Gói thầu: Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241026-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
Số hiệu KHLCNT 20220231125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 08:54:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,203,128,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng bao gồm tất cả các hạng mục xây dựng trạm bơm cấp nước công suất 200m3/ngày trở lên, xây dựng mạng lưới cấp nước DN40 đến DN110 trở lên tổng chiều dài L≥4.500m, và có giá trị ≥5.050.000.000 VND; hoặc: Cung cấp 02 hợp đồng riêng lẻ trong đó có hạng mục: hợp đồng xây dựng trạm bơm cấp nước công suất 200m3/ngày trở lên; hợp đồng xây dựng mạng lưới cấp nước DN40 đến DN110 trở lên, tổng chiều dài L≥4.500m. Tổng giá trị 02 hợp đồng trên phải ≥5.050.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép, inox
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
Cấp nước đảo Bạch Long Vỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Duyên Hải


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Trần Việt Cường - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng - Điện thoại: 0225.3810366 - Fax: 02253. 823748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng - Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm - Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP - Điện thoại: 02253.745131 - Fax: 02253. 841.143
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- + Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. - + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - + Điện thoại: 0225.3841206.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cụm xử lý, trạm bơm nước sạch
1Lắp đặt container 20 feetPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt giá để đồ inoxPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143kg
3Lắp đặt giá để đồ thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101kg
4Lắp đặt bơm nước sạchPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ống inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
6Lắp đặt ống inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
7Lắp đặt ống HDPE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
8Lắp đặt ống HDPE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380m
9Lắp đặt BU inox D100 L=0.3mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt BU HDPE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
11Lắp đặt BU HDPE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt côn lệch BB inox D100*80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn BB inox D100*65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn PE DN110*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn HDPE DN90*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút inox D100 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt cút inox D80 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cút HDPE DN110 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Lắp đặt cút HDPE DN110 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cút HDPE DN75 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt MSNN gang DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt khớp nối mềm BE D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt thập PE DN110*110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt tê PE DN110*110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt tê PE DN110*90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt tê PE DN75*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt nút bịt HDPE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt bích rỗng inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cái
29Lắp đặt bích rỗng inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt bích đặc inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van bích ty chìm D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van 1 chiều kẹp lá lật D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van bướm kẹp tay quay D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van bướm kẹp D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt sensor đo áp lực D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt van xả khí D25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt chân không kế, áp kế D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt đồng hồ điện từ D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt bồn nhựa chứa nước sạch 10m3Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt chi tiết CT01 đấu nối bồn chứa với đường ống hútPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chi tiết
41Lắp đặt cụm DN63, D50 cấp nước bồn chứaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cụm
42Lắp đặt cụm PVC DN75 xả đáy bồn chứaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cụm
43Lắp đặt hào kỹ thuật nắp song composite 800*200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
44Lắp đặt hào kỹ thuật nắp song composite 800*600Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
45Xây dựng hào kỹ thuật bê tôngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
46Xây dựng hố đồng hồ điện từ D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hố
47Lắp đặt nhà vệ sinh lưu độngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt, thoát nước xí, nước rửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
49Lắp đặt hệ thống châm javenPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
50Lắp đặt hệ thống châm phènPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
51Lắp dựng tấm đan bê tông bảo vệ ống KT 500*380*100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
B Hạng mục trạm bơm nước thô và tuyến ống truyền dẫn nước thô
1Lắp đặt tủ đặt bơm nước thô sơn tĩnh điện KT 2,4*2,4*2m dày 2mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt bơm nước thôPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Gia công, lắp đặt sàn thao tácPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật966kg
4Lắp đặt ống HDPE DN110 trên kè đá, giá đỡPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m
5Lắp đặt ống HDPE DN110 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m
6Lắp đặt ống inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
7Lắp đặt ống inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
8Lắp đặt Crepin D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt côn inox D150*100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn BB D100*65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn lệch BB inox D100*80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút HDPE DN110 22.5 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cút HDPE DN110 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cút HDPE DN110 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê HDPE DN110*90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt BU inox D100 L=0.3mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt BU HDPE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt BU HDPE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt bích rỗng inox D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt bích rỗng inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
21Lắp đặt bích rỗng inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt bích đặc inox D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt bích đặc inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt van 1 chiều kẹp lá lật D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt khớp nối mềm BE gang D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van bướm kẹp tay quay D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt pa lăng xích kéo tayPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt chân không kế, áp kếPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt van xả khí D25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Hạng mục cụm bình lọc
1Lắp đặt bình lọc áp lựcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt bình trộn hóa chấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt thoát nước xả khíPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cụm
4Lắp đặt đồng hồ đo áp D15Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Gia công, lắp đặt ejector, đoạn ống trộn hóa chấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ống inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
7Lắp đặt ống inox D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Lắp đặt van kẹp D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt van kẹp D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt khớp nối mềm BE gang D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút inox D80 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt Cút inox D50 90 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
13Lắp đặt tê inox D80*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt tê inox D50*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt bích inox rỗng D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Lắp đặt bích đặc inox D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt bích inox rỗng D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
D Hạng mục mạng lưới cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,5m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật703,5m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật488m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới đường nhựa 5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 trong cống hởPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 trong thoát nước hộpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới đường nhựa 5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật741m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.552m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật549m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới đường nhựa 5cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới hè gạch xi măng 400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342m
21Lắp đặt BU PE DN110 kèm bích thép rỗngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt côn PE DN75*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt côn PE DN50*40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt cút PE DN110 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút PE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt cút PE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt cút PE DN63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút PE DN50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt cút PE DN40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt tê PE DN110*110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt tê PE DN110*90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt tê PE DN110*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt tê PE DN75*75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt tê PE DN75*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt tê PE DN75*40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt tê PE DN63*63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt tê PE DN63*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê PE DN63*40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt tê PE DN50*50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt đầu bịt PE DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đầu bịt PE DN90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt đầu bịt PE DN75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt đầu bịt PE DN40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Lắp đặt MSNN inox DN110 L=0.6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt van BB D100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt van EE D80Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van EE D65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt trụ nước chữa cháy có cút chân vịt D100*125Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt điểm lấy nước D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
50Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN63Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13điểm
51Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
52Xây dựng điểm xả cuối tuyến DN40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3điểm
53Xây dựng hố xả cuối tuyến DN110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hố
54Xây dựng hố xả cặn D65Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
55Xây dựng hố xả khí D25Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
56Lắp dựng tấm đan bê tông bảo vệ ống KT 500*380*100mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật402cái
E Hạng mục kết cấu, cổng, tường rào
1Xây dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,7m
2Xây dựng trụ cổngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp, lắp đặt cổngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cung cấp, lắp đặt biển hiệuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đổ bê tông lót đá 2x4, mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,03m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.456tấn
F Hạng mục điện
1Lắp đặt tủ điện tổng trạm xử lý nướcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện trạm bơm nước thôPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt tủ điện scadaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt máy phát điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần đơnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 7m liền cần đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt điều hòa 1 chiều 9000 BTUPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt đèn bóng đèn Led tròn chống ẩmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng ngoài trờiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt quạt thông gióPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt biến tầnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt thiết bị chuyển nguồn điện sinh hoạt thủ công 2P-63APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat 4P 100APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat 4P 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat 4P-32A có chống dòng ròPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt aptomat 3P 20A-40APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
20Lắp đặt aptomat 2P 20A-40APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
21Lắp đặt aptomat 2P 20A chống dòng ròPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt aptomat 1P 20APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
23Lắp đặt contactor 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt contactor 9APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Rơ le nhiệt 32APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt Rơ le nhiệt 12APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt Rơ le trung gianPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
28Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí loại có khóa bảo vệ cho chức năng VFD/BYPASSPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt nút bấm kèm đèn báoPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
31Lắp đặt đèn báo 220VPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
32Lắp đặt nút dừng khẩn cấpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt bộ ổn nhiệt tủ điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt quạt tản nhiệt tủ điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bộ nguồn 1 chiều 24VDCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt bộ lưu điện UPS online 1000VAPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt bộ điều khiển PLCPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt module 24VDC 8 cổng vào tương tựPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt chuyển mạch Vol 7 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị tríPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt đồng hồ Vol kếPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Lắp đặt đồng hồ Ampe kếPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Lắp đặt biến dòng 100APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt switch mạngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt biến áp cách ly 380/220 cấp nguồn điều khiểnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt bộ cảm biến mức nướcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt cameraPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt đầu thu cameraPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt dây điện CXV 3x25+1x16mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
50Lắp đặt dây điện CXV 4x10mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
51Lắp đặt dây điện CXV 4x4mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
52Lắp đặt dây điện CXV 4x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
53Lắp đặt dây điện CXV 3x6mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
54Lắp đặt dây điện VCMO 2x6mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
55Lắp đặt dây điện VCMO 2x4mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
56Lắp đặt dây điện VCMO 2x2,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
57Lắp đặt dây điện DVV/SC 5x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
58Lắp đặt dây điện DVV 37x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
59Lắp đặt dây điện DVV 14x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
60Lắp đặt dây điện DVV 5x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
61Lắp đặt cáp mạngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
62Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
63Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
64Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyềnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng bao gồm tất cả các hạng mục xây dựng trạm bơm cấp nước công suất 200m3/ngày trở lên, xây dựng mạng lưới cấp nước DN40 đến DN110 trở lên tổng chiều dài L≥4.500m, và có giá trị ≥5.050.000.000 VND; hoặc: Cung cấp 02 hợp đồng riêng lẻ trong đó có hạng mục: hợp đồng xây dựng trạm bơm cấp nước công suất 200m3/ngày trở lên; hợp đồng xây dựng mạng lưới cấp nước DN40 đến DN110 trở lên, tổng chiều dài L≥4.500m. Tổng giá trị 02 hợp đồng trên phải ≥5.050.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp nước53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn sắt thép, inox1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ, khoảng cách2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->