Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh (Mặt bằng số 64/MBQH-UBND ngày 13/7/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 23:39:00 đến ngày 2022-03-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,689,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.033671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046734E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; vỉa hè; công trình thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.380.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.380.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô (7 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 64/MBQH-UBND ngày 13/7/2021) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh (Mặt bằng số 64/MBQH-UBND ngày 13/7/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Hoằng Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 55,534 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 10,5515 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 11,1068 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 64,4063 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường + rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2371 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8812 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9383 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,828 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9113 | 100m3 |
| 10 | Mua + vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 2.565,9162 | m3 |
| 11 | Đất đắp nền đường K98 (bao gồm cả chi phí vận chuyển): | Theo HSTK được phê duyệt | 689,3501 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3731 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3731 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,4406 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,4406 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,4406 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1987 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1987 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1987 | 100tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,8296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9511 | 100m2 |
| 22 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 96,9774 | m2 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ trắng xám KT 26x23x100cm | Theo HSTK được phê duyệt | 372,99 | m |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 372,99 | 1cấu kiện |
| C | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8186 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3581 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 111,897 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 745,98 | 1 cấu kiện |
| D | Bó gáy vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5785 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9994 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 95,4459 | m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1.588,85 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 139,7322 | m3 |
| 3 | Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.397,3213 | m2 |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 3 | Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 110x150x109cm | Theo HSTK được phê duyệt | 168 | m |
| 4 | Lắp đặt bó bồn hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 168 | 1cấu kiện |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,1432 | m2 |
| 6 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 17,01 | m3 |
| 7 | Trồng cây xoài đường kính gốc 8-10cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cây |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 103,2885 | m2 |
| H | Thoát nươc mưa | |||
| I | Rãnh thoát nước mưa B500 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,4104 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,1594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9004 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,1128 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 227,351 | m2 |
| 6 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 112,55 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8566 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8008 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,202 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 15,757 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7653 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9471 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 225,1 | 1cấu kiện |
| J | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2377 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,0431 | m2 |
| 6 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1874 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1401 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1084 | 100m |
| K | Ga thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| L | Vật liệu chính xây lắp điện | |||
| M | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV: | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm: | Theo HSTK được phê duyệt | 128,13 | m |
| 2 | Ống luồn cáp HDPE D130 | Theo HSTK được phê duyệt | 153,3 | m |
| 3 | Ống thép luồn cáp D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2 | m |
| 4 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 153,3 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | mốc |
| 7 | Hố ga cáp ngầm 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hó |
| 8 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Khóa tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| O | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại tủ điện RC6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,69 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 218,1 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D85 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 235,84 | m |
| 6 | Ống thép D90 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Hào cáp trong đất | Theo HSTK được phê duyệt | 233,5 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hố |
| 10 | Móng tủ điện hè phố | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | móng |
| 11 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | tủ |
| 12 | Sơn đánh số cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Cột |
| P | Xây lắp đường dây 22KV | |||
| 1 | Đấu nối hotline đường dây 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 2 | Rãnh cáp ngầm: | Theo HSTK được phê duyệt | 128,3 | m |
| 3 | Ống luồn cáp HDPE D130 | Theo HSTK được phê duyệt | 153,3 | m |
| 4 | Ống thép luồn cáp D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2 | m |
| 5 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 153,3 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | mốc |
| 8 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm: | Theo HSTK được phê duyệt | 128,3 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | mốc |
| 3 | Hố ga cáp ngầm 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hó |
| 4 | Hoàn trả phần đi qua đường nhựa cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2 | m |
| R | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ cầu dao liền chì trung thế 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-500V trọn bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| T | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,69 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 218,1 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D85 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 235,84 | m |
| 4 | Ống thép D90 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Hào cáp trong đất: | Theo HSTK được phê duyệt | 233,5 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | mốc |
| 7 | Móng tủ điện hè phố | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | móng |
| 8 | Tiếp địa tủ điện RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | tủ |
| 11 | Chi phí vạn chuyển đường dài | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Ca |
| U | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Tiếp địa an lặp lại tủ điện RC6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Hào cáp trong đất | Theo HSTK được phê duyệt | 233,5 | m |
| 4 | Móng tủ điện hè phố | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | móng |
| 5 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hố |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | mốc |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK được phê duyệt | 176 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 10 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pin | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Bóng 100w 24V kèm pin | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 182 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 182 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| W | THÍ NGHIỆM | |||
| X | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | sợi |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | sợi |
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/s | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao kèm chì trung thế 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 180kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 2 lộ ra Aptomat 3x200A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Chi phí vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.033671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046734E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; vỉa hè; công trình thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.380.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.380.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô (7 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi