Gói thầu: Số 01 (Xây lắp).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 13:40:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,730,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. (Trong đó 2 x 2,9 tỷ ≥ 5,8 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp). Sửa chữa Trường Tiểu học Võ Thị Sáu (giai đoạn 2) , thị trấn Đất Đỏ 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ trần laphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,484 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông lót nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m3 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nhà vệ sinh tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,64 | 1m2 |
| 12 | Đục tường nhà vệ sinh hiện hữu để đi đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 14 | Tháo gỡ và thay mới ổ khóa tay nắm tròn cửa đi toàn bộ trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 15 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,652 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,32 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào móng nhà xe xây mới (bao gồm BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,391 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,391 | m3 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước và cấp điện nhà vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Vệ sinh làm sạch mặt sàn bê tông, xử lý gia cố các lỗ đục thoát nước bằng gioăng trương nở và sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,54 | m2 |
| 4 | Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,54 | m2 |
| 5 | Lót nền nhà vệ sinh bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8 | m2 |
| 7 | Đắp trám vá lại đường ống sau khi thi công xong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8 | m |
| 8 | Xây tường hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,724 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,48 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lát mặt đan lavabo bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | m2 |
| 13 | Làm trần laphong nhựa 360x60cm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,54 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,34 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,48 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện hang Kinglong-Bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện hang Kinglong-Con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ Xing fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 20 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đào đất móng bồn cây, bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 22 | Lót móng bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 26 | Lót nền sân bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m3 |
| 27 | Láng nền sân tạo độ dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m2 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400 nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164 | m2 |
| 29 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 31 | Trồng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 32 | Sơn sắt thép cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,652 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,32 | m2 |
| 35 | Đào móng trụ cột nhà xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m3 |
| 36 | Lót móng bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 40 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt khung bu long bản mã liên kết trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 51 | Cung cấp lắp dựng giằng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,225 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 55 | Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,278 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 57 | Lát gạch Terrazzo 400x400 nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,66 | m2 |
| C | Phần Lắp Đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đk=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tổng cho từng khu vệ sinh, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tổng bồn nước mái, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.028 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.790 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 45 | Lắp đặt CB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phân phối từng tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 51 | Lắp đặt CB 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 53 | Lắp Đèn cao áp LED 2 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. (Trong đó 2 x 2,9 tỷ ≥ 5,8 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | - dung tích: 250 lít | 3 |
| 4 | Máy hàn | - công suất: 23 kW | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | công suất: 0,62 kW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi