Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 13:39:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,171,792,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp) Sửa chữa, mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa, thị trấn Đất Đỏ. 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,103 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,229 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,49 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,723 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,709 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,432 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,14 | m2 |
| 17 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,49 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m2 |
| B | KHỐI BÁN TRÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.964,759 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,35 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,59 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,19 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,222 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,395 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.403,977 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,3 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.944,277 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,19 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,19 | m2 |
| 15 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,222 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,395 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | 100m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC, HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.005,804 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,767 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,412 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,356 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,024 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,786 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,94 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,743 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,162 | m |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,762 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu (đèn led đơn, đèn led đôi, quạt treo tường, quạt trần, đèn led,…,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | bộ |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.136,018 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.821,055 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.957,073 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,024 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,024 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,786 | m2 |
| 19 | Dán decal cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,743 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,94 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,594 | m2 |
| 22 | Gia công, cung cấp lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,594 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,762 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,297 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,36 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,9 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,36 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,145 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,715 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,36 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,84 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,36 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,112 | m2 |
| 40 | Gia công khung thép bệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung thép đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,828 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 22W có máng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn áp tường 23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn hộp đôi Led 2x22W gắn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D63x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng khu đất phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,219 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,111 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền (hệ số đất đào sang đất đắp K=1,1 và đất tơi xốp thành đất K95 K=1,14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.399,657 | m3 |
| F | NỀN SÂN, BỒN CÂY, MƯƠNG | |||
| 1 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,24 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,768 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | m2 |
| 5 | Lát nền tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,127 | m2 |
| 7 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,127 | m2 |
| 8 | Gia công, cung cấp, lắp đặt lan can Inox 02 cánh mở (bao gồm bản lề xoay 180 độ, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 9 | Đục nhám để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,904 | m2 |
| 16 | Lát đá granite bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,78 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,06 | m2 |
| 18 | Đổ đất đỏ trộn phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,932 | m3 |
| 19 | Trồng cây sao đen đường kính gốc 10~20cm, cao 2~3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | 100m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,767 | 100m2/tháng |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cây/90ngày |
| 23 | Lát gạch bồn gạch cây số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,745 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cấu kiện |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp tấm đan mương BTCT 500x1000x50mm (lấy 40% tổng diện tích đan mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt bồn rửa tay Inox đôi 500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,79 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,79 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 7 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,79 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,01 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,388 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,64 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,01 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,65 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,388 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m3 |
| 17 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,162 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,479 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m3 |
| 24 | Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,795 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,262 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,721 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,725 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,721 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,725 | m2 |
| 37 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,446 | m2 |
| 38 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,985 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,236 | md |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,971 | m2 |
| H | NHÀ XE, CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,436 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 10 | Gia công, cung cấp bulong M16 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | con |
| 11 | Gia công, cung cấp bulong M16 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,75 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 100m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 15 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,968 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| I | SÂN BÓNG ĐÁ, SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,046 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,821 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, cung cấp khung móng (1 khung 04 bulong + bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m3 |
| 16 | Rải cao su mặt sân cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 17 | Lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 19 | Kẻ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Lắp Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp Đèn Led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV S=2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 50A 2 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 32 từng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 33 | Dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 35 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m3 |
| 37 | Sơn giảm chấn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người) | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | - dung tích: 250 lít | 3 |
| 4 | Máy hàn | - công suất: 23 kW | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | công suất: 0,62 kW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi