Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 10:53:00 đến ngày 2022-03-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,862,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4465879E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Yên Thắng, hạng mục: Nhà khám, điều trị 02 tầng và các hạng mục phụ trợ 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM, ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 123,875 | m2 |
| 2 | Cắt bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,2752 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 954,635 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 262,99 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 80,19 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,879 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,879 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 80,388 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.298,013 | 1m2 |
| 13 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 52,06 | m2 |
| 14 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 61,275 | m2 |
| 15 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 19 | Bộ |
| 16 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 239 | Cái |
| 17 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 79 | Cái |
| 18 | Thanh chống gió chữ A | Theo HSTK được duyệt | 61 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 113,335 | m2 |
| 20 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 57,316 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 57,316 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Tháo tấm tôn che tường | Theo HSTK được duyệt | 0,0996 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,5984 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,1995 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,4466 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3892 | m3 |
| 31 | Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 7,4829 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,4829 | 1m2 |
| 33 | Bê tông xỉ nhẹ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7467 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 20,572 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,572 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 0,4392 | 1m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 18,958 | 1m2 |
| 38 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 1 | Ca |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 73,92 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 15,1675 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5168 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 3 | Công |
| 45 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt | 1,5168 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 15,1675 | 1m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 77,616 | 1m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 5,4328 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 5,4328 | m3 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 140 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 58 | Cần đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cần đèn |
| 59 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đèn pha LED 150W | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 63 | Mua điều hòa 12000BTU | Điều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 920WMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,3 (400)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 40/28/25 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 48 dB (A); | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống ngưng D21mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | 100m |
| 68 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa nhanh | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 87 | Máy bơm nước (Q=3m3/h, h=20m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 89 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1mạch |
| 90 | Tháo dỡ téc nước cũ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 92 | Lợp lại mái tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,3929 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 59,22 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 8,8576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1401 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 11,3025 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2918 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2378 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,859 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3763 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 33,3303 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2507 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3921 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,3885 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 17,7977 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0729 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3415 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5144 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,4643 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9286 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,5428 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 10,2012 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5354 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5082 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8337 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2332 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1445 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2101 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,6944 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9356 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6128 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4834 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3358 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 18,1124 | m3 |
| 44 | Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 50,787 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 54,651 | m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 30,0067 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,1742 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,0161 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9983 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 72,81 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 152,234 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,62 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,508 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 88,0713 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 125,3172 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 86,576 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 67,18 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 51,2 | m |
| 59 | Đắp đấu trụ cột hiên trục A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Đắp chân trụ cột hiên trục A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,3528 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,5619 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 112,3565 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 56,532 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,8776 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 351,748 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 131,3633 | m2 |
| 68 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa (kính dày 6,38 ly) | Theo HSTK được duyệt | 13,5 | m2 |
| 69 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa (kính dày 6,38 ly) | Theo HSTK được duyệt | 17,4 | m2 |
| 70 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 71 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 72 | Thanh chống gió (hãm cửa chữ A) | Theo HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 73 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 17 | Cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 30,9 | m2 |
| 75 | Sản xuất + lắp dựng khung inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 122,6422 | kg |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5618 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,136 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3552 | 100m2 |
| 80 | Mua tôn nắp lỗ thăm mái: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 81 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 24,2 | m |
| 82 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 609,84 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8468 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 95 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCD90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,4906 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 1,4969 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,9937 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,2481 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2481 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2286 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2286 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,7206 | m2 |
| 14 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4286 | 100m2 |
| 15 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 192,87 | cái |
| 16 | Tôn úp sườn | Theo HSTK được duyệt | 9,42 | m |
| 17 | Tôn úp nóc, góc | Theo HSTK được duyệt | 9,1 | m |
| 18 | Bulong D16 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,79 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : CỔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 10m |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0907 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,6128 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,2393 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3104 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,9311 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1761 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,8368 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 14,8368 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3504 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung biển tên cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,5149 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 11,53 | m2 |
| 29 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO GẠCH (L=174m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,0414 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 76,56 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 15,6783 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 19,14 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 62,64 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 130,065 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1657 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8676 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,613 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,0138 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,0276 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 59,334 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,6073 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5254 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,317 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,742 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 664,68 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 79,4948 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 6,3162 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 76,56 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 756,8072 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0323 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,378 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,5005 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,154 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,2862 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1742 | m3 |
| 37 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt | 32 | Cái |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0124 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1078 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,8578 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 9,9978 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,992 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,462 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0033 | 100m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,1 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN KHU CHỜ TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 15,6816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tôngg móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,976 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,4564 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4564 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,6485 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0825 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,731 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5194 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,9702 | m2 |
| 18 | Bu lông D18: | Theo HSTK được duyệt | 70 | Cái |
| 19 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4106 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp sườn, úp nóc, máng nước khổ rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 27,4 | m |
| 21 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 634,77 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | 100m |
| 23 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 6,5203 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,2943 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 0,8471 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,8471 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1354 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,4093 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,822 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Theo HSTK được duyệt | 30,9788 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,1312 | m2 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 2,7997 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,7206 | m3 |
| 14 | Đánh bóng thành bề | Theo HSTK được duyệt | 30,9788 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt | 4,005 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5997 | m3 |
| 20 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,1568 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,192 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,0522 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,82 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Rải cát hạt trung tạo phẳng nền sân | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 32 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 9,9416 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 21,859 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 45,7 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,2434 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,414 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,7247 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,258 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 2,8268 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0304 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,04 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 56,4902 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,5649 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 56,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4465879E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Máy ủi công suất ≥110CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi