Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241748-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220241735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh (Mặt bằng số 64/MBQH-UBND ngày 13/7/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 23:39:00 đến ngày 2022-03-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,689,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.033671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; vỉa hè; công trình thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.380.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.380.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô (7 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 64/MBQH-UBND ngày 13/7/2021)
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh (Mặt bằng số 64/MBQH-UBND ngày 13/7/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hoằng Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và dịch vụ thương mại Tâm Việt


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thịnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Hoằng Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
B Nền, mặt đường
1Đào vét hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt55,5341m3
2Đào vét hữu cơ bằng máyTheo HSTK được phê duyệt10,5515100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt11,1068100m3
4Đào nền đường + rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt64,40631m3
5Đào nền đường + rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt12,2371100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt12,8812100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,9383100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt17,828100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt4,9113100m3
10Mua + vận chuyển đất đắp từ mỏ về chân công trìnhTheo HSTK được phê duyệt2.565,9162m3
11Đất đắp nền đường K98 (bao gồm cả chi phí vận chuyển):Theo HSTK được phê duyệt689,3501m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo HSTK được phê duyệt16,3731100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo HSTK được phê duyệt16,3731100m2
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo HSTK được phê duyệt15,4406100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt15,4406100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được phê duyệt15,4406100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt2,1987100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được phê duyệt2,1987100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được phê duyệt2,1987100tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,8296m3
21Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,9511100m2
22Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt96,9774m2
23Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ trắng xám KT 26x23x100cmTheo HSTK được phê duyệt372,99m
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt372,991cấu kiện
C Đan rãnh
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,8186m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,3581100m2
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt111,897m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt745,981 cấu kiện
D Bó gáy vỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,3385m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,5785100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,9994m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt95,4459m2
E Vỉa hè
1Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt1.588,85m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt139,7322m3
3Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.397,3213m2
F Hố trồng cây
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,528m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,3528100m2
3Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 110x150x109cmTheo HSTK được phê duyệt168m
4Lắp đặt bó bồn hoaTheo HSTK được phê duyệt1681cấu kiện
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,1432m2
6Đắp đất hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt17,01m3
7Trồng cây xoài đường kính gốc 8-10cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng )Theo HSTK được phê duyệt42cây
G An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt103,2885m2
H Thoát nươc mưa
I Rãnh thoát nước mưa B500
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,4104m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,1594m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,9004100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,1128m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt227,351m2
6Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt112,55m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,8566m3
8Ván khuôn thépTheo HSTK được phê duyệt1,8008100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,628tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,202tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt15,757m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,7653100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,9471tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt225,11cấu kiện
J Hố ga
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6896m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0736m3
3Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,1232100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,2377m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,0431m2
6Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6588m3
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,2032100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1874tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,44m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,072100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1401tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt201cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt0,1084100m
K Ga thu
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,064100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,3384m3
4Ván khuôn thépTheo HSTK được phê duyệt0,36100m2
5Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390Theo HSTK được phê duyệt10cái
L Vật liệu chính xây lắp điện
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV:
1Rãnh cáp ngầm:Theo HSTK được phê duyệt128,13m
2Ống luồn cáp HDPE D130Theo HSTK được phê duyệt153,3m
3Ống thép luồn cáp D150Theo HSTK được phê duyệt35,2m
4Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo HSTK được phê duyệt5bộ
5Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo HSTK được phê duyệt153,3m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo HSTK được phê duyệt5mốc
7Hố ga cáp ngầm 22kVTheo HSTK được phê duyệt1
8Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Ghế thao tác cầu daoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Thang sắt trèo cột cầu daoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo HSTK được phê duyệt6m
14Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo HSTK được phê duyệt9cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo HSTK được phê duyệt9cái
16Tiếp địa cột điện RC4Theo HSTK được phê duyệt1bộ
17Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo HSTK được phê duyệt2bộ
18Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
19Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
N XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP:
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo HSTK được phê duyệt1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt38m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo HSTK được phê duyệt8bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếTheo HSTK được phê duyệt1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1hộp
12Biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Biển báo an toànTheo HSTK được phê duyệt1bộ
14Khóa tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt3cái
O XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt5bộ
2Tiếp địa lặp lại tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt1bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt50,69m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt218,1m
5Ống nhựa xoắn HDPE D85 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt235,84m
6Ống thép D90 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt15m
7Hào cáp trong đấtTheo HSTK được phê duyệt233,5m
8Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt10cái
9Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt3hố
10Móng tủ điện hè phốTheo HSTK được phê duyệt5móng
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt5tủ
12Sơn đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt5Cột
P Xây lắp đường dây 22KV
1Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo HSTK được phê duyệt1Vị trí
2Rãnh cáp ngầm:Theo HSTK được phê duyệt128,3m
3Ống luồn cáp HDPE D130Theo HSTK được phê duyệt153,3m
4Ống thép luồn cáp D150Theo HSTK được phê duyệt35,2m
5Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo HSTK được phê duyệt5bộ
6Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo HSTK được phê duyệt153,3m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo HSTK được phê duyệt5mốc
8Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Ghế thao tác cầu daoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Thang sắt trèo cột cầu daoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo HSTK được phê duyệt6m
14Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo HSTK được phê duyệt9cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo HSTK được phê duyệt9cái
16Tiếp địa cột điện RC4Theo HSTK được phê duyệt1bộ
17Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo HSTK được phê duyệt2bộ
18Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 10mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
19Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Rãnh cáp ngầm:Theo HSTK được phê duyệt128,3m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo HSTK được phê duyệt5mốc
3Hố ga cáp ngầm 22kVTheo HSTK được phê duyệt1
4Hoàn trả phần đi qua đường nhựa cũTheo HSTK được phê duyệt35,2m
R XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo HSTK được phê duyệt1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt38m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo HSTK được phê duyệt8bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếTheo HSTK được phê duyệt1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1hộp
12Biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Biển báo an toànTheo HSTK được phê duyệt1bộ
S PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt tủ cầu dao liền chì trung thế 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x300A-500V trọn bộTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
T XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt50,69m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt218,1m
3Ống nhựa xoắn HDPE D85 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt235,84m
4Ống thép D90 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt15m
5Hào cáp trong đất:Theo HSTK được phê duyệt233,5m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt10mốc
7Móng tủ điện hè phốTheo HSTK được phê duyệt5móng
8Tiếp địa tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt5bộ
9Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt1bộ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt5tủ
11Chi phí vạn chuyển đường dàiTheo HSTK được phê duyệt1Ca
U XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt5bộ
2Tiếp địa an lặp lại tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt1bộ
3Hào cáp trong đấtTheo HSTK được phê duyệt233,5m
4Móng tủ điện hè phốTheo HSTK được phê duyệt5móng
5Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt3hố
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt10mốc
V HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được phê duyệt176m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt180m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được phê duyệt1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo HSTK được phê duyệt5móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK được phê duyệt5bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt3cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo HSTK được phê duyệt2cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo HSTK được phê duyệt5bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinTheo HSTK được phê duyệt2bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt28m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt182m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt182m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt55m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt5cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt10đầu
20Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
W THÍ NGHIỆM
X ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
3Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo HSTK được phê duyệt1sợi
Y TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt3máy
3Thí nghiệm AmpemétTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Thí nghiệm VônmétTheo HSTK được phê duyệt1cái
5TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
6TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
7Thí nghiệm biến dòng điện UTheo HSTK được phê duyệt3máy
8Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
9Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 300ATheo HSTK được phê duyệt1cái
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG:
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt5cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt10vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được phê duyệt6sợi
AA Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo HSTK được phê duyệt1tủ
2Chống sét van 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
3Tủ cầu dao kèm chì trung thế 24kVTheo HSTK được phê duyệt1tủ
4Máy biến áp phân phối 180kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 300A - 2 lộ ra Aptomat 3x200ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
6Chi phí vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.033671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường nhựa; vỉa hè; công trình thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.380.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.282.380.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô (7 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Máy hàn điện ≥ 23 KW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->