Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238543-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220238437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 09:48:00 đến ngày 2022-03-08 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,741,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,129,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,619 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >5,3 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu BTCT và đường đầu cầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezel 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay f42mm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Bến Lội, Quế Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế hỗ trợ năm 2021 và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC , địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, khu 1, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH Cầu Đường 5; Địa chỉ: 112 Lê Lợi, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3828979; + Tư vấn Thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH TVXD Phú Cường Đạt; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Thạch Khê, Xã Quế Cường, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại: 0917437557; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3685 016; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc; địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02533705009. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: : Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam.; Điện thoại : 0235 3885671;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC , địa chỉ: 240 Nguyễn Tất Thành, khu 1, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2019,2020,2021, Thư cam kết tín dụng vô điều kiệncủa ngân hàng để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm ngày 31/01/2022 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.129.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Bến Lội, xã Quế Phong; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Triệu Ngọc Chi – Giám đốc địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4361100m3
2Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9084100m3
3Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248100m3
4Đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8527100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9023100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9928100m3
7Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V34,2364100m³
8Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CTMô tả kỹ thuật theo chương V27,61100m³
9Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0148100m³
10Lu lèn nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,082100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5742100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,8396100m2
13Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V573,3233m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6738100m2
15Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3949tấn
16Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6057tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V30,0856m3
18Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3009100m3
19Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3009100m3
20Bê tông thân đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7772m3
21Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8623100m2
22Cốt thép thân cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
23Cốt thép thân cống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8613tấn
24Cốt thép thân cống, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5795tấn
25Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4059m3
26Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7172100m2
27Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,275m3
28Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5686100m2
29Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2985m3
30Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9176100m3
31Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
32Lắp đặt ống cống D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
34Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
35Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
36Đắp đất K95 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
37Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7544m3
38Ván khuôn bản cống, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
39Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
40Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
41Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
42Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m2
43Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
44Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
45Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
46Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
47Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
48Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7813m3
49Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0588m3
50Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,8039100m2
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,5434m3
52Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0314100m3
53Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0157100m3
54Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
55Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
56Làm lớp đá đệm móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7585m3
57Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7927m3
58Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
59Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
60Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
61Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
62Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
65Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
67Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
68Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
69Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
71Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9968100m2
72Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7973tấn
73Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9679tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979100m2
76Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
77Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4433tấn
78Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4433tấn
79Bu lông neo Fi22, L=690Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V62,08m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
83Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
84Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4149tấn
85Làm lớp đá đệm móng bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,0714m3
87Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581100m2
88Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0829tấn
89Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4024tấn
90Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
91Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2914m3
92Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0277100m2
93Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
94Ván khuôn móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
95Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
96Cốt thép neo, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
97Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
98Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7535m3
99Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4251100m2
100Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
101Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
102Làm lớp đá đệm móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,163m3
103Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
104Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
105Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
106Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3009tấn
107Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6287m3
108Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0395100m2
109Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V20,2915m3
110Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m3
111Đào hố móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5488100m3
112Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8432100m3
113Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m3
114Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7009100m3
115Bơm hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
116Đắp đê quai bao tải đất ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91,63m3
117Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,1362100m3
118Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CTMô tả kỹ thuật theo chương V0,9163100m3
119Đào bỏ đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1362100m3
120Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5379100m3
121Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7523m3
122Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1254100m2
123Cốt thép ống cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7414tấn
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
125Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
126Làm lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,16
127Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0176100m3
128Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086100m3
129Đắp đất đường tạm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7745100m3
130Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,5154100m³
131Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CTMô tả kỹ thuật theo chương V2,835100m³
132Đào đất thanh thải lòng suốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5154100m³
133Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5154100m3
134Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
135Dây nilong phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
136Lắp đặt đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
137Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4495m3
138Ván khuôn đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
139Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
140Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
141Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
142Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
143Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,619 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >5,3 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu BTCT và đường đầu cầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,619 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
2 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu2
3 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
4 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
5 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
6 Ô tô xi tẹc tưới nước 5m3 chuyên dụng Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
7 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
9 Máy trộn ≥ 250l Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu2
10 Máy nén khí diezel 660m3/h Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
11 Máy khoan cầm tay f42mm Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
12 Máy nén khí diezel 540m3/h Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph Còn hoạt động tốt scan hóa đơn kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
14 Cần trục bánh hơi 16T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực scan kèm theo và xuất trình bản chính khi đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->