Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 07:24:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,806,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.664.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14kW-15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Trường THCS Sông Trí; Hạng mục: xây mới khu thể thao, cải tạo các dãy nhà học, đổ đường bê tông cổng phụ và mương thoát nước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (riêng máy đào, ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới khu thể thao | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | gốc |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cây |
| 3 | Đào xúc đất, cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,338 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,982 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,506 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,463 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,463 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,301 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,151 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá mạt dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | 100m3 |
| 12 | Cỏ nhân tạo AF4A, Dtex: 11000, dòng sợi đúc kim cương sợi to chiều cao sợi 50mm, 170 mũi/m, cự ly hàng 5/8'', số sợi 12/cụm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.433,771 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,546 | m3 |
| 14 | Hạt cao su sân cỏ nhân tạo tỷ lệ 4,5kg/m2, keo dán bugjo, cỏ trắng line, nhân công hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.433,771 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 17 | Lưới khung thành 02 cầu môn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6 | m2 |
| 18 | Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6, bọc nhựa (kèm theo tăng đơ, khóa cáp...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 485,4 | m |
| 19 | Lưới ni lông sợi PE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.128,76 | m2 |
| 20 | SXLD cửa lưới thép ra vào sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,054 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 28 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 36 | Bộ tiếp địa an toàn cho cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 37 | Dây thép D10 nối liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,36 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m |
| 40 | Thanh đỡ thép dẹt 10x60x1200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,2 | kg |
| 41 | Bản sườn 8x93x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,04 | kg |
| 42 | Bản đế 10x300x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,28 | kg |
| 43 | Thang lên thép D14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4 | kg |
| 44 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,866 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá mạt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | 100m3 |
| 46 | Lót bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 288,768 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,877 | m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,513 | m2 |
| 49 | Trụ bóng rổ và các chi tiết kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,43 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá mạt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,286 | 100m3 |
| 52 | Lót bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 286 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,6 | m3 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | 100m |
| 56 | Lưới sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,321 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,884 | m3 |
| 59 | Đắp cát hố nhảy xa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m3 |
| 60 | Lắp dựng tấm ván gỗ dậm nhảy, kích thước 3*0,1*0,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,526 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,763 | 100m3 |
| 63 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,088 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,296 | 100tấn |
| 65 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,296 | 100tấn |
| 66 | Sơn đường chạy với 3 lớp sơn có Cao Su Chống nứt PLEXIPAVE USA trên nền nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 508,79 | m2 |
| 67 | Nhân công Sơn đường chạy với 3 lớp sơn có Cao Su Chống nứt PLEXIPAVE USA trên nền nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 508,79 | 1m2 |
| 68 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m3 |
| 70 | Lót bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,1 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,51 | m3 |
| 72 | Lót bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 276,33 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá mạt dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,138 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,633 | m3 |
| 75 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 276,33 | m2 |
| B | Lát sân: | |||
| 1 | Đào nền đường, cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,023 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,023 | 100m3/1km |
| 5 | Lót bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.689,08 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,908 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.689,08 | m2 |
| C | Cải tạo nhà học 3 tầng (số 7) | |||
| 1 | Che chắn bọc cửa đi, cửa sổ, vách kính, hoa sắt và các thiết bị phục vụ quá trình sơn không bị ảnh hưởng vết sơn bằng giấy báo. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển đồ đạc ra ngoài trước khi cải tạo và vận chuyển vào sau khi cải tạo xong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 783,001 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.664,605 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221,25 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,551 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.649,852 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.004,251 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.387,008 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,05 | 100m2 |
| D | Cải tạo nhà học 2 tâng (số 5) | |||
| 1 | Che chắn bọc cửa đi, cửa sổ, vách kính, hoa sắt và các thiết bị phục vụ quá trình sơn không bị ảnh hưởng vết sơn bằng giấy báo. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | toàn bộ |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển đồ đạc ra ngoài trước khi cải tạo và vận chuyển vào sau khi cải tạo xong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 504,168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.067,671 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 766,35 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 504,168 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.834,021 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,1 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 365,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,443 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,73 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,73 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,659 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện 6 bản lề, 01 bộ khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,4 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay 180 độ, hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách kính (ô thoáng) cửa đi và của sổ, hệ 4500 khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 18 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,05 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,443 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu ngói, gỗ kết cấu mái, cửa gỗ ra bãi thải (giá theo thị trường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | chuyến |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,343 | 100m2 |
| E | Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng (số 4) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển đồ đạc ra ngoài trước khi cải tạo và vận chuyển vào sau khi cải tạo xong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 555,959 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 677,024 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 559,447 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 555,959 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.236,471 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273,978 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,49 | m3 |
| 10 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,028 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu ngói, gỗ kết cấu mái, cửa gỗ ra bãi thải (giá theo thị trường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | chuyến |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,169 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện 6 bản lề, 01 bộ khóa đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay 180 độ, hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,5 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách kính (ô thoáng) cửa đi và của sổ, hệ 4500 khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,92 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,933 | 100m2 |
| F | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Bạt ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,131 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,131 | 100m3/1km |
| 9 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,225 | 100m3 |
| 16 | Bạt ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,12 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,312 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,048 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,436 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | 100m3/1km |
| 23 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 236,8 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,8 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,533 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,631 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,88 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 296 | 1cấu kiện |
| 29 | Gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Cống BTLT D300 cấp tải trọng C-H30+XB80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,33 | m |
| G | Đường bê tông cổng phụ | |||
| 1 | Bạt ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.664.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >= 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >= 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | >= 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | >= 14kW-15kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi