Gói thầu: Thuê dịch vụ Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo trong Công viên 29 Tháng 3 theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022 (từ ngày 01 4 2022 đến 31 12 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo trong Công viên 29 Tháng 3 theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022 (từ ngày 01 4 2022 đến 31 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241863 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP bổ sung có mục tiêu từ ngân sách TP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 10:54:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,797,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.797.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành, duy tu công viên, vườn dạo.+ Số lượng hợp đồng là: 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 đồng+ Hoặc số hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 đồng(Kèm Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc gói thầu (nhóm ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 5 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ quản lý và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ chức vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Đã được bồi dưỡng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc, duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 20 công nhân chuyên môn về chăm sóc, duy trì cây xanh để thực hiện dịch vụ của gói thầu (chứng minh bằng bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chăm sóc cây xanh hoặc các tài liệu liên quan đến kinh nghiệm chăm sóc cây xanh) và có ít nhất 5 công nhân được cấp thẻ an toàn lao động dành cho đối tượng 3 theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn; vệ sinh lao động (thực hiện công tác đốn hạ, tỉa cắt cành cây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thực hiện chăm sóc thú: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp thú y trở lênTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ công viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo trong Công viên 29 Tháng 3 theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022 (từ ngày 01 4 2022 đến 31 12 2022) Thuê dịch vụ Quản lý, vận hành và duy tu công viên, vườn dạo trong Công viên 29 Tháng 3 theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022 (từ ngày 01/4/2022 đến 31/12/2022) 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn KP bổ sung có mục tiêu từ ngân sách TP năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo bản chứng thực 01 trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: bản gốc các hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa - Thể thao quận Thanh Khê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Thanh Khê. Số 503 Trần Cao Vân, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3714922 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hồ Thuyên, Chủ tịch UBND quận Thanh Khê. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa – Thể thao quận Thanh Khê. Số 21 đường Hồ Tương, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.3789575 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng. Tầng 6 & 7 Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 84 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 810 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 824 | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cây | 894 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100 cây | 26,12 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 /lần | 231,37 | 110 |
| 7 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 231,37 | 110 |
| 8 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 462,75 | 6 |
| 9 | Xén lề cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100md/ lần | 46,55 | 6 |
| 10 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 462,75 | 6 |
| 11 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng 3CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 26,05 | 110 |
| 12 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 26,05 | 110 |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2/ | 52,1 | |
| 14 | Công tác thay hoa bồn với hoa giống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 | 52,1 | 6 |
| 15 | Duy trì hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100m2 | 0,05 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100 cây/năm | 0,43 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 100 cây/năm | 3,75 | |
| 18 | Quét rác trong công viên, thảm cỏ trên dải phân cách thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | 1000 m2/ lần | 46,27 | 180 |
| 19 | Duy trì bể phun ≥ 20 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | bể/lần | 2 | 9 |
| 20 | Chăm sóc chim thú | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Con | 20 | 275 |
| 21 | Duy trì nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | Cái | 6 | 275 |
| 22 | Bảo vệ công viên (công viên hở, vườn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V | ha/ngày đêm | 16,85 | 275 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.797E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.797.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.040.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý, vận hành, duy tu công viên, vườn dạo.+ Số lượng hợp đồng là: 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 đồng+ Hoặc số hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 đồng(Kèm Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện chăm sóc, duy trì cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc gói thầu (nhóm ngành lâm nghiệp, nông nghiệp, cảnh quan, kỹ thuật hoa viên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm.- Số năm kinh nghiệm tương tự: ≥ 5 năm (chứng minh bằng 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh; quyết định phân công nhiệm vụ vị trí cán bộ quản lý và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ chức vụ quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh)Tài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Đã được bồi dưỡng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân chăm sóc, duy trì cây xanh | 25 | Trong đó có ít nhất 20 công nhân chuyên môn về chăm sóc, duy trì cây xanh để thực hiện dịch vụ của gói thầu (chứng minh bằng bản sao giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chăm sóc cây xanh hoặc các tài liệu liên quan đến kinh nghiệm chăm sóc cây xanh) và có ít nhất 5 công nhân được cấp thẻ an toàn lao động dành cho đối tượng 3 theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn; vệ sinh lao động (thực hiện công tác đốn hạ, tỉa cắt cành cây). | 1 | 1 |
| 4 | Nhân sự quản lý thực hiện chăm sóc thú: | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp thú y trở lênTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ công viên | 4 | có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệTài liệu để chứng minh:- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận và hồ sơ chứng minh kinh nghiệm có liên quan;- Lý lịch nhân sự chủ chốt.- Hợp đồng lao động tương ứng với thời gian thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi