Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242277-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220241500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 13:39:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,171,792,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp)
Sửa chữa, mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa, thị trấn Đất Đỏ.
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI THƯ VIỆN
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V219,103m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V162,92m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,229m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
5Phá dỡ xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
6Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V71,14m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,62m2
8Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V31,49m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V187,723m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,709m2
12Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,432m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
15Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,14m2
17Dán decal cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V31,49m2
18Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,62m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m2
B KHỐI BÁN TRÚ
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.964,759m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V793,36m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V561,35m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên dầmMô tả kỹ thuật theo chương V110,59m2
6Phá dỡ xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V418,19m2
7Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V297,222m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V466,395m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38m
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.403,977m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,3m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.944,277m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V418,19m2
14Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V418,19m2
15Dán decal cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V297,222m2
16Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V466,395m2
17Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
18Gia công, cung cấp lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04100m2
C KHỐI LỚP HỌC, HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4.005,804m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V507,767m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,412m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V486,52m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên dầmMô tả kỹ thuật theo chương V391,356m2
6Phá dỡ xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V256,024m2
7Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V869,786m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V701,94m2
9Vệ sinh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V448,743m2
10Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V72,162m
11Cạo lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,762m2
12Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu (đèn led đơn, đèn led đôi, quạt treo tường, quạt trần, đèn led,…,)Mô tả kỹ thuật theo chương V485bộ
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3.136,018m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.821,055m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.957,073m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,024m2
17Quét flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V256,024m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V869,786m2
19Dán decal cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V448,743m2
20Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V701,94m2
21Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V86,594m2
22Gia công, cung cấp lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V86,594m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,762m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,297100m2
25Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V198,36m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,518m3
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V487,9m2
28Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V196,36m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V131,4m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,145m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,715100m2
34Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V198,36m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V501,84m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,36m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,4m2
38Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V131,4m2
39Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,112m2
40Gia công khung thép bệ đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
41Lắp dựng khung thép đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
42Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,828m2
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 22W có máng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt Đèn Led áp trần 23WMô tả kỹ thuật theo chương V187bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
4Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
6Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt đèn áp tường 23WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt Đèn hộp đôi Led 2x22W gắn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V145bộ
12Lắp đặt quạt trần 80W + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
23Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
26Lắp đặt van khóa đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt van khóa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt phễu thu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
29Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
31Lắp đặt vòi đồng độc lập D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
33Cung cấp, lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
34Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
E SAN NỀN
1Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng khu đất phía sauMô tả kỹ thuật theo chương V33,219100m2
2Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,111100m3
3Cung cấp đất san nền (hệ số đất đào sang đất đắp K=1,1 và đất tơi xốp thành đất K95 K=1,14)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.399,657m3
F NỀN SÂN, BỒN CÂY, MƯƠNG
1Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V178,24m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.582m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,768m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,31m2
5Lát nền tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
6Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V51,127m2
7Gia công, cung cấp lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V51,127m2
8Gia công, cung cấp, lắp đặt lan can Inox 02 cánh mở (bao gồm bản lề xoay 180 độ, chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
9Đục nhám để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,487m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
14Bê tông thành bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,904m2
16Lát đá granite bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V60,78m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,06m2
18Đổ đất đỏ trộn phân hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V180,932m3
19Trồng cây sao đen đường kính gốc 10~20cm, cao 2~3MMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
20Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V5,589100m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (03 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,767100m2/tháng
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (03 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V105cây/90ngày
23Lát gạch bồn gạch cây số 8Mô tả kỹ thuật theo chương V85,745m2
24Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
25Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m3
26Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
27Cung cấp tấm đan mương BTCT 500x1000x50mm (lấy 40% tổng diện tích đan mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V228cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
30Lắp đặt bồn rửa tay Inox đôi 500x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Lắp đặt Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trongMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V72,79m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V72,79m2
6Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
7Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,84m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,79m2
9Cạo bỏ lớp sơn ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V459,64m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V120,01m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V257,388m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V459,64m2
13Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V120,01m2
14Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V579,65m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,388m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m3
17Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,162m3
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V194,479m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
22Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
23Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,192m3
24Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,795m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,263tấn
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,262m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,721m2
34Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,725m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,721m2
36Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45,725m2
37Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.065,446m2
38Lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,985m2
39Gia công, cung cấp chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V213,236md
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,971m2
H NHÀ XE, CĂN TIN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V338,436m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
3Cạo bỏ lớp sơn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356tấn
6Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
7Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
10Gia công, cung cấp bulong M16 L300Mô tả kỹ thuật theo chương V44con
11Gia công, cung cấp bulong M16 L150Mô tả kỹ thuật theo chương V32con
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,75m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V3,384100m2
14Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
15Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V204,968m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
I SÂN BÓNG ĐÁ, SÂN BÓNG RỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
2Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,046m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,821m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
10Gia công, cung cấp khung móng (1 khung 04 bulong + bản mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m3
13Cung cấp thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V551m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,33m3
15Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V44,88m3
16Rải cao su mặt sân cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V551m2
17Lưới chắn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V768m2
18Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa khung thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
19Kẻ nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
20Lắp Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Lắp Đèn Led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Rải cáp ngầm CXV S=2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
23Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
24Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
25Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Cung cấp, lắp đặt đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Cung cấp, lắp đặt đominoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
29Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt Aptomat 50A 2 cực 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt Aptomat 32 từng trụMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
33Dây tiếp địa M22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
35Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1m3
36Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m3
37Sơn giảm chấn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V551m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp(02 người) 2 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông - công suất: 1,0 kW3
3 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít3
4 Máy hàn - công suất: 23 kW3
5 Khoan cầm tay công suất: 0,62 kW3
6 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
8 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
9 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->