Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242314-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220166787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 13:48:00 đến ngày 2022-03-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm ba mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.060.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm sáu mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2.5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa≥150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, sinh hoạt của học viên và tường rào hoa sắt khu quản lý học viên - Cơ sở Cai nghiện ma tuý số 3 Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội Địa chỉ: Xã Tân Minh – huyện Sóc Sơn – Hà Nội - Điện thoại: 0243. 596 2682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư thương mại và xây dựng ATTA + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội , địa chỉ: Thôn Xuân Đồng, xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội Địa chỉ: Xã Tân Minh – huyện Sóc Sơn – Hà Nội - Điện thoại: 0243. 596 2682


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội Địa chỉ: Xã Tân Minh – huyện Sóc Sơn – Hà Nội - Điện thoại: 0243. 596 2682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội Địa chỉ: Xã Tân Minh – huyện Sóc Sơn – Hà Nội - Điện thoại: 0243. 596 2682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC702,227m2
2Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC708,7424m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC52,038m2
4Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,991tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC373,5636m2
6Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,991tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,0223100m2
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC20m
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC59,78m
11Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC59,78m
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC200,0064m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC200,0064m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC200,0064m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC318,8591m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC318,8591m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC735,9848m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC382,7268m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC348,26m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC237,852m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.383,0471m2
24Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC23,8836m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.042,816m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC872,24m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.319,1565m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC23,8836m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC237,96m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC336,24m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC690,2m
32Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm định hình hệ định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC44,12m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay , khung nhôm hệ định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC69,12m2
34Cửa đi 4 cánh mở lùa , khung nhôm hệ định hình VP kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC9m2
35Cửa sổ 4 cánh mở trượt , khung nhôm hệ định hình VP kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC154,96m2
36Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC277,2m2 cấu kiện
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,784m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,784m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC708,7424m2
40Vật tư trần thả thạch cao 600x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC708,74m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11,8832m3
42Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC260,988m2
43Xói hút bùn trong bể phốtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10m3
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11bộ
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,1164m3
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC145,565m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC9,9026m3
49Chèn cổ ống bằng sika flex contructionChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC33cái
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC301,44m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC99,554m2
52Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11bộ
54Lắp đặt chân chậu sứChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11bộ
56Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11cái
57Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11cái
59Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11cái
60Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14bộ
61Bộ xả tiểu nam VG HX05Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC18cái
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,5452m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC88,6296m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC32,0352100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC44,7432100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC22,3716100m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15m3
69Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC27,914m3
70Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,6m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC13,125m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,7448m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12,236m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,875m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,6m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC38,75m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,02m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,2732tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12cái
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC23,642m3
81Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC236,42m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC51,68m2
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Tube CSLH/18wx2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC47bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10bộ
85Đèn Led panel D P01 60x60/48w (CBG 1231)Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC77bộ
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC32cái
88Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC32cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC33cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
95Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
96Tủ điện chứa Aptomat 12 PChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5tủ
97Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5tủ
98Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC35m
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4m
108Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC383,94m
109Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15m
110Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4.616,67m
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5.496,3m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3.378m
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1bể
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,12100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,22100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,1100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC44cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC28cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,04100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,22100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,35100m
127Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
128Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
133Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC273,7598m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC525,3332m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6,7479tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC273,7598m2
137Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,9947tấn
138Lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC28,886m2
139Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC60,06m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC362,7058m2
141Gia công hàng rào lưới thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,603m2
142Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC525,3332m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm ba mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.060.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm sáu mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2.5T Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn 5kW Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa≥150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy Hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->