Gói thầu: Gói thầu số 1: Di chuyển nhà kho che than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Di chuyển nhà kho che than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 21:57:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,874,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7624328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp; Tương tự về quy mô công việc.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ kết cấu thép nhà xưởng, móng ép cọc bê tông cốt thép đường kính > 600mm, lắp dựng kết cấu thép…- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 4.112.343.200VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.112.343.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >= 3 m3/ph. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng nâng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích >=10T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp > =25 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích >=50T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp >= 100 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng nâng >= 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > =12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > =5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > =1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất >= 860 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > =23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất> =2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > =7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Di chuyển nhà kho che than Đầu tư công trình phục vụ sản xuất năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ các hợp đồng tương tự (có công chứng) do nhà thầu thực hiện mà nhà thầu đã kê theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV, bao gồm: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin.
+ Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông.
+ Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 0203 382 5220.
+ Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng DTM - Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Trung tâm ĐHSX - Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin + Phường Hà Tu - Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6296 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7319 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8537 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7698 | Tấn |
| 6 | Cắt sân bê tông phục vụ làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3321 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương VMô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4642 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4131 | 10T/1km |
| 10 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6852 | 100m3 |
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | L/C |
| C | Phần bao che | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 2 | Cắt đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3175 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đổ bù đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1777 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3671 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5988 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | tấn |
| 9 | Bulong M24x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 10 | Gia công thép gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6579 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6897 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7216 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6566 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vị trí đổ bù bê tông nền sân sau khi thi công móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m3 |
| 24 | Rải nilong 02 lớp (vị trí đổ bù bê tông nền sân sau khi thi công móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9374 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 R7 (đổ bù nền sân sau khi thi công móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4349 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0987 | tấn |
| 27 | Bulong M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,36 | m2 |
| 29 | Tẩy rỉ cột thép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,36 | 1m2 |
| 30 | Gia công dầm mái thép tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1229 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm mái thép tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4875 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,332 | m2 |
| 33 | Tẩy rỉ dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,08 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 35 | Bulong M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,514 | m2 |
| 37 | Tẩy bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,514 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6538 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,8392 | m2 |
| 41 | Tẩy rỉ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,1552 | 1m2 |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | tấn |
| 43 | Bulong M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2286 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,3427 | m2 |
| 46 | Tẩy rỉ giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng Tôn Kliplock 2 sóng dày 0,45 mm, chiều cao sóng 41mm, khổ hiệu dụng 406mm (bao gồm cả đai kẹp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1261 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, ốp bờ chảy, ốp góc B=400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m |
| 49 | Sơn chân cột bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3168 | m2 |
| D | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Thanh giữ máng, và đai giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,61 | 199,610 |
| 2 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 3 | Máng tôn thu nước dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 4 | Cầu chắn rác (kèm phễu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9018 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2749 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0796 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | 100m |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện (kẹp đấu dây, thanh cái, phụ kiện trọn bộ) KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha chống giật 500V ELCB-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng led 220V-200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Hộp rẽ dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 7 | Gia công giá treo đèn bằng thép dẹt 40x4, L = 200, thép treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 8 | Lắp móc treo quạt, móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 11 | Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.812164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7624328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp; Tương tự về quy mô công việc.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ kết cấu thép nhà xưởng, móng ép cọc bê tông cốt thép đường kính > 600mm, lắp dựng kết cấu thép…- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 4.112.343.200VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.112.343.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Lưu lượng >= 3 m3/ph. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Khả năng nâng >= 16T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp | Cần cẩu bánh xích >=10T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp > =25 tấn. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích hoặc Cẩu tự hành bánh lốp | Cần cẩu bánh xích >=50T hoặc Cẩu tự hành bánh lốp >= 100 tấn. | 1 |
| 5 | Kích | Khả năng nâng >= 5 T | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất >= 2 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông (MCD 218) | Công suất > =12 CV | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất > =5 kW | 1 |
| 9 | Máy dầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu > =1,25 m3 | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng >= 70 kg | 1 |
| 14 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Lực ép lớn nhất >= 860 tấn | 1 |
| 15 | Máy hàn | Công suất > =23 kW | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >= 0,75 kW | 1 |
| 17 | Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm | Máy khoan xoay >= 300 CV hoặc Máy khoan có đường kính lỗ khoan >= 600mm | 1 |
| 18 | Máy mài | Công suất >= 1 kW | 1 |
| 19 | Máy mài | Công suất> =2,7 kW | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 21 | Máy lu rung | Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 7Tấn | 2 |
| 23 | Ô tô thùng | Trọng tải > =7Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi