Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242132-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220242099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 10:53:00 đến ngày 2022-03-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,862,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4465879E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư..
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Yên Thắng, hạng mục: Nhà khám, điều trị 02 tầng và các hạng mục phụ trợ
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thắng , địa chỉ: Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM, ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt123,875m2
2Cắt bản lề cửaTheo HSTK được duyệt3công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,2752m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt954,635m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt262,99m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt80,19m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt1,879m3
8Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,879m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,1472m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,4m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt80,388m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.298,0131m2
13Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt52,06m2
14Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt61,275m2
15Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt19Bộ
16Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt239Cái
17Tay gạtTheo HSTK được duyệt79Cái
18Thanh chống gió chữ ATheo HSTK được duyệt61Cái
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt113,335m2
20Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt6,3m2
21Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt6,3m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt57,316m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt57,3161m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt1bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt1bộ
26Tháo tấm tôn che tườngTheo HSTK được duyệt0,0996100m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,5984m3
28Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt0,1995m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,4466m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,3892m3
31Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit dày 3mmTheo HSTK được duyệt7,4829m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,48291m2
33Bê tông xỉ nhẹ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,7467m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt20,572m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt20,5721m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt0,43921m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt18,9581m2
38Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt1Ca
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt4bộ
41Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt73,92m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt15,1675m2
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt1,5168m3
44Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước vệ sinhTheo HSTK được duyệt3Công
45Bê tông nền, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt1,5168m3
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt15,16751m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt77,6161m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt5,4328m3
49Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt5,4328m3
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt13bộ
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK được duyệt9bộ
52Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt21cái
53Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK được duyệt2cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 140m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt60m
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt180m
58Cần đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt1cần đèn
59Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt1bộ
60Lắp đèn pha LED 150WTheo HSTK được duyệt1bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt30m
63Mua điều hòa 12000BTUĐiều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 920WMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,3 (400)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 40/28/25 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 48 dB (A);3Cái
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt3máy
65Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
67Lắp đặt ống ngưng D21mmTheo HSTK được duyệt30100m
68Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
69Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt12cái
70Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt12cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt60m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt5bộ
76Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt5bộ
77Lắp đặt vòi rửa nhanhTheo HSTK được duyệt5cái
78Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt5cái
79Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt5cái
80Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt5bộ
81Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt5cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt2bộ
83Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt5cái
84Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt2bộ
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt9cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
87Máy bơm nước (Q=3m3/h, h=20m)Theo HSTK được duyệt1Cái
88Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt15m2
89Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mmTheo HSTK được duyệt11mạch
90Tháo dỡ téc nước cũTheo HSTK được duyệt1Công
91Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0047tấn
92Lợp lại mái tônTheo HSTK được duyệt0,15100m2
93Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt30cái
98Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt24cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt4cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
103Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt5cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
105Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
106Lắp đặt van điệnTheo HSTK được duyệt1cái
107Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
109Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
110Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt10cái
111Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
112Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
113Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
114Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
115Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt2cái
116Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,3929100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt59,22100m
3Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt8,8576m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1401100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt11,3025m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2918tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2378tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt0,859tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,3763100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt33,3303m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0182tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2507tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3921tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1683100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,3885m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt17,7977m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0729tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3415tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2736100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,5144m3
21Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,4643100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9286100m3
23Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt0,5428100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt10,2012m3
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1069tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5354tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5082100m2
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt3,0492m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8337100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2332tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1445tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2101tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,6944m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1536100m2
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0536tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0716tấn
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,9356m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0843100m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0457tấn
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6128m3
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,4834100m2
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3358tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt18,1124m3
44Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit dày 3mmTheo HSTK được duyệt50,787m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt54,651m2
46Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt30,0067m3
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,1742m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,0161m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,9983m3
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt72,81m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt152,234m2
52Trát má cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,62m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt24,508m2
54Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt88,0713m2
55Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt125,3172m2
56Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt86,576m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt67,18m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt51,2m
59Đắp đấu trụ cột hiên trục ATheo HSTK được duyệt5cái
60Đắp chân trụ cột hiên trục ATheo HSTK được duyệt5cái
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt8,3528m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt27,5619m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt112,3565m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt56,532m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,8776m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt351,748m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt131,3633m2
68Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa (kính dày 6,38 ly)Theo HSTK được duyệt13,5m2
69Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa (kính dày 6,38 ly)Theo HSTK được duyệt17,4m2
70Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt4Bộ
71Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt48Cái
72Thanh chống gió (hãm cửa chữ A)Theo HSTK được duyệt9Cái
73Tay gạtTheo HSTK được duyệt17Cái
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt30,9m2
75Sản xuất + lắp dựng khung inox 304Theo HSTK được duyệt122,6422kg
76Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5618tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,58tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,136m2
79Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt1,3552100m2
80Mua tôn nắp lỗ thăm mái:Theo HSTK được duyệt1Cái
81Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6mTheo HSTK được duyệt24,2m
82Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK được duyệt609,84cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8468100m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt11bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt3cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt50m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt65m
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt4cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt13cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt10hộp
95Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt3cái
96Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt10cái
97Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK được duyệt1cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt150m
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1cái
104Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt4cái
105Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
106Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt4cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt0,18100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa PVCD90mmTheo HSTK được duyệt8cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
111Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt12cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng Theo HSTK được duyệt4,4906m3
2Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt1,4969m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,9937m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,648m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,984m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1408100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,2481tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,2481tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2286tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2286tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1847tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1847tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt43,7206m2
14Lợp tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,4286100m2
15Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK được duyệt192,87cái
16Tôn úp sườnTheo HSTK được duyệt9,42m
17Tôn úp nóc, gócTheo HSTK được duyệt9,1m
18Bulong D16Theo HSTK được duyệt32cái
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt4,32m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,79m3
D HẠNG MỤC : CỔNG
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt1,810m
2Đào xúc đất đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0907100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,6128100m
4Đệm đá dăm chèn đầu cọcTheo HSTK được duyệt0,504m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0156100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,504m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0442tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0264100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,2393m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0042tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0551tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0376100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,3104m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt0,9311m3
15Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0302100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0605100m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0713100m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,392m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,1761m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,8368m2
21Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt31,68m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,28m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt14,8368m2
24Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,3504tấn
25Gia công hệ khung biển tên cổngTheo HSTK được duyệt0,109tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt0,109tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt26,5149m2
28Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt11,53m2
29Bản lềTheo HSTK được duyệt9cái
30Khóa cổngTheo HSTK được duyệt2cái
31Chốt cổngTheo HSTK được duyệt2cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH (L=174m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,0414100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt76,56100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt15,6783m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,348100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt19,14m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt62,64m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt130,065m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,522100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1657tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8676tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,613m3
12Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt1,0138100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp II2,0276100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt59,334m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,6073m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5254100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0732tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,317tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,742m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt664,68m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt79,4948m2
22Đắp vữa đầu trụTheo HSTK được duyệt6,3162m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt76,56m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt756,8072m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0323100m3
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,014100m2
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,378m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,5005m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,014100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0022tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0124tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,154m3
33Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0108100m3
34Vận chuyển đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0215100m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,2862m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1742m3
37Mua, lắp dựng con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt32Cái
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0098100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0022tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0124tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1078m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,14m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,8578m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt9,9978m2
45Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,992m3
46Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,02100m2
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,32m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,462m3
49Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0033100m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,99m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt19,1m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt19,1m2
F HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN KHU CHỜ TIÊM CHỦNG
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt15,6816m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0432100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,972m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2112100m2
5Đổ bê tôngg móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,976m3
6Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0523100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1045100m3
8Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,4564tấn
9Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt0,4564tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,6485tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,0825tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,731tấn
13Gia công hệ khungTheo HSTK được duyệt0,061tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo HSTK được duyệt0,061tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5194tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,5194tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,9702m2
18Bu lông D18:Theo HSTK được duyệt70Cái
19Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt1,4106100m2
20Tôn úp sườn, úp nóc, máng nước khổ rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt27,4m
21Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK được duyệt634,77cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được duyệt0,035100m
23Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt3Cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt6,5203m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt5,2943100m
3Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt0,8471m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,8471m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0104tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1354tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0462100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,4093m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,822m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần)Theo HSTK được duyệt30,9788m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,1312m2
12Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt2,7997m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,7206m3
14Đánh bóng thành bềTheo HSTK được duyệt30,9788m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo HSTK được duyệt4,005m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0145100m2
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0355tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0036tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,5997m3
20Mua tôn nắp bể:Theo HSTK được duyệt1Cái
21Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK được duyệt1bộ
H HẠNG MỤC: VƯỜN THUỐC NAM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt12,1568m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,5275m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,192m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,0522m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,82m2
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,96100m3
2Rải cát hạt trung tạo phẳng nền sânTheo HSTK được duyệt0,16100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt32m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK được duyệt310m
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt13,68m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt9,9416m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt21,859m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,139100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,457100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt45,7m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt22,8m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,2434tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt0,102tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,414m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt0,7247m3
12Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0114100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt1,14m3
14Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo HSTK được duyệt0,258tấn
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt2,8268m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,208m3
17Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0304100m3
18Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt3,04m3
19Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt56,4902m3
20Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,5649100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt56,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4465879E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư..43
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư..43
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.43
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy hàn ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy mài ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy ủi công suất ≥110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->