Gói thầu: Xây lắp công trình+ hệ thống PCCC+ thiết bị công trình: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Kbang, huyện Kbang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình+ hệ thống PCCC+ thiết bị công trình: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Kbang, huyện Kbang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 10:57:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,005,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây dựng, lắp đặt TBị trường học, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,6 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,8 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét bằng hoặc lớn hơn 0,6 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).- 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng cấp III trở lên hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận an toàn lao động về an toàn hàn điện và hàn hơi.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ hành nghề giám sát và hành nghề quản lý dự án hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì: 03 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Công nghệ thông tin và Có chứng nhận BSMT chuyên khoa PC(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.600.000.000 đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát tnước |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo tiệp (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình+ hệ thống PCCC+ thiết bị công trình: Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Kbang, huyện Kbang Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Kbang, huyện Kbang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ĐÍNH KÈM CHƯƠNG III- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kbang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn KBang, huyện KBang, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN, LÝ THUYẾT | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,817 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,835 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,312 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 265,039 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,298 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,643 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,397 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,15 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,22 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,996 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,072 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,188 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,133 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,578 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,955 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,817 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,838 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,604 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,402 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,739 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,509 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,059 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,67 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,41 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,389 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,251 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,716 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 97,53 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,938 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,782 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,987 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,558 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,192 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,806 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,594 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,114 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,043 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,605 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,94 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,106 | m3 |
| 44 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,235 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,93 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,564 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,284 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 269,64 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 583 | m2 |
| 50 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 942 | bộ |
| 51 | Lắp ron cao su giữ kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.686,56 | m |
| 52 | Cắt và lắp kính dày kính 5mm (vận dụng 50% ĐMNC) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,74 | 1m2 |
| 53 | Lắp ổ khoá thuờng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 54 | Xà gồ thép C100*50*2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 837 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,754 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,882 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,135 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 49 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 63 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,66 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 151,66 | m2 |
| 67 | Trát móng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 98,685 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 533,55 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 288,994 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 717,437 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 580,523 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.251,097 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,736 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.093,8 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 579,24 | m |
| 76 | Lát đá granite màu tím bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,286 | m2 |
| 77 | Lát đá granite màu tím bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,64 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 190,628 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 945,601 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.427,857 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.103,821 | m2 |
| 82 | Nắp cửa lên trần, lên mái | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,843 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 58 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 15W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc âm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30mA 25A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 360 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 550 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.500 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.200 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 600 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | hộp |
| 105 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 69 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,311 | 100m |
| 108 | Ống nhựa D21x3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,091 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa giảm D34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa giảm D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa giảm D34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa giảm D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối giảm D34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối gai D21 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,512 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,253 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa giảm D90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,141 | 100m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,933 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,021 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,408 | m3 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,977 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,132 | 100m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,499 | m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,84 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,144 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,144 | m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,016 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,216 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,593 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,047 | 100m3 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,6 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,163 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv = 41m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 147 | Trụ đỡ kim thu sét D49/D42, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | trụ |
| 148 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép sơn nhủ đồng D20, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép sơn nhủ đồng D12mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 151 | Cáp lụa D4, căn 3 phía | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 153 | Hoá chất giảm điện trở suất đất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bao |
| B | NHÀ THƯ VIỆN, SỬA PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,706 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,929 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,072 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,533 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,166 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,714 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,834 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,426 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,453 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,617 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,294 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,128 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,122 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,746 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,134 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,579 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,922 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,191 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,576 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,269 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,239 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,296 | m3 |
| 33 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,75 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,229 | tấn |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,486 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,26 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,2 | m2 |
| 39 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 184 | bộ |
| 40 | Lắp ron cao su giữ kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 261,48 | m |
| 41 | Cắt và lắp kính dày kính 5mm (vận dụng 50% ĐMNC) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,86 | 1m2 |
| 42 | Lắp ổ khoá thuờng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 43 | Xà gồ thép C100*50*2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 144 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,474 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,295 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,205 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,027 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,52 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,02 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,936 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 114,38 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 100,667 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,86 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 166,174 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,5 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,34 | m |
| 59 | Lát đá granite màu tím bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,248 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,656 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 269,187 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 177,674 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,91 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,67 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc âm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (3 chấu) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30mA 25A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | hộp |
| 84 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép sơn nhủ đồng D20, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cọc |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,968 | m3 |
| 90 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,968 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,52 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,52 | 1m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,28 | 1m2 |
| C | BỂ NƯỚC 110M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,457 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,625 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,482 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,452 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,486 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,239 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,182 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,214 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,824 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,2 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,56 | m2 |
| 17 | Thi công 1 lớp sikalatex chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 128,76 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,824 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,462 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,03 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,673 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,015 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,722 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trụ rào lưới | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 104 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,716 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,177 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,747 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,656 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,818 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 264,263 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,074 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 331,337 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lưới thép B40, cao 1,5m, dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 323,1 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG, SAN NỀN, MƯƠNG | |||
| 1 | Đào san gạt, bù vênh, lấy mặt bằng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,9 | m3 |
| 2 | Công san gạt, đầm chặt lại mặt sân cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,2 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3 | 100m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,84 | m3 |
| 7 | Đầm chặt, tạo mặt bằng mặt sân cũ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,4 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,21 | 100m |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,04 | 100m3 |
| 11 | Đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 646,28 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,488 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,163 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,912 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,467 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,626 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,408 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,744 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,229 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bằng thủ công, trọng lượng 100kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 94 | cái |
| 22 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,516 | m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| G | HỆ THỐNG PCCC (THIẾT BỊ+XÂY LẮP) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tay | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (Đài Loan) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ Huynhdai HGE 670EH công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc, đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Rpm=3600 V/p; Khởi động bằng điện và tay | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D21 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Hàn Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bình |
| 26 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kt: 600x330x210 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (138x0,2x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m³ |
| 29 | Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (140x0,2x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | m³ |
| 30 | Đào đất lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (273x0,3x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,76 | m³ |
| 31 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống cấp nước phòng cháy chữa cháy (273x0,3x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,76 | m³ |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | 5 đèn |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 280 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mm (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 38 | Trang bị xã beng phá dỡ, L=1,2m (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Trang bị búa tạ 05kg (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Trang bị kìm cộng lực 24 inch (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Trang bị khẩu trang lọc độc (Hàn Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Trang bị găng tay chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Trang bị ủng chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 44 | Trang bị mũ chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (Đài Loan) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 46 | Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Đài Loan) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | hộp |
| 51 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 320 | m |
| 52 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 53 | Kéo rải dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 271 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 330 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,54 | 100m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(90x0,4x0,1)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | m³ |
| 58 | Đổ lại nền bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (90x0,4x0,1)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6 | m³ |
| 59 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(245x0,4x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,4 | m³ |
| 60 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (245x0,4x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,4 | m³ |
| H | THIẾT BỊ DẠY HỌC: Phòng máy vi tính | |||
| 1 | Máy vi tính học sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | bộ |
| 2 | Bàn vi tính học sinh (02 chỗ ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 3 | Ghế ngồi học sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | bộ |
| 4 | Máy vi tính giáo viên: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Bàn vi tính, LAB giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Ghế xoay: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bảng viết phấn chống lóa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Ôn áp Lioa 10KVA SH-10000 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Thiet bi Switch Tplink 48 port | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Dây Cable mang CAT5e | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | thùng |
| 11 | Đầu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 12 | Dây điện 2x4.0 CV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 13 | Dây điện 2x1.5 CV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 14 | Ổ cắm điện 3 lỗ cắm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 15 | Nẹp 4F | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cây |
| 16 | Aptomat 30A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Nẹp bán Nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cây |
| I | THIẾT BỊ DẠY HỌC: Phòng học bôn môn hóa, sinh + bảng các phòng học khác | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa - Sinh (Inox) 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa - Sinh (Inox) 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | Cái |
| 3 | Ghế xếp thí nghiệm - dùng cho giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Ghế xếp thí nghiệm - dùng cho học sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | Cái |
| 5 | Bảng viết phấn chống lóa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Cái |
| 6 | Tủ đựng hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 7 | Tủ phòng bộ môn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng mô hình môn Sinh Học | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng Kính hiển vi môn Sinh Học | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 10 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 11 | Bàn chuẩn bị | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 13 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 14 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng tương tự.- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. Trong đó công việc xây dựng, lắp đặt TBị trường học, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,6 tỷ đồng; * Có giá trị công việc lắp đặt thiết bị trường học bằng hoặc lớn hơn 0,8 tỷ đồng; * Có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét bằng hoặc lớn hơn 0,6 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).- 01 Người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng cấp III trở lên hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí.- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận an toàn lao động về an toàn hàn điện và hàn hơi.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng chỉ hành nghề giám sát và hành nghề quản lý dự án hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- 01 Người Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành và có Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công và cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì: | 2 | - Tốt nghiệp Đại học: cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; các chứng chỉ; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì: 03 người. | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Công nghệ thông tin và Có chứng nhận BSMT chuyên khoa PC(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm nhiệm vụ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.600.000.000 đồng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ (còn hiêu lực); Hợp đồng lao động (còn thời hạn); Hợp đồng thi công, tài liêu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiêm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiên tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật nề | 15 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật điện, hàn, cấp thoát tnước | 15 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liêu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ (còn hiêu lực); Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 tấn | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Giàn giáo tiệp (M2) | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 600 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi