Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 08:22:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,981,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy kinh vĩ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy thuỷ bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy trộn bê tông >=80lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy cắt gạch: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy đầm dùi điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Cây chống thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-+ Giàn giáo thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-+ Xe cút kít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20)) Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xóa nhà cấp 4 Công ty 72 (Nhà trẻ 01 nhóm Đội 20) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 5,296 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,031 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 7,015 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,746 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,638 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,214 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,576 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 38,721 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Theo chương V | 1,978 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 25,392 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 1,892 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 88,584 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,33 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,419 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 251,362 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 126,288 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 34,27 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 76,337 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,69 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,9 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,64 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,736 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 30,435 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 32 | Đất đắp nền | Theo chương V | 154,02 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 9,843 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 103,292 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,87 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 5,848 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 331,432 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 175,145 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 16,419 | m2 |
| 40 | Tôn lợp bằng tôn múi chiều dày 0.3mm | Theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 41 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo chương V | 99,56 | m |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,325 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,325 | tấn |
| 44 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 (dầm trần) | Theo chương V | 174,62 | m |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,335 | tấn |
| 46 | SX xà gồ thép C50x100x5x2 | Theo chương V | 207,25 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,657 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 50 | Bu lông D16 L=400mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,077 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 53 | SX cửa đi 2 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8ly | Theo chương V | 3,64 | m2 |
| 54 | SX cửa đi 1 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8ly | Theo chương V | 14,216 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8ly | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ 1 cánh nhôm Topa slima kính cường lực dày 8ly | Theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa cửa sổ INOX hộp KT 20x40 dày 1,2mm, D 16 dày 1,2mm | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 37,536 | m2 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can Inox | Theo chương V | 2,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 2,52 | m2 |
| 62 | SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộp | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 63 | SX vách ngăn MDF dày 15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 6,249 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,88 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 4,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,096 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,788 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,72 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| C | SÂN BÊ TÔNG + MÁI HIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 13,585 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 17,867 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 31,777 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,285 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 112,724 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 8,651 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,728 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,668 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 30,098 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,668 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 3,274 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | SX thép hộp 50x100x1.4 | Theo chương V | 79,6 | m |
| 17 | SX thép hộp 40x80x1.4 | Theo chương V | 21,66 | m |
| 18 | SX thép hộp 30x60x1.4 | Theo chương V | 149 | m |
| 19 | SX thép hộp 50x50x1.2 | Theo chương V | 39,424 | m |
| 20 | SX thép hộp 30x30x1.2 | Theo chương V | 50,667 | m |
| 21 | SX thép hộp 12x12x0.9 | Theo chương V | 37,076 | m |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,399 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | SX và lắp dựng cửa chắn INOX hộp DS | Theo chương V | 1,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,399 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,286 | tấn |
| 29 | L50x50x5 | Theo chương V | 12,56 | kg |
| 30 | Bu lông D14 L=300 | Theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Bu lông D12 L = 150 | Theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 58,746 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 35,63 | m2 |
| 35 | Gia công chân bồn nước thép | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 36 | Lắp dựng chân bồn thép | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 27,4 | 100m |
| 38 | Cầu chắn giác D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Nắp bịt PVC D168 | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168/60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Cây thép D16 | Theo chương V | 60,04 | kg |
| 47 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 1 | cây |
| 48 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo chương V | 1 | cây |
| 49 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V | 1 | gốc cây |
| 50 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo chương V | 1 | gốc cây |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED bán nguyệt 36W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 40W + chui đèn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED BULB 18W + chui đèn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi + ổ cắm quạt | Theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt nạ các loại + dùng cho quạt | Theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường + dùng cho quạt | Theo chương V | 29 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 5 | thanh |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 290 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV3x4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 20 | Kẹp ngưng cáp | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bulong moc 16x250 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Máy bơm 1.5HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/21mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tể giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114/42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa chén bát nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng INAX | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi INAX | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D21 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Dàn năng lượng mặt trời 150lit | Theo chương V | 1 | dàn |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 12 | m3 |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 10 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mm | Theo chương V | 28 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mm | Theo chương V | 22 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, LIVA LAP-DX 125, Rbv=84m | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Khớp nối kim | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 11 | mối |
| 66 | Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42 + Chân đế kim thu sét | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Theo chương V | 1 | điểm |
| 68 | Cáp lụa neo + tăng đê | Theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đầu có đồng 70mm2 | Theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 18 | m |
| 72 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 5 | bao |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 12 | m3 |
| E | CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,479 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,258 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,208 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 7,636 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,4 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,224 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,6 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 112,531 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,82 | m3 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V | 9,2 | m2 |
| 15 | Thép V50x50x5 | Theo chương V | 68,295 | kg |
| 16 | Bánh xe | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | SXLD hàng rào khung thép thoáng | Theo chương V | 60,788 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,059 | m2 |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân 15 ô | - Chất liệu: Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng. - Kích thước: R1.550 x S350 x C 1.100(mm). - Kích thước từng ô: Tủ gồm 15 ô với kích thước một ô (350 x 300 x 350)mm, cánh có núm. - Xuất xứ: Việt Nam. | 3 | cái |
| 2 | Tủ để đồ dùng 6 khoang | - Chất liệu: Tủ sắt có 6 ô có cánh, có núm. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Kích thước: D1.000 x S450 x C1.830(mm).- Xuất xứ: Việt Nam. | 3 | cái |
| 3 | Tủ đựng chăn, màng chiếu | - Chất liệu: Một tủ bốn cánh bên trong có 3 khoang. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Kích thước: R1.600 x S450 x C1.200(mm).- Xuất xứ: Việt Nam. | 8 | cái |
| 4 | Chăn siêu nhẹ | - Chất liệu: Vỏ bằng vải cotton, ruột bằng bông trắng siêu nhè, trần.- Kích thước: (1.500 x 2.000)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 50 | cái |
| 5 | Gối | - Chất liệu: Bằng sợi bông tổng hợp. Gồm vỏ và ruột gối, êm, mịn.- Kích thước: (250 x 350)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 150 | cái |
| 6 | Thùng rác môi trường | '- Chất liệu: Nhựa HDPE Sài Gòn.- Kích thước: (450 x 570 x 104)mm.- 120 lít bằng nhựa, có nắp đậy, có bánh xe.- Xuất xứ: Trung Quốc. | 5 | cái |
| 7 | Gía để xoong nồi | - Chất liệu: Khung bằng thép không rỉ inox SUS 201 (25 x 25), nan ống bằng inox F10. Giá gồm 4 tầng. Chân đế bịt cao su.- Kích thước: (1.200 x 400 x 1.500)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | cái |
| 8 | Tủ đựng đĩa bát | Chất liệu: Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp (25 x 25) độ dày 0,7-0,8mm. Tủ gồm 3 tầng để bát đĩa hoặc xoong nồi, dụng cụ nhà bếp. Các tầng được đan bằng inox ống 9,5 độ dày 0,6-0,8mm. Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0,6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh.- Kích thước: (1.200 x 400 x 1.500)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | cái |
| 9 | Tủ úp cốc | - Kích thước: (600 x 250 x 1.000)mm.- Toàn bộ khung tủ được làm băng inox SUS 201 hộp (25 x 25) độ dày 0,7 - 0,8mm. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp (15 x 15)mm, độ dày 0,5mm và ống 9,5 độ dày 0,6-0,7mm, có khay hứng nước bên dưới. Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0,6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh.- Xuất xứ Việt Nam. | 2 | cái |
| 10 | Bàn chế biến thức ăn (chân INOX có 1 sàn) | - Bàn chế biến thức ăn chín được làm bằng inox cao cấp, sáng bóng, không gỉ.- Có sàn nan ở dưới chân bàn làm băng inox hộp 40x40x0.8-1.0mm có chân cao su.- Thanh tầng dưới làm bằng inox hộp 25x25x0.8mm.- Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm.- Kích thước: D2.000 x R1.000 x C800 mm.- Xuất xứ Việt Nam. | 2 | cái |
| 11 | Tủ lạnh | - Hãng Parasonic 170 lít.- Model: NR-BA190PPVN.- Xuất xứ Việt Nam. | 1 | cái |
| 12 | Máy lọc nước | - Stun tech-01 co.- Model: TL01CO.- Hệ thống lạnh hoàn toàn tự động đóng ngắt.- Kích thước: (425 x 305 x 1.050)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. Cái | 2 | cái |
| 13 | Thùng đựng nước inox có vòi | - Chất liệu: Bằng vật liệu inox không gỉ inox phủ bóng, dung tích khoảng 20 lít, có van vòi, có chân để cao khoảng 500 mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn.- Dung dịch 20 lít, có chân.- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | cái |
| 14 | Nồi cơm điện 5 lít | - Hiệu: Sharp. Model: KSH-D55V hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: Nồi cơ, chế độ nấu ổn định; Có đèn báo chế độ nấu và hâm nóng, nắp rời, chống dính; Thời gian giữ ấm: 6 giờ; Dung tích: 5 lít; Điện áp sử dụng: 220V tần số 50Hz; Điện năng tiêu thụ: 1550W; Trọng lượng: 6,5 kg. | 2 | cái |
| 15 | Nồi cơm điện 10 lít | - Hiệu: Sharp. Model: KSH-D1010V hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: Nồi cơ, chế độ nấu ổn định; Có đèn báo chế độ nấu và hâm nóng, nắp rời, chống dính; Thời gian giữ ấm: 6 giờ; Dung tích: 7 lít; Điện áp sử dụng: 220V tần số 50Hz; Điện năng tiêu thụ: 2000W; Trọng lượng: 9,2 kg. | 4 | cái |
| 16 | Bàn cho trẻ | - Mặt bàn bằng nhựa PVC. Chân bàn bằng thép ống chịu lực Hoà Phát sơn tĩnh điện bọc núm cao su chống trầy xước. Bàn gấp nghiêng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. - Kích thước: D80 x R45 x C45(cm).- Xuất xứ: Việt Nam. | 46 | cái |
| 17 | Ghế cho trẻ | - Chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế: 28cm.- Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.- Xuất xứ: Trung Quốc. | 88 | cái |
| 18 | Bảng quay 2 mặt | - Bảng sử dụng 2 mặt một mặt bằng nhựa từ xanh Hàn Quốc, một mặt nỉ, khung bảng bằng nẹp nhôm chuyên dụng. Chân bảng bằng thép hộp Hoà Phát sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tăng chỉnh chiều cao và có bánh xe di chuyển.- Kích thước (D x R): (1.000 x 700)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 6 | cái |
| 19 | Bộ lắp ráp nút tròn - ghép nút 64 PCS | - Chất liệu: Nhựa.- Chi tiết: Gồm khoảng 64 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35 x 35(mm). Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2009/BKHCN.- Xuất xứ: Việt Nam. | 16 | bộ |
| 20 | Ti vi | - Màn hình led 32 inch.Model: Samsung UA32T4500 hoặc tương đương- Độ phân giải màn hình: (1.366 x 768)pixel (WXGA).- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | cái |
| 21 | Giá phơi khăn mặt | - Chất liệu: Bằng inox, giá hình chữ A sử dụng cho 45 trẻ, các khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn.- Kích thước: D1.000 x R300 x C1.000(mm).- Xuất xứ: Việt Nam. | 4 | cái |
| 22 | Gíá nghệ thuật 2 khối | - Chất liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dầy, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Hậu bằng nhôm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Chân đế có bánh xe di chuyển.- Kích thước: W1.800 x D300 x H900(mm).- Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 23 | Quần thể nấm | - Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước: (D x R x C): (2,5 x 1,5 x 1,2)m.- Xuất xứ: Việt Nam. | 1 | bộ |
| 24 | Tượng gà trống, gà mái (C 0,55m) | - Chất liệu: 1 tượng con gà trống, 1 tượng con gà mái được làm bằng nhựa composite siêu bền.- Kích thước: C 0,55m.- Xuất xứ: Việt Nam. | 1 | cặp |
| 25 | Tượng con vịt | - Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước: C 0,55m.- Xuất xứ: Việt Nam. | 7 | con |
| 26 | Bộ nhận biết những con vật | - Chất liệu: Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu 150 x 130(mm), in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35 x 35)mm.- Theo tiêu chuẩn: Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN3:2009/BKHCN- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | bộ |
| 27 | Tủ sấy bát đĩa | - Chất liệu: Gồm 2 lớp inox dày 0,7mm ở giữa có lớp bảo ôn chống nóng ra ngoài, có 08 rổ đựng bát được làm bằng dây inox 2,4mm, có 2 cánh cửa làm bằng khung inox hộp 30x30(mm) độ dày 1mm và kính chịu lực trong suốt dễ quan sát, độ dày kính là 8mm đảm bảo chống vỡ khi va đập, Hệ thống gia nhiệt bằng điện, có quạt hút ẩm trong tủ, hệ thống tự ngắt hoàn toàn. Tất cả được điều khiển tự động, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.- Kích thước: (1.800 x 1.200 x 520)mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 1 | cái |
| 28 | Bình ủ ấm 20lit | - Chất liệu: Bình ủ nước lưỡng tính 2 lớp inox 304 phủ bóng ở giữa có lớp cách nhiệt, có chân để bằng inox, dung tích 20 lít. Đảm bảo an toàn vệ sinh.- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | cái |
| 29 | Hươu đứng | '- Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước (C x D x R): (1,8 x 1,7 x 0,40)m.- Xuất xứ: Việt Nam. | 1 | con |
| 30 | Bộ cổng vườn cổ tích | - Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước (C x R): (3 x 3,5)m.- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | bộ |
| 31 | Tượng con rùa | - Chất liệu: Nhựa composite.- Kích thước: (50 x 40)cm.- Xuất xứ: Việt Nam. | 2 | con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy kinh vĩ: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | + Máy thuỷ bình: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 3 | + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 4 | + Ôtô tự đổ >=7 tấn: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 5 | + Máy trộn bê tông >=80lít: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 6 | + Máy cắt thép: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 7 | + Máy duỗi thép: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 8 | + Máy cắt gạch: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 9 | + Máy đầm dùi điện: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 10 | + Máy đầm bàn: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 11 | + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 12 | + Máy đầm cóc: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 13 | + Cây chống thép: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 100 |
| 14 | + Giàn giáo thép: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 50 |
| 15 | + Xe cút kít: | Sẵn sàng huy động, thiết bị hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi