Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã Long Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116160-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã Long Trạch
Số hiệu KHLCNT 20220116088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 11:10:00 đến ngày 2022-03-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,070,186,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 2.000.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=2,000 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=4,000 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=2,000 tỷ đồng. + Bản chất: Số tầng >=1 tầng, Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch, + Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng khối lượng công việc hợp đồng và xác nhận về giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư . + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc xác nhận về qui mô và cấp công trình của Chủ đầu tư. + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có tập huấn qua, hoặc đã được huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu trước khi sử dụng ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật liệu công trình ít nhất 01 công trình trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người ( trực tiếp tại công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc đã được huấn luyện qua công tác công tác PCCC công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá công suất > 1,0 KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0,6KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã Long Trạch
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã Long Trạch
210 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH TV TK XD 3G. Địa chỉ: xã Long Hòa, huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu là 9,315 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,986100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,755100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,795m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt39,848100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,795m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,447m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,321100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,108m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,054m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,384m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,944100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,985m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,846100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,743m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,133100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,455m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,282m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,148m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,084m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,21m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,385m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,912m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,85m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,18m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15,8m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,496m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt18,505m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,503m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,433m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,94m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,68m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,88m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt28,8m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20,936m
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,433m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn GIẢ GỖ , 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,433m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt43,001m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,303m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,94m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,56m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt48,941m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt44,103m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,84m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,84m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,72m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt47,657m2
48Công tác ốp gạch đá chẻ quy cách 10*20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,34m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,08m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,406100m3
51ny lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,876100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,527m3
53Xoa phẳng mặt (tạm tính nhân công)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt55,28m2
54Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,52810m
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt116,276m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250*250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,98m2
57Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,655m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30,3m
59Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,186tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,186tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt307,528m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,281tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,281tấn
64Bulong Þ20 L70Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24cái
65Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,401tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,401tấn
67Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,73100m2
68Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,05100m2
69Trần prima khung nhôm nổi dày 4,5mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt18m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,352tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,135tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,056tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,329tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,051tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,307tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,209tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,036tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,582tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,18tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,705tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,044tấn
82Khuôn Hoa 500*500Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11cái
83Vách kính khung nhôm kínhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,04m2
84Lắp đặt Lababo +Vòi xả +phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
B HM2: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,15100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21-27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
10Co răng thau trong D21Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
C HM3: PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Dòng cắt 4,5KATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20A Dòng cắt 4,5kATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Dòng Cắt 4,5ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
4Tủ Điện Nhựa âm tường chứa aptomat -6 ĐườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt7cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt80m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt120m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt250m
13Lắp đặt cáp đồng trần 25m2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15m
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cọc
15Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3con
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt90m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10m
18Lắp đặt nối ống PVC Þ20 (Sino)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30cái
19Lắp đặt nối ống PVC Þ25 (Sino)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
20Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17hộp
21Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ (Sino)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
22Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ (Sino)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
23Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5hộp
24Lắp đặt hộp nối dày PVC âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5hộp
25Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kgTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bình
26Lắp đặt bình bột khô BC - 8kgTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bình
27Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
28Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
D HM4: HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt636,57m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,851m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,097100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,542100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,062100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,402m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,402m3
8Khoan lỗ Cọc D.300( NHÂN CÔNG )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt138,1m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,71m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,17100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,114m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,89m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,978100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,456m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,743m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,781m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,746100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,484tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,143tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,146tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,561tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,139tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,49tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,14tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,491tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,067tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,151tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,296m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,535m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt62,28m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt376,342m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,723m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt78,24m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt541,585m2
35Gia công Khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,863tấn
36Lắp dựng Khung hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,863tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt60,27m2
38Lưới B40 ( VT + NC )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt84,7m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,135100m3
40Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,504100m
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,2m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,136100m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,784m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,784m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,032m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,618m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,086100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,644m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,991m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,265100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,109100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,078tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,315tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,047tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,135tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,056tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,278tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,081tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,055tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,183tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,546m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,804m3
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 500*500Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt28,935m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,075m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt82,361m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,742m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,78m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt100,883m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt52m
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,079tấn
71Lắp dựng Cửa sắt , hoa sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,079tấn
72Bánh xe thép P100Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3Cái
73Chốt cửa P14Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2Cái
74Khoe cửaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4Cái
75Bản lề P20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6Cái
76Gia công Khung hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,438tấn
77Lắp dựng khung hàng rào các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,438tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt41,084m2
79Cổng Inox điều khiển tự đôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,4md
80ny lông lótTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,096100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,08m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,44m3
83Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,2m2
84Bộ Chữ Nội Inox Mạ ĐồngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
E HM5: NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,033tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,089tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,015tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,04tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,118tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,009tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,042tấn
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,041100m3
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,198100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,026100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,062100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,01100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,209m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,589m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,209m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,866m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,188m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,56m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,49m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,461m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,056m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,043m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,039100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,051100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,134100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,058100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,137100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,012100m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,014m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,868m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt21,266m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,59m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,76m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,92m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt25,984m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,48m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,752m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,272m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,2m
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21,266m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,27m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt25,984m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,184m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt29,536m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt25,984m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,184m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,76m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,28m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,76m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,72m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,576m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,656m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,08m2
59Cửa ĐI KHUNG NHÔM KÍNHTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,76m2
60Cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,32m2
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
62Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat 6 đườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
65Lắp đặt quạt treo tường + kèm theo remoteTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
66Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
67Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20m
68Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
69lắp đặt hộp nối dây pvc âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
70Mặt nhựa 1-3 lỗTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
71lắp đặt hộp nối ống luồn dây pvc âm trần sànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6m
F HM6: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,997m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,01100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,192m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,192m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,648m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,026m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,043100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,004100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,006tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,432m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,032m3
13Ny lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,603100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,324tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,324tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,22tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,22tấn
18Uốn tôn làm máng xốiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,4m
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,541100m2
20lắp đặt bu lông neo D20 dài 400Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,204m2
G HM7: SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,822100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,854100m3
3ny lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,54100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt68,32m3
5Cắt khe co 3*3 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt56,93310m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,103m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,88m3
8ny lông lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,147100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,441100m2
H HM8: SAN LẮP
1Phá bỏ Bưu điện hện hữuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1công trình
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,2100m3
I HM9: CỘT CỜ
1Đập phá cột cờ +bồn hoaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1trọn gói
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,08m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,122m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,061100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,015tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,543m3
8Láng granitô nền sànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,496m2
9Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,137m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,164m2
11Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,67m2
12Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,85m
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,008tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,08tấn
15Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,054100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,05100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,05100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,002100m
19Quả cầu inox fi 34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
20Quả cầu inox fi 76Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
21Bộ cáp mềm + ròng rọc + chốt khóaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
22Bu lông fi 20 mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,545m3
24Ny lông lót chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,655100m2
25Sửa chữa hố ga ( VT+NC) Tạo dốc thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3Cái
J HM10: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 84111710 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 2.000.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=2,000 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=4,000 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=2,000 tỷ đồng. + Bản chất: Số tầng >=1 tầng, Khung bê tông cốt thép, tường xây gạch, + Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng khối lượng công việc hợp đồng và xác nhận về giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư . + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc xác nhận về qui mô và cấp công trình của Chủ đầu tư. + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có tập huấn qua, hoặc đã được huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .33
2 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công hệ thống Điện : 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2018 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .33
4 Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu trước khi sử dụng ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2018 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật liệu công trình ít nhất 01 công trình trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
5 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người ( trực tiếp tại công trình) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc đã được huấn luyện qua công tác công tác PCCC công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.55
6 Đội trưởng thi công: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.5m31
2 Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=5 Tấn2
3 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Đo đạt1
4 Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=250 lít2
5 Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2KW2
6 Máy hàn điện – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2KW2
7 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=1,5KW2
8 Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=70kg2
9 Máy cắt gạch đá công suất > 1,0 KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=1,0KW2
10 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Chóng chỏi1
11 Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0,6KW2
12 Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 50KVA1
13 Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->