Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng 128 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 13:37:00 đến ngày 2020-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,100,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ mẫu chữ viết | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.714 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 85 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 72 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 366 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh) | 13 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 85 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh: Thật thà | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh Chăm chỉ | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 350 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thanh phách | 240 | Cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Trống nhỏ | 120 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 49 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Radiocassette | 17 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn học tiếng anh, tin học | 54 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế học sinh | 105 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 108 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng điều khiển giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ kết nối của giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ kết nối của học sinh | 105 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn Ngoại ngữ - Tin học giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế Ngồi giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tai nghe | 108 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Switch TP-LINK | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ mạng + khay trượt | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ chia 16 cổng | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây mạng | 8,5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây điện 2x4 mm | 330 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phích cắm | 105 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghen nhựa 40x60 mm | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghen nhựa 40x100 mm | 165 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Áptômát 50A | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy chiếu | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Màn chiếu treo | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp HDMI 20m | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giá treo máy chiếu | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện nguồn máy chiếu | 40 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Điều hoà treo tường | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Nhân công lắp đặt điều hòa | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ống đồng dẫn ga | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bảo ôn đường ống | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | ống dẫn nước thải | 60 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 105 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Phần mềm soạn giảng và dạy học dành cho giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phần mềm cho Học sinh khối Tiểu học | 105 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi