Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238868-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220238860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 07:24:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,806,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.664.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14kW-15kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Trường THCS Sông Trí; Hạng mục: xây mới khu thể thao, cải tạo các dãy nhà học, đổ đường bê tông cổng phụ và mương thoát nước
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn & xây lắp Hoàng Sơn; tổ dân phố Tây Trinh, phường Kỳ Trinh, thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường; tổ dân phố Hưng Hòa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (riêng máy đào, ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khu thể thao
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17gốc
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cây
3Đào xúc đất, cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,338100m3
4Đào xúc đất, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,982100m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,506m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,463100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,463100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,463100m3/1km
9Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,301100m3
10Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,151100m3
11Thi công lớp đá mạt dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,43100m3
12Cỏ nhân tạo AF4A, Dtex: 11000, dòng sợi đúc kim cương sợi to chiều cao sợi 50mm, 170 mũi/m, cự ly hàng 5/8'', số sợi 12/cụmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.433,771m2
13Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,546m3
14Hạt cao su sân cỏ nhân tạo tỷ lệ 4,5kg/m2, keo dán bugjo, cỏ trắng line, nhân công hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.433,771m2
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
17Lưới khung thành 02 cầu mônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6m2
18Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6, bọc nhựa (kèm theo tăng đơ, khóa cáp...)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công485,4m
19Lưới ni lông sợi PETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.128,76m2
20SXLD cửa lưới thép ra vào sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0541m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058100m2
23Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,864m3
24Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m3
27Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
28Đào móng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,368100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100 m
31Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
32Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
33Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤150ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt đèn pha LED 200WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
36Bộ tiếp địa an toàn cho cột thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
37Dây thép D10 nối liên hoànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,36kg
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012100m
40Thanh đỡ thép dẹt 10x60x1200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,2kg
41Bản sườn 8x93x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,04kg
42Bản đế 10x300x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,28kg
43Thang lên thép D14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,4kg
44Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,866100m3
45Thi công lớp đá mạt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,289100m3
46Lót bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công288,768m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,877m3
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,513m2
49Trụ bóng rổ và các chi tiết kèm theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,43100m3
51Thi công lớp đá mạt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,286100m3
52Lót bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công286m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,6m3
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43m2
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058100m
56Lưới sân bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Đào móng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,321100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,884m3
59Đắp cát hố nhảy xaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m3
60Lắp dựng tấm ván gỗ dậm nhảy, kích thước 3*0,1*0,2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,526100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,763100m3
63Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,088100m2
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,296100tấn
65Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,296100tấn
66Sơn đường chạy với 3 lớp sơn có Cao Su Chống nứt PLEXIPAVE USA trên nền nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công508,79m2
67Nhân công Sơn đường chạy với 3 lớp sơn có Cao Su Chống nứt PLEXIPAVE USA trên nền nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công508,791m2
68Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,225100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075100m3
70Lót bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,1m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,51m3
72Lót bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công276,33m2
73Thi công lớp đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m3
74Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,633m3
75Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công276,33m2
B Lát sân:
1Đào nền đường, cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,023100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,023100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,023100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,023100m3/1km
5Lót bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.689,08m2
6Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,908m3
7Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.689,08m2
C Cải tạo nhà học 3 tầng (số 7)
1Che chắn bọc cửa đi, cửa sổ, vách kính, hoa sắt và các thiết bị phục vụ quá trình sơn không bị ảnh hưởng vết sơn bằng giấy báo.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
2Bốc xếp và vận chuyển đồ đạc ra ngoài trước khi cải tạo và vận chuyển vào sau khi cải tạo xongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công783,001m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.664,605m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221,25m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,551m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.649,852m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.004,251m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.387,008m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,05100m2
D Cải tạo nhà học 2 tâng (số 5)
1Che chắn bọc cửa đi, cửa sổ, vách kính, hoa sắt và các thiết bị phục vụ quá trình sơn không bị ảnh hưởng vết sơn bằng giấy báo.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
2Bốc xếp và vận chuyển đồ đạc ra ngoài trước khi cải tạo và vận chuyển vào sau khi cải tạo xongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công504,168m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.067,671m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công766,35m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công504,168m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.834,021m2
8Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,1m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công365,9m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,443m3
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,73tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,73tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,659100m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,2m2
15Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện 6 bản lề, 01 bộ khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,4m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay 180 độ, hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,8m2
17Sản xuất lắp dựng vách kính (ô thoáng) cửa đi và của sổ, hệ 4500 khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m2
18Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,051000v
19Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,443m3
20Vận chuyển vật liệu ngói, gỗ kết cấu mái, cửa gỗ ra bãi thải (giá theo thị trường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3chuyến
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,343100m2
E Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng (số 4)
1Bốc xếp và vận chuyển đồ đạc ra ngoài trước khi cải tạo và vận chuyển vào sau khi cải tạo xongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công555,959m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công677,024m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công559,447m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công555,959m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.236,471m2
7Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47m
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công273,978m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,49m3
10Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0281000v
11Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,49m3
12Vận chuyển vật liệu ngói, gỗ kết cấu mái, cửa gỗ ra bãi thải (giá theo thị trường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3chuyến
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,169tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,169tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,74100m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,2m2
17Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện 6 bản lề, 01 bộ khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,4m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
19Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay 180 độ, hệ 4500, khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,5m2
20Sản xuất lắp dựng vách kính (ô thoáng) cửa đi và của sổ, hệ 4500 khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,92m2
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm định hình, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,933100m2
F Mương thoát nước
1Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,191100m3
2Bạt ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,131100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,131100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,131100m3/1km
9Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công251cấu kiện
15Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,225100m3
16Bạt ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,12m2
17Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,312m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,048m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,436100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79100m3/1km
23Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công236,8m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,8m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,533100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,631tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,88m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2961cấu kiện
29Gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Cống BTLT D300 cấp tải trọng C-H30+XB80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,33m
G Đường bê tông cổng phụ
1Bạt ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.664.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc quản lý phòng thí nghiệm;- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc căn cước công dân;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,80 m31
2 Máy trộn bê tông >=250 lít1
3 Máy trộn vữa >=150 lít1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn >= 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi >= 1,5 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62 kW1
7 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW1
9 Máy hàn >= 14kW-15kW1
10 Ô tô tự đổ >= 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->