6/12,7 và phụ kiện các loạiTại Chương V0,2100m
22MCB 2P 63ATại Chương V1cái
23MCB 2P 20ATại Chương V3cái
24Hộp đế + mặt CBTại Chương V4hộp
25Hộp nối, phân dâyTại Chương V4hộp
26Dây đơn CV 1x10mm2Tại Chương V70m
27Dây đơn CV 1x6mm2Tại Chương V40m
28Dây đơn CV 1x2,5mm2Tại Chương V80m
29Dây đơn CV 1x1,5mm2Tại Chương V50m
30Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Tại Chương V35m
31Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V85m
32Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại Chương V0,2100m
33Co nhựa 45o D27mmTại Chương V18cái
34Eke bắt giàn nóngTại Chương V6cái
35Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.397.346.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Máy vận thăng (hoặc tời điện) sức nâng 0,8T1
7 Ô tô tự đổ trọng tải 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->