Gói thầu: Số 01 (Xây lắp).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242190-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp).
Số hiệu KHLCNT 20220241549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 13:40:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,730,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. (Trong đó 2 x 2,9 tỷ ≥ 5,8 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp).
Sửa chữa Trường Tiểu học Võ Thị Sáu (giai đoạn 2) , thị trấn Đất Đỏ
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty CP thiết kế Xây dựng Sông Hồng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa
1Tháo dỡ trần laphongMô tả kỹ thuật theo chương V 152,23m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 717,3m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 42bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V 62bộ
7Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 32,484m3
8Phá dỡ bê tông máng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V 0,792m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 237,8m2
10Phá dỡ bê tông lót nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V 8,526m3
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nhà vệ sinh tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V 236,641m2
12Đục tường nhà vệ sinh hiện hữu để đi đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 170,8m
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 288m2
14Tháo gỡ và thay mới ổ khóa tay nắm tròn cửa đi toàn bộ trườngMô tả kỹ thuật theo chương V 50bộ
15Phá dỡ bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 14,445m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 100,652m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 301,32m2
18Phá dỡ bê tông nền sân để đào móng nhà xe xây mới (bao gồm BT lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 84,391m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 84,391m3
B Phần xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 103,84m2
2Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước và cấp điện nhà vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 8công
3Vệ sinh làm sạch mặt sàn bê tông, xử lý gia cố các lỗ đục thoát nước bằng gioăng trương nở và sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,54m2
4Quét sika latex TH 2 lớp tiêu chuẩn 2kg/m2 (mỗi lớp cách nhau khoảng 4-8 tiếng) chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 152,54m2
5Lót nền nhà vệ sinh bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,526m3
6Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V 237,8m2
7Đắp trám vá lại đường ống sau khi thi công xong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8m
8Xây tường hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,724m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,48m2
10Cung cấp lắp đặt khung inox đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
11Lát mặt đan lavabo bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V 36,8m2
12Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V 439,2m2
13Làm trần laphong nhựa 360x60cm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 152,54m2
14Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 299,34m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 412,48m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 412,48m2
17Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện hang Kinglong-Bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V 28,16m2
18Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện hang Kinglong-Con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V 28,8m2
19Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính hệ Xing faMô tả kỹ thuật theo chương V 56,96m2
20Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
21Đào đất móng bồn cây, bó vỉa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 12,64m3
22Lót móng bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 79m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48m3
26Lót nền sân bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9m3
27Láng nền sân tạo độ dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135m2
28Lát gạch Terrazzo 400x400 nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V 2.164m2
29Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 2,8m3
30Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 2,8m3
31Trồng cây giáng hươngMô tả kỹ thuật theo chương V 4cây
32Sơn sắt thép cầu thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 100,652m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 301,32m2
35Đào móng trụ cột nhà xe, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 19,656m3
36Lót móng bằng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,079100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201tấn
40Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,081100m2
42Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506m3
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 6,552m3
44Cung cấp, lắp đặt khung bu long bản mã liên kết trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
45Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 1,662tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,86tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 1,662tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,86tấn
51Cung cấp lắp dựng giằng kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
52Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V 1,728100m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 135,225m2
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214m3
55Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,278m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3m2
57Lát gạch Terrazzo 400x400 nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V 170,66m2
C Phần Lắp Đặt
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,066100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,74100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,449100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2100m
6Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 124cái
7Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V 54cái
8Lắp đặt Co nhựa PVC, đk=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 110cái
9Lắp đặt Co lơi nhựa PVC, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 220cái
10Lắp đặt Tê, Y nhựa PVC, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 87cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
13Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 152cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 138cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 152cái
16Lắp đặt van khóa tổng cho từng khu vệ sinh, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
17Lắp đặt van khóa tổng bồn nước mái, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
18Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 56bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 62bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V 22bộ
21Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
22Lắp đặt gương soi loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
24Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V 56cái
25Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 56cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V 62cái
27Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V 56bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
29Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V 44bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
31Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 264m
32Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V 132m
33Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V 56bộ
34Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V 162bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V 120bộ
36Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V 79cái
37Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 128cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 100cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 106cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 11cái
41Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.028m
42Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.790m
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618m
44Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V 2.400m
45Lắp đặt CB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V 54cái
46Lắp đặt MCCB 3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V 7cái
47Lắp đặt tủ điện phân phối từng tầngMô tả kỹ thuật theo chương V 7tủ
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc …Mô tả kỹ thuật theo chương V 231hộp
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 300m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 48m
51Lắp đặt CB 3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
52Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cần đèn
53Lắp Đèn cao áp LED 2 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V 14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. (Trong đó 2 x 2,9 tỷ ≥ 5,8 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông - công suất: 1,0 kW3
3 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít3
4 Máy hàn - công suất: 23 kW3
5 Khoan cầm tay công suất: 0,62 kW3
6 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
8 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->