Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư hóa phẩm và dụng cụ vệ sinh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư hóa phẩm và dụng cụ vệ sinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 11:15:00 đến ngày 2022-03-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,789,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư hóa phẩm và dụng cụ vệ sinh các loại có giá trị 500.000.000 đồng/hợp đồng. Trong trường hợp liên danh: mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với phần công việc, giá trị đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo: - Cam kết cung ứng đúng tiến độ giao hàng - Cam kết cung ứng đủ hóa phẩm, dụng cụ vệ sinh nếu trúng thầu.- Cam kết thu hồi hóa phẩm, dụng cụ vệ sinh trong trường hợp hóa phẩm dụng cụ vệ sinh đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng không phải lỗi nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm vật tư hóa phẩm và dụng cụ vệ sinh năm 2021 Gói thầu mua sắm vật tư hóa phẩm và dụng cụ vệ sinh năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền; - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo mẫu số 05, 05a chương III Biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cam kết trong quá trình bàn giao hàng hóa nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.789.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc; địa chỉ: Km 17, đường 8/4, Ma Lâm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận, điện thoại: 0252.3612031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Km 17, Đường 8/4, Thị trấn Ma Lâm, Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252. 3 612.031. Fax : 0252.3 610.675. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ: Km 17, Đường 8/4, Thị trấn Ma Lâm, Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại : 0252. 3 612.031. Fax : 0252.3 610.675. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận - địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khăn lau | 3.299 | Cái | Khăn lau màu trắng 20 x 22 cm, vải mịn | ||
| 2 | Bị nylon 40 (trắng) | 42 | Kg | Túi nylon kích thước 40, màu trắng | ||
| 3 | Bị nylon 40 (đen) | 124 | Kg | Túi nylon kích thước 40, màu đen | ||
| 4 | Bị nylon 26 (vàng) | 130 | Kg | Túi nylon kích thước 26, màu vàng | ||
| 5 | Bị nylon 40 (xanh) | 838 | Kg | Túi nylon kích thước 40, màu xanh | ||
| 6 | Bị nylon 40 (vàng) | 412 | Kg | Túi nylon kích thước 40, màu vàng | ||
| 7 | Bị nylon 26 (trắng) | 102 | Kg | Túi nylon kích thước 26, màu trắng | ||
| 8 | Bị nylon 20 (trắng) | 591 | Kg | Túi nylon kích thước 20, màu trắng | ||
| 9 | Bị nylon10 (trắng) | 244 | Kg | Túi nylon mini trắng | ||
| 10 | Bị zip khóa 5 cm | 40 | Kg | Bị zip khóa 5 cm, màu trắng | ||
| 11 | Bị zip khóa 7 cm | 54 | Kg | Bị zip khóa 7 cm, màu trắng | ||
| 12 | Can nhựa 5 lít | 936 | Cái | Nhựa HDPE 182(L) x 129 (W) x 298 (H) mm, màu trắng trong | ||
| 13 | Can nhựa 2 lít | 154 | Cái | Can nhựa 2 lít, màu trắng trong | ||
| 14 | Chổi quét nhà | 419 | Cây | Chổi quét nhà bông cỏ, cuốn kẽm, trọng lượng ---400gr. Độ rộng lưỡi: 50-55cm. Chiều dài toàn bộ: 105-110cm | ||
| 15 | Chổi quét bàn | 99 | Cây | Chổi quét bụi, sợi tổng hợp, 45cm, cán cầm nhựa cứng | ||
| 16 | Chổi dừa | 406 | Cây | Chổi cọng dừa, buộc dây kẽm trắng | ||
| 17 | Dây bao | 35 | Kg | Dây bao màu trắng, 01 cuộn/1kg | ||
| 18 | Dây thun | 14 | Kg | Dây thun vàng, vòng lớn | ||
| 19 | Chiếu | 652 | Chiếc | Chiếu cói (95 x 190)cm, không màu | ||
| 20 | Ca nhựa múc nước | 121 | Cái | Ca nhựa múc nước loại lòng gáo sâu 12,5cm, có tay cầm, nhựa PP | ||
| 21 | Ca nhựa BN uống nước | 140 | Cái | chất liệu nhựa tốt, kích cỡ 12,7 x 8cm, ca dày, cứng, có tay cầm | ||
| 22 | Tăm tre | 41 | Bị | Tăm tre tiệt trùng | ||
| 23 | Thùng đựng rác | 85 | Cái | Thùng rác nhựa đạp chân, nắp thùng rác tự động mở ra khi đạp chân và tự động đóng kín lại khi thả chân. Có xô nhựa để đựng rác ở bên trong, thùng rác nhựa đạp lớn. Chiều dài: 34cm, chiều rộng 34,5cm, chiều cao 45cm. Nhựa PP, màu xanh dương | ||
| 24 | Cây lau nhà | 121 | Cây | Cây lau nhà trợ lực thông minh, tự vắt, lồng nhựa, mâm inox, gồm 1 thùng chứa, 1 thân cây lau nhà và 1 bông lau | ||
| 25 | Giấy vệ sinh | 884 | Cuộn | Giấy vệ sinh 02 lớp, cuộn màu trắng có lõi, 10 cuộn/1 lốc, mềm. Có khổ giấy 9x10,8cm | ||
| 26 | Quẹt ga | 46 | Cái | Quẹt ga | ||
| 27 | Xà phòng | 775 | Kg | Xà phòng bột, hạt mịn, hệ bọt thông minh, bị 1 kg | ||
| 28 | Xà phòng rửa tay | 1.939 | Chai | Xà phòng rửa tay diệt khuẩn, bảo vệ vượt trội, nước màu hồng, thể tích 177ml | ||
| 29 | Xà phòng tẩy | 353 | Chai | Nước tẩy sàn nhà vệ sinh, nước màu hồng, thể tích 960ml | ||
| 30 | Xà phòng lau sàn | 654 | Chai | Nước lau sàn nhà, chiết xuất thiên nhiên, bảo vệ sàn nhà, nước màu tím hoa lan - tím, thể tích 1 lít | ||
| 31 | Xà phòng tắm | 86 | Chai | Xà phòng tắm, dạng sữa, chăm sóc da, diệt khuẩn, nước màu trắng, thể tích 833ml | ||
| 32 | Nước xả vải | 432 | Chai | Nước xả vải 3x đậm đặc, hương hoa lan-tím, thể tích 3,8 lít | ||
| 33 | Nước lau kính | 110 | Chai | Nước để lau kính giúp trong suốt, chống bám bụi, vòi xịt, nước màu xanh, thể tích 580ml | ||
| 34 | Tẩy sàn nhà | 4 | Chai | Nước tẩy vải, nước màu trắng, thể tích 500ml | ||
| 35 | Hộp vận chuyển mẫu | 20 | Cái | Hộp nhựa 2 quai, hình chữ nhật, có nắp đậy màu xanh, trên nắp có 02 tay cầm, dung tích 272x167x138mm/ 3800ml, thông số 8935032708469 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư hóa phẩm và dụng cụ vệ sinh các loại có giá trị 500.000.000 đồng/hợp đồng. Trong trường hợp liên danh: mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với phần công việc, giá trị đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo: - Cam kết cung ứng đúng tiến độ giao hàng - Cam kết cung ứng đủ hóa phẩm, dụng cụ vệ sinh nếu trúng thầu.- Cam kết thu hồi hóa phẩm, dụng cụ vệ sinh trong trường hợp hóa phẩm dụng cụ vệ sinh đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng không phải lỗi nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022 | 2 | 1 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu hàng hóa | 1 | - Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi