Gói thầu: Gói thấu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239671-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
Tên gói thầu Gói thấu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220239239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 10:08:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,502,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Văn Lý, đoạn từ đường ĐT.492 (nhà ông Lý) đến ĐX.06 (nhà bà Thủy).
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý , địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Lý. Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam, Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý , địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Lý. Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Lý. Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT253,991m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5399100m3
3Phá dỡ nền đường cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT338,22m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3822100m3
5Đào cấp đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,911m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3591100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.164,031m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0775100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,1761100m3
10VL đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.542,294m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,7407100m3
12VL đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.086,291m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,5456100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,6555100m3
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2595100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2595100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,671100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,671100m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè đá hộc - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.697,271m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,9727100m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5517100m3
4Vật liệu muaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT201,721m3
5Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT429,6953100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,94m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT515,63m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.061,17m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2864100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2861tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7666tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,73m3
13Bơm nước phục vụ thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25ca
14Đắp đất đập thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,5846100m3
15Đào phá đập thi công - Cấp đất II thanh thải bờ đêThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,5846100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0805100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4004tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,38m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT111cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
2Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81,84m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,5m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT129,1761m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4306100m3
3VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,978m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2918100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,65m3
6Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,27100m
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,59m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,77m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,12m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT151 đoạn ống
11Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0182tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7334tấn
13Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,24m3
14Ván khuôn gỗ cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,576100m2
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 đoạn cống
16Đào móng rãnh BTCT B400 H600 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT286,911m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2648100m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4197100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,03m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,4745100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6376tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,645tấn
23Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT113,05m3
24Trát mối nối, Vữa XM M125, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT152,95m2
25Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,73210 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6651 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6651 cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6651cấu kiện
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0565100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,3632tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,88m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6651 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6651 cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6651cấu kiện
35Đào móng cống hộp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT134,981m3
36Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2171100m3
37VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,223m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3498100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,09m3
40Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT104,7849100m
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT921 đoạn cống
42Ván khuôn móng cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6035100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1003tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9688tấn
45Bê tông móng cống hộp, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,18m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,03m3
47Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,07m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2139100m2
49Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,16m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,52m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,84m2
52Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,25m3
53Ván khuôn mũ hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3051100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4634tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1715100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6005tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,72m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT361cấu kiện
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,86m3
60Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,3100m
61Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,79m3
62Ván khuôn móng dàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,03100m2
63Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,58m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,9m2
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,06100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0233tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,071tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,66m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4016100m2
70Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,68m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2921cấu kiện
72Sơn cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT262,88m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp, thoát nước có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành trắc đạc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy nén khí Diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy phun nhựa đường 190cv Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->