Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241708-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220241706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 11:01:00 đến ngày 2022-03-08 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,211,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 10,65 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.650.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm. Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông. Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ Phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Phụ trách an toàn giao thông đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh sắt (8,5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (7T-10T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường, gia cố mái ta luy chống sạt lở đoạn Km28+400 – Km29+815, Km32+200 – Km32+680 Quốc lộ 37B, tỉnh Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Giao thông vận tải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Sửa chữa nền mặt đường- Kè mái taluy
C Xử lý hư hỏng cục bộ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày Theo tiêu chuẩn hiện hành2,98100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày Theo tiêu chuẩn hiện hành3,8100m2
3Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành3,8100m2
4Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo tiêu chuẩn hiện hành3,8100m2
D Thảm tăng cường mặt đường
1Tưới dính bám TC 0,5 kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành67,835100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày bù vênh đã lèn ép trung bình 1cmTheo tiêu chuẩn hiện hành49,712100m2
3Mặt đường bê tông nhựa CTheo tiêu chuẩn hiện hành67,835100m2
E Lề đường không gia cố
1Đắp đất lề đường(tận dụng) , độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành7,198100m3
F Thi công đoạn mở rộng mặt đường:
G Nền đường:
1Đào xúc đất + vận chuyểnTheo tiêu chuẩn hiện hành80,218100m3
2Đắp đất tận dụng , độ chặt K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành61,724100m3
3Đất đắpTheo tiêu chuẩn hiện hành1.056,064m3
4Lu lèn nền đường cũ, độ chặt k95Theo tiêu chuẩn hiện hành51,448100m2
5Móng cấp phối đá thải , độ chặt k98Theo tiêu chuẩn hiện hành15,434100m3
H Mặt đường:
1Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn hiện hành16,463100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành7,717100m3
3Tưới dính bám mặt đường, TC 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành51,448100m2
4Mặt đường bê tông nhựa C19, - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo tiêu chuẩn hiện hành51,448100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, TC 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành51,448100m2
6Mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành51,448100m2
I Vuốt nối ngõ ngang:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, TC 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành6,121100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành6,121100m2
J Gia cố taluy chống sạt lở- gia cố mái taluy BTCT
1Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành669,26m3
2Láng vữa mái ta luy, dày 3cm vữa M100Theo tiêu chuẩn hiện hành5.627,333m2
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo tiêu chuẩn hiện hành1,238100m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành17,48tấn
5Ông nhựa PVC- Đường kính 50mmTheo tiêu chuẩn hiện hành22,37100m
6Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaTheo tiêu chuẩn hiện hành0,176100m2
K Gia cố taluy chống sạt lở- Chân khay
1Bê tông chân khay , M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành805,13m3
2Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành3,83tấn
3Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành49,71tấn
4Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn hiện hành134,19m3
5Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m,Theo tiêu chuẩn hiện hành738,038100m
L Gia cố taluy chống sạt lở- Khe phòng lún
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo tiêu chuẩn hiện hành93,09m2
M Gia cố taluy chống sạt lở- vị trí có mương nước
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m,Theo tiêu chuẩn hiện hành113,195100m
2Cọc tre D6-D8 giằng song tửTheo tiêu chuẩn hiện hành1.811,12m
3Thép buộc D3 ,Theo tiêu chuẩn hiện hành83,76kg
4Thép giằng D6Theo tiêu chuẩn hiện hành80,41kg
5Phên nứaTheo tiêu chuẩn hiện hành905,56m2
6Đắp , phá đâp tạm độ chặt Y/C K = 0,85Theo tiêu chuẩn hiện hành285,25m3
7Vải bạt dứa ngăn nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành905,56m2
N Bổ sung rãnh BTCT 40x60cm:
1Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
2Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
3Bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
4Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Theo tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Cốt thép tấm đan, ĐKTheo tiêu chuẩn hiện hành0,018tấn
7Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
8Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành0,14m3
9Lắp dựng tấm đan đúc sẵn,Theo tiêu chuẩn hiện hành2cái
O Tổ chức giao thông - sơn tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng+ vàngTheo tiêu chuẩn hiện hành538,23m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
3Mặt đường Carboncor Asphalt, , chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,151100m2
P Tổ chức giao thông - Bổ sung hộ lan tôn sóng:
1Tôn lượn sóng - bước3000mmTheo tiêu chuẩn hiện hành1.795,24m
2Đào đất hố móng,Theo tiêu chuẩn hiện hành33,83m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành19,18m3
Q Tổ chức giao thông - Di dời biển báo:
1Di dời cột biển báoTheo tiêu chuẩn hiện hành9cột
2Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Theo tiêu chuẩn hiện hành1,13m3
3Tổ chức giao thông - Di dời cọc tiêu, cột H:Theo tiêu chuẩn hiện hành84cọc,cột
4Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Theo tiêu chuẩn hiện hành4,03m3
R Tổ chức giao thông - Di chuyển đèn chớp vàng:
1Di chuyển cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn - Chiều dài cần ≤5mTheo tiêu chuẩn hiện hành1cột
2Đào móng cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành1,568m3
3Bê tông lót móng - M100, đá 4x6, PCB30,Theo tiêu chuẩn hiện hành0,036m3
4Bê tông móng - M150, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành0,288m3
5Đắp đất - độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn hiện hành0,006100m3
S Nối cống trên tuyến:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn hiện hành26,31m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh ,gờ chắn bánh- đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành30,3m3
3Bê tông móng ,chân khay,sân cống, móng cống, nối ống cống- M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành75,71m3
4Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn hiện hành12,73m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành0,989100m3
6Cốt thép ống cống, , đường kính Theo tiêu chuẩn hiện hành0,889tấn
7Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn hiện hành7,68m3
8Lắp đặt, nối ống bê tông , đường kính Theo tiêu chuẩn hiện hành21đoạn ống
9Lắp đặt, nối ống bê tông , đường kính Theo tiêu chuẩn hiện hành2đoạn ống
10Đóng cọc tre , chiều dài cọc =2,5m.Theo tiêu chuẩn hiện hành37,138100m
T Dịch chuyển cống trên đường nhánh CPĐD:
1Đào mặt đường ,nền đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành1,389100m3
2Tháo dỡ, lắp đặt ống cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành11đoạn ống
3Đắp đất(tận dụng) , độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành0,954100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành0,435100m3
U Dịch chuyển cống trên đường nhánh BTXM:
1Đào mặt đường ,nền đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành1,133100m3
2Tháo dỡ, lắp đặt ống cốngTheo tiêu chuẩn hiện hành9đoạn ống
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành0,781100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành0,206100m3
5Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn hiện hành14,63m3
V Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí Đảm bảo an toàn giao thôngTheo tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 10,65 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.650.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm. Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông. Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)22
4 Phụ trách an toàn giao thông: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ Phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Phụ trách an toàn giao thông đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường Còn tốt1
2 Máy cào bóc Còn tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn tốt1
4 Đầm dùi Còn tốt1
5 Máy xúc Còn tốt1
6 Máy rải thảm Còn tốt1
7 Máy lu bánh sắt (8,5-10T) Còn tốt2
8 Máy lu bánh lốp 16T Còn tốt1
9 Trạm trộn Bê tông nhựa Còn tốt1
10 Ô tô tự đổ (7T-10T) Còn tốt5
11 Máy nén khí Còn tốt1
12 Thiết bị sơn kẻ đường Còn tốt1
13 Lò nấu sơn Còn tốt1
14 Cần trục ô tô 3T Còn tốt1
15 Máy ủi Còn tốt1
16 Máy đầm Còn tốt2
17 Thiết bị thí nghiệm Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->