Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm và thiết bị dùng cho máy sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm và thiết bị dùng cho máy sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh ( bao gồm nguồn thu Bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:48:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,125,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,451,850 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm năm mươi mốt nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất Định lượng Albumin [Máu] | 117,2 | ml | Phương pháp đo: so màu bằng BCG Thành phần hóa chất: - Citrat buffer - Bromocresol green Số lượng thuốc thử: 01 Độ tuyến tính đến 60 g/l Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 2 | Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 547,2 | ml | Phương pháp đo: so màu bằng 2,4-dichloroaniline (DCA) Thành phần hóa chất: - R1: EDTA-Na2, NaCl, Sulfamic acid - R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt, HCl, EDTA-Na2 Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến150 µmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 3 | Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 534 | ml | Phương pháp đo: so màu bằng 2,4-dichloroaniline (DCA) Thành phần hóa chất: - R1: Phosphate buffer, NaCl - R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt, HCl, Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 500 µmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 4 | Hóa chất Định lượng Creatinin (máu) | 3.471 | ml | Phương pháp đo: Kiểm tra động học không khử protein theo phương pháp Jaffé Thành phần hóa chất: - R1: Sodium hydroxide - R2: Picric acid Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 1000 µmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 5 | Hóa chất Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 534 | ml | Phương pháp đo: so màu bằng Phosphonazol III Thành phần hóa chất: - R1: Malonic acid buffer, Phosphonazo III - R2: Malonic acid, Chelating agent Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 6 mmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 6 | Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 712,8 | ml | Phương pháp đo: so màu enzym CHOD-PAP Thành phần hóa chất: Good's buffer, Phenol, 4-Aminoantipyrine, Cholesterol esterase, Cholesterol oxidase,Peroxidas Số lượng thuốc thử: 01 Độ tuyến tính đến 19 mmol/l Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 7 | Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 4.039,1 | ml | Phương pháp đo: động học IFCC Thành phần hóa chất: - R1: TRIS pH 8.28, Glycylglycine - R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00, 4-nitroanilide Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 1000 U/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 8 | Hóa chất Định lượng Glucose [Máu] | 1.864,2 | ml | Phương pháp đo: động học enzym bằng hexokinase Thành phần hóa chất: - R1: TRIS buffer pH 7.8, Mg2+ 4 mmol/L, ATP, NAD. - R2: Mg2+, Hexokinase Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 30 mmol/l Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 9 | Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 4.719,6 | ml | Phương pháp đo: động học IFCC Thành phần hóa chất: - R1: TRIS pH 7.65, L-Aspartate, MDH, LDH - R2: 2-Oxoglutarate, NADH, Pyridoxal-5-Phosphate FS Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 600 U/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 10 | Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 4.719,6 | ml | Phương pháp đo: động học IFCC Thành phần hóa chất: - R1: TRIS pH 7.65,L-Alanine, MDH, LDH - R2: 2-Oxoglutarate, NADH, Pyridoxal-5-Phosphate FS Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 600 U/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 Độ tuyến tính đến 600 U/L | ||
| 11 | Hóa chất Định lượng Urê máu [Máu] | 3.107 | ml | Phương pháp đo: động học enzym Urease – GLDH Thành phần hóa chất: - R1: TRIS, 2-Oxoglutarate, ADP, Urease, GLDH - R2: NADH Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 50 mmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 | ||
| 12 | Hóa chất Định lượng Triglycerid [Máu] | 950,4 | ml | Phương pháp đo: so màu enzym GPO Thành phần hóa chất: Good's buffer,4-Chlorophenol , 4-Aminoantipyrine, Glycerol-3-phosphate-oxidase, Lipoprotein lipase,Peroxidas Số lượng thuốc thử: 01 Độ tuyến tính đến 12 mmol/l Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 13 | Hóa chất Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 534 | ml | Phương pháp đo: so màu theo PP Biuret Thành phần hóa chất: Good's buffer,4-Chlorophenol , 4-Aminoantipyrine, Glycerol-3-phosphate-oxidase, Lipoprotein lipase,Peroxidas Số lượng thuốc thử: 01 Độ tuyến tính đến 12 mmol/l Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. | ||
| 14 | Dung dịch rửa máy số 3 sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 | 2.000 | ml | Quy cách: 500ml x 1 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 15 | Dung dịch rửa máy số 9 sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 | 2.000 | ml | Quy cách: 500ml x 1 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 16 | Hóa chất tạo đường chuẩn cho các thử nghiệm hóa sinh | 162 | ml | Tạo đường chuẩn cho các thử nghiệm trên máy sinh hóa tự động: Albumin, GOT, GPT, Glucose, Bilirubin, Ure, Creatinine, Calcium, cholesterol, GGT, Protein, Uric acid, Triglycerit,.... Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 17 | Hóa chất nội kiểm mức Bình thường cho các thử nghiệm hóa sinh | 210 | ml | Nội kiểm mức bình hường cho các thử nghiệm hóa sinh trên máy sinh hóa tự động: Albumin, GOT, GPT, Glucose, Bilirubin, Ure, Creatinine, Calcium, cholesterol, GGT, Protein, Uric acid, Triglycerit,.... Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 18 | Hóa chất nội kiểm mức Cao cho các thử nghiệm hóa sinh | 210 | ml | Nội kiểm mức cao cho các thử nghiệm hóa sinh trên máy sinh hóa tự động: Albumin, GOT, GPT, Glucose, Bilirubin, Ure, Creatinine, Calcium, cholesterol, GGT, Protein, Uric acid, Triglycerit,.... Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 19 | Hóa chất Định lượng Acid Uric [Máu] | 534 | ml | Phương pháp đo: động học enzym dùng TOOS Thành phần hóa chất: - R1: Phosphate buffer, TOOS, Ascorbate oxidase - R2: Phosphate buffer, 4-Aminoantipyrine, K4[Fe(CN)6], Peroxidase, Uricase. Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 1200 mmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 | ||
| 20 | Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 534 | ml | Phương pháp đo: động học enzym Thành phần hóa chất: - R1: Good’s buffer, 4-Aminoantipyrine, Peroxidase, Ascorbate oxidase - R2:Cholesterol esterase, Cholesterol oxidase, N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxy-4-fluoroaniline, sodium salt Số lượng thuốc thử: 02 Độ tuyến tính đến 1200 mmol/L Dạng: hóa chất lỏng. Quy cách: Thuốc thử sẵn sàng để sử dụng, được đóng trong lọ có thể bỏ vào khay hóa chất, có barcode để quản lí hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010 | ||
| 21 | Hóa chất tạo đường chuẩn cho thử nghiệm hóa sinh HDL-Cholesterol | 12 | ml | Tạo đường chuẩn cho các thử nghiệm HDL-Cholesterol trên máy sinh hóa tự động. Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 | ||
| 22 | Bóng đèn halogen tạo nguồn sáng cho máy sinh hóa tự động | 2 | Cái | Bóng đèn halogen Quy cách: 1pcs Phù hợp với máy Sinh hóa tự động Sysmex BX-3010. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi