Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 22:03:00 đến ngày 2022-03-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.397.346.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa Nhà làm việc Huyện ủy Hàm Tân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) - Tường ngoài | Tại Chương V | 468,9618 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) - Tường trong | Tại Chương V | 689,955 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) - Ngoài nhà | Tại Chương V | 107,058 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) - Trong nhà | Tại Chương V | 186,381 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.154,1168 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 293,439 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 571,2198 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 876,336 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.332,8462 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.044,784 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Tại Chương V | 16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch các loại | Tại Chương V | 93,28 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 93,28 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 2,7984 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 2,7984 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 11,1936 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 16,08 | m2 |
| 18 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm, gắn cùi chỏ hơi | Tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm, không chia ô | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,8852 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,7712 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 135,81 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 91,965 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 140,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 135,81 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 109,92 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện (tạm tính công 3,5/7) | Tại Chương V | 3 | công |
| 31 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Tại Chương V | 108,515 | m2 |
| 32 | Công vệ sinh dọn dẹp sạch toàn bộ sê nô | Tại Chương V | 10 | công |
| 33 | Đục lỗ thông thành sê nô bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Tại Chương V | 34 | lỗ |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 277,96 | m2 |
| 35 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,102 | 100m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 666,684 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 622,4744 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tính 100% NC+MTC) | Tại Chương V | 6,2247 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tính vật liệu ngói thay mới 30%) | Tại Chương V | 6,2247 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 15,7208 | 100m2 |
| 41 | Bộ đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 42 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | CB 2P 10A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 46 | Dây đơn CV 1x4mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 47 | Đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 48 | Mặt 1,2,3,4 công tắc, ổ cắm, CB các loại | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 49 | Hộp nối, phân dây loại vuông | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 50 | Hộp nối, phân dây loại tròn | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 51 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 80 | m |
| 52 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 53 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Tháo di dời dàn nóng máy lạnh trong khu WC tầng 3 lắp ra phía ngoài: | Tại Chương V | 1 | máy |
| 55 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Máy điều hoà treo tường 1,5HP Inverter 12000BTu | Tại Chương V | 12 | máy |
| 57 | MCB 2P 63A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 2P 20A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Dây đơn CV 1x10mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 60 | Dây đơn CV 1x6mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 62 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 63 | Hộp đế âm gắn MCB | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 64 | Mặt CB | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 65 | Hộp nối dây | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 66 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 15 | m |
| 67 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 75 | m |
| 68 | Ống đồng D6/12,7 và phụ kiện các loại | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Co nhựa 45o D27 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 71 | Eke bắt dàn nóng máy lạnh | Tại Chương V | 8 | cái |
| 72 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 73 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 41,82 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 37,92 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 8,9519 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 118,15 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 84,95 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 63,07 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Tại Chương V | 2,057 | m3 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 14,7396 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 14,7396 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 58,9585 | m3 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 3,056 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 1,4285 | m3 |
| 85 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,382 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8595 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,579 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0716 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,4318 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,9516 | m3 |
| 93 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 (tính nhân công 100%) | Tại Chương V | 2,057 | m3 |
| 94 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 (tận dụng 30% BT đá 4x6 cũ) | Tại Chương V | 0,6171 | m3 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0016 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0082 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0031 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0163 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 318,445 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 63,07 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 42,5 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 62,302 | m2 |
| 105 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,74 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực mờ dày 8mm, không chia ô | Tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 108 | Vách tấm compact loại tốt dày 12mm + phụ kiện | Tại Chương V | 38,664 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách tấm compact | Tại Chương V | 38,664 | m2 |
| 110 | Khung Lavabo STK 30x30x1,4mm + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 111 | Trần tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Tại Chương V | 63,07 | m2 |
| 112 | Công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, hệ thống điện cũ | Tại Chương V | 6 | công |
| 113 | Bộ đèn LED áp trần 9W | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 114 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A-250V | Tại Chương V | 12 | cái |
| 115 | CB 2P 6A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Dây đơn CV 1x4mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 117 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 118 | Để công tắc, ổ cắm, CB các loại | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 119 | Mặt nạ 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 120 | Hộp nối, phân dây loại vuông | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 121 | Hộp nối, phân dây loại tròn | Tại Chương V | 24 | hộp |
| 122 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 150 | m |
| 123 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 50 | cái |
| 124 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 125 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Công tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Tại Chương V | 6 | công |
| 129 | Hút hầm cầu | Tại Chương V | 4 | lần |
| 130 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,768 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Tại Chương V | 0,2805 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại Chương V | 0,813 | 100m |
| 133 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,147 | 100m |
| 134 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 1,176 | 100m |
| 135 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,5915 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,367 | 100m |
| 137 | Nối nhựa 1 đầu ren ngoài D34 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 138 | Co nhựa 90o D114 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 139 | Co nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Co nhựa 90o D60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 141 | Co nhựa 90o D60/42 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 142 | Co nhựa 90o D42 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 143 | Co nhựa 90o D34 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 144 | Co nhựa 90o D34/27 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | Co nhựa 90o D27 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 146 | Co nhựa 90o D27/21 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 147 | Co nhựa 90o D21 | Tại Chương V | 48 | cái |
| 148 | Co nhựa 90o 1 đầu ren trong D21 | Tại Chương V | 48 | cái |
| 149 | Co nhựa 45o D114 | Tại Chương V | 87 | cái |
| 150 | Nối giảm nhựa D114/90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Co nhựa 45o D90 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 152 | Co nhựa 45o D90/60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 153 | Co nhựa 45o D60 | Tại Chương V | 84 | cái |
| 154 | Co nhựa 45o D34 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 155 | Y nhựa D114 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 156 | Y nhựa D114/90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Y nhựa D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 158 | Y nhựa D90/60 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 159 | Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 160 | Tê nhựa D27/21 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 161 | Tê cầu D21 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 162 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 163 | Van đồng 1 chiều D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 165 | Vòi tắm 1 hương sen | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 166 | Vòi rửa đồng 1 vòi | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Xí bệt 1 khối + vòi xịt loại tốt | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 169 | Hộp đựng giấy Inox | Tại Chương V | 12 | cái |
| 170 | Phễu thu Inox 150x150x60 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 171 | Van phao cơ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Bể nước Inox 1m3 + chân đỡ ngang | Tại Chương V | 2 | bể |
| 173 | Băng keo non | Tại Chương V | 30 | cuộn |
| 174 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tại Chương V | 0,65 | m3 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,2267 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,8067 | m3 |
| 177 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5299 | m3 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0168 | tấn |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 183 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 184 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,65 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích tường ngoài) | Tại Chương V | 78,0888 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích tường trong) | Tại Chương V | 52,1532 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) | Tại Chương V | 50,55 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 130,242 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 64,094 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 65,6972 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 128,6388 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 243,5868 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 300,1572 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | Tại Chương V | 15,236 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Tại Chương V | 15,236 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | Tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 13 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | Tại Chương V | 3,096 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 5,736 | m2 |
| 15 | Rèm che nắng cửa sổ bằng nhựa (VL+NC) | Tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Tại Chương V | 16 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16 | m2 |
| 18 | Công đọn dẹp sạch toàn bộ sê nô | Tại Chương V | 5 | công |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 139,58 | m2 |
| 20 | Máy điều hoà 2 cục treo tường 1,5HP 12000BTu | Tại Chương V | 3 | máy |
| 21 | Ống đồng D6/12,7 và phụ kiện các loại | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | MCB 2P 63A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 20A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Hộp đế + mặt CB | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 25 | Hộp nối, phân dây | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Dây đơn CV 1x10mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 27 | Dây đơn CV 1x6mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 28 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 29 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 30 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 35 | m |
| 31 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 85 | m |
| 32 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Co nhựa 45o D27mm | Tại Chương V | 18 | cái |
| 34 | Eke bắt giàn nóng | Tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.673.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.397.346.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | sức nâng 0,8T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi