Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 09:48:00 đến ngày 2022-03-08 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,129,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,619 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >5,3 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu BTCT và đường đầu cầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay f42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Bến Lội, Quế Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2019,2020,2021, Thư cam kết tín dụng vô điều kiệncủa ngân hàng để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm ngày 31/01/2022 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.129.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong;
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Triệu Ngọc Chi – Giám đốc địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9084 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8527 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9023 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9928 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2364 | 100m³ |
| 8 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0148 | 100m³ |
| 10 | Lu lèn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6738 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 16 | Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6057 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0856 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thân đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7772 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8623 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân cống, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5795 | tấn |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4059 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,275 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2985 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống cống D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 37 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 41 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 48 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7813 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0588 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8039 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5434 | m3 |
| 52 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | 100m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 55 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | m3 |
| 57 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7927 | m3 |
| 58 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 59 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 60 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 61 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 62 | Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 65 | Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 68 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9968 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | tấn |
| 73 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9679 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 77 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | tấn |
| 79 | Bu lông neo Fi22, L=690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 80 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 84 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | tấn |
| 85 | Làm lớp đá đệm móng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0714 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | tấn |
| 89 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4024 | tấn |
| 90 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 91 | Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2914 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0277 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 95 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Cốt thép neo, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 98 | Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7535 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4251 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 103 | Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 106 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | tấn |
| 107 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6287 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 100m2 |
| 109 | Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2915 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 111 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5488 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8432 | 100m3 |
| 113 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7009 | 100m3 |
| 115 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 116 | Đắp đê quai bao tải đất ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m3 |
| 117 | Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | 100m3 |
| 118 | Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | 100m3 |
| 119 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5379 | 100m3 |
| 121 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7523 | m3 |
| 122 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | tấn |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 126 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m³ |
| 127 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | 100m3 |
| 128 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất đường tạm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7745 | 100m3 |
| 130 | Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m³ |
| 131 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | 100m³ |
| 132 | Đào đất thanh thải lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m³ |
| 133 | Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5154 | 100m3 |
| 134 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 135 | Dây nilong phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 136 | Lắp đặt đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 137 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 139 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 140 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 141 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 143 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,619 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >5,3 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu BTCT và đường đầu cầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 6 | Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel 660m3/h | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay f42mm | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 540m3/h | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
| 14 | Cần trục bánh hơi 16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi