Gói thầu: Gói thầu số 1: Di chuyển nhà kho che than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241700-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Di chuyển nhà kho che than
Số hiệu KHLCNT 20220241646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 21:57:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7624328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp; Tương tự về quy mô công việc.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ kết cấu thép nhà xưởng, móng ép cọc bê tông cốt thép đường kính > 600mm, lắp dựng kết cấu thép…- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 4.112.343.200VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.112.343.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng >= 3 m3/ph.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khả năng nâng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >=10T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp > =25 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >=50T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp >= 100 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích
- Đặc điểm thiết bị Khả năng nâng >= 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Công suất > =12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > =5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > =1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất >= 860 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > =23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất> =2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
23-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > =7Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Di chuyển nhà kho che than
Đầu tư công trình phục vụ sản xuất năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp-Vinacomin. 565 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin , địa chỉ: 799 Lê Thánh Tông - TP Hạ Long
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ các hợp đồng tương tự (có công chứng) do nhà thầu thực hiện mà nhà thầu đã kê theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV, bao gồm: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng DTM - Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Trung tâm ĐHSX - Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin + Phường Hà Tu - Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V29,97100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V11,6296tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7319tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,8537m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,7698Tấn
6Cắt sân bê tông phục vụ làm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3321100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương VMô tả kỹ thuật theo chương V28,4642m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V333,207m3
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,413110T/1km
10Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6852100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,6852100m3
B Phần cọc
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2L/C
C Phần bao che
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
2Cắt đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,3175m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đổ bù đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1777m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,9496m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3671m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 R7Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7231m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5988100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6432tấn
9Bulong M24x900Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
10Gia công thép gông bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 R7Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1584m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6579100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6897tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 R7Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7216m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3773tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6566tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0656100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8509100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1126100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1126100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vị trí đổ bù bê tông nền sân sau khi thi công móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m3
24Rải nilong 02 lớp (vị trí đổ bù bê tông nền sân sau khi thi công móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9374100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 R7 (đổ bù nền sân sau khi thi công móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4349m3
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0987tấn
27Bulong M20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V308bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,36m2
29Tẩy rỉ cột thép thépMô tả kỹ thuật theo chương V450,361m2
30Gia công dầm mái thép tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1229tấn
31Lắp dựng dầm mái thép tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V17,4875tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,332m2
33Tẩy rỉ dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V594,081m2
34Lắp dựng bán kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3428tấn
35Bulong M20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,514m2
37Tẩy bán kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,5141m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8357tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,6538tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,8392m2
41Tẩy rỉ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,15521m2
42Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,667tấn
43Bulong M20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2286tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,3427m2
46Tẩy rỉ giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,21m2
47Lợp mái che tường bằng Tôn Kliplock 2 sóng dày 0,45 mm, chiều cao sóng 41mm, khổ hiệu dụng 406mm (bao gồm cả đai kẹp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1261100m2
48Tôn úp nóc, ốp bờ chảy, ốp góc B=400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,4m
49Sơn chân cột bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V66,3168m2
D Phần thoát nước mái
1Thanh giữ máng, và đai giữ mángMô tả kỹ thuật theo chương V199,61199,610
2Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
3Máng tôn thu nước dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,6m
4Cầu chắn rác (kèm phễu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
E Sân bê tông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9018100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V6,33100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2749100m3
4Rải nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,0796100m2
5Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 R7Mô tả kỹ thuật theo chương V151,9892m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3125100m2
7Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9048100m
F Điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện (kẹp đấu dây, thanh cái, phụ kiện trọn bộ) KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha chống giật 500V ELCB-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 250V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng led 220V-200WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Hộp rẽ dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
6Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP32Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
7Gia công giá treo đèn bằng thép dẹt 40x4, L = 200, thép treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
8Lắp móc treo quạt, móc treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
9Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
10Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
11Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7624328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp; Tương tự về quy mô công việc.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ kết cấu thép nhà xưởng, móng ép cọc bê tông cốt thép đường kính > 600mm, lắp dựng kết cấu thép…- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 4.112.343.200VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.112.343.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Giám sát thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.32
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Lưu lượng >= 3 m3/ph.1
2 Cần cẩu bánh hơi Khả năng nâng >= 16T1
3 Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp Cần cẩu bánh xích >=10T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp > =25 tấn.1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp Cần cẩu bánh xích >=50T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp >= 100 tấn.1
5 Kích Khả năng nâng >= 5 T1
6 Máy bơm nước Công suất >= 2 kW1
7 Máy cắt bê tông (MCD 218) Công suất > =12 CV1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất > =5 kW1
9 Máy dầm dùi Công suất >= 1,5 kW1
10 Máy đào Dung tích gầu > =1,25 m31
11 Máy đào Dung tích gầu >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp1
12 Máy đầm bàn Công suất >= 1 kW1
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70 kg1
14 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Lực ép lớn nhất >= 860 tấn1
15 Máy hàn Công suất > =23 kW1
16 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >= 0,75 kW1
17 Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm1
18 Máy mài Công suất >= 1 kW1
19 Máy mài Công suất> =2,7 kW1
20 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
21 Máy lu rung Trọng lượng >= 25 tấn1
22 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 7Tấn2
23 Ô tô thùng Trọng tải > =7Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->