Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 11:01:00 đến ngày 2022-03-08 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,211,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 10,65 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.650.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm. Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông. Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ Phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Phụ trách an toàn giao thông đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh sắt (8,5-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (7T-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường, gia cố mái ta luy chống sạt lở đoạn Km28+400 – Km29+815, Km32+200 – Km32+680 Quốc lộ 37B, tỉnh Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình
- Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình.
- Số điện thoại: 02273.645.677
- Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Sửa chữa nền mặt đường- Kè mái taluy | |||
| C | Xử lý hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,98 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8 | 100m2 |
| D | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám TC 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,835 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày bù vênh đã lèn ép trung bình 1cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,712 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa C | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,835 | 100m2 |
| E | Lề đường không gia cố | |||
| 1 | Đắp đất lề đường(tận dụng) , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,198 | 100m3 |
| F | Thi công đoạn mở rộng mặt đường: | |||
| G | Nền đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất + vận chuyển | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 80,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng , độ chặt K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,724 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.056,064 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường cũ, độ chặt k95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,448 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá thải , độ chặt k98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,434 | 100m3 |
| H | Mặt đường: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,463 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,717 | 100m3 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường, TC 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,448 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa C19, - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,448 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TC 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,448 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,448 | 100m2 |
| I | Vuốt nối ngõ ngang: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TC 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,121 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C ≤ 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,121 | 100m2 |
| J | Gia cố taluy chống sạt lở- gia cố mái taluy BTCT | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 669,26 | m3 |
| 2 | Láng vữa mái ta luy, dày 3cm vữa M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.627,333 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,238 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,48 | tấn |
| 5 | Ông nhựa PVC- Đường kính 50mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,37 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m2 |
| K | Gia cố taluy chống sạt lở- Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 805,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,83 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,71 | tấn |
| 4 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,19 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 738,038 | 100m |
| L | Gia cố taluy chống sạt lở- Khe phòng lún | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,09 | m2 |
| M | Gia cố taluy chống sạt lở- vị trí có mương nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 113,195 | 100m |
| 2 | Cọc tre D6-D8 giằng song tử | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.811,12 | m |
| 3 | Thép buộc D3 , | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,76 | kg |
| 4 | Thép giằng D6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 80,41 | kg |
| 5 | Phên nứa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 905,56 | m2 |
| 6 | Đắp , phá đâp tạm độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 285,25 | m3 |
| 7 | Vải bạt dứa ngăn nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 905,56 | m2 |
| N | Bổ sung rãnh BTCT 40x60cm: | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 4 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| O | Tổ chức giao thông - sơn tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng+ vàng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 538,23 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m2 |
| 3 | Mặt đường Carboncor Asphalt, , chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,151 | 100m2 |
| P | Tổ chức giao thông - Bổ sung hộ lan tôn sóng: | |||
| 1 | Tôn lượn sóng - bước3000mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.795,24 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,18 | m3 |
| Q | Tổ chức giao thông - Di dời biển báo: | |||
| 1 | Di dời cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cột |
| 2 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,13 | m3 |
| 3 | Tổ chức giao thông - Di dời cọc tiêu, cột H: | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cọc,cột |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,03 | m3 |
| R | Tổ chức giao thông - Di chuyển đèn chớp vàng: | |||
| 1 | Di chuyển cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn - Chiều dài cần ≤5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng - M100, đá 4x6, PCB30, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | m3 |
| 4 | Bê tông móng - M150, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | m3 |
| 5 | Đắp đất - độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m3 |
| S | Nối cống trên tuyến: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,31 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh ,gờ chắn bánh- đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ,chân khay,sân cống, móng cống, nối ống cống- M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,71 | m3 |
| 4 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,73 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,989 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, , đường kính | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,889 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt, nối ống bê tông , đường kính | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt, nối ống bê tông , đường kính | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đoạn ống |
| 10 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc =2,5m. | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,138 | 100m |
| T | Dịch chuyển cống trên đường nhánh CPĐD: | |||
| 1 | Đào mặt đường ,nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | đoạn ống |
| 3 | Đắp đất(tận dụng) , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,954 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,435 | 100m3 |
| U | Dịch chuyển cống trên đường nhánh BTXM: | |||
| 1 | Đào mặt đường ,nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,133 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | đoạn ống |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,781 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,63 | m3 |
| V | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 10,65 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10,65 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.650.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm. Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông. Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn giao thông: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ Phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Phụ trách an toàn giao thông đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt | 1 |
| 2 | Máy cào bóc | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy rải thảm | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh sắt (8,5-10T) | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn Bê tông nhựa | Còn tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (7T-10T) | Còn tốt | 5 |
| 11 | Máy nén khí | Còn tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn tốt | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn | Còn tốt | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 3T | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm | Còn tốt | 2 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi