Gói thầu: Vỉa hè, cống thoát nước Đường huyện 19 đoạn nội thị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Vỉa hè, cống thoát nước Đường huyện 19 đoạn nội thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 13:59:00 đến ngày 2022-03-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,214,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 4,200 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=4,200 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=8,400 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=4,200 tỷ đồng+ Bản chất: Móng bằng CPĐD, mặt đường thảm nhựa nóng, cống thoát nước, vĩa hè lát gạch, điện chiếu sáng âm nền, trồng cây xanh.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách quản lý điều hành chung (01 người - trực tiếp tại công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hệ thống chiếu sáng công cộng hoặc đường dây và trạm biến áp hoặc Tư vấn giám sát bên A hoặc Chủ trì thiết kế công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần Hạ tầng thoát nước ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tư vấn giám sát bên A hoặc Chủ trì thiết kế ( công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng thoát nước) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân,+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng- Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật liệu xây dựng công trình hoặc thí nghiệm viên phòng thí nghiệm về VLXD tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình hoặc làm thí nghiệm viên về VLXD tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc công trình ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trực tiếp trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ trì khảo sát tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng đường giao thông ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân,+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=10T - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng có thùng, chiều cao nâng >=12m - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa >=130CV - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ( quét, thổi bụi đường) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông – dung tích cối >=250 lít: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1.5KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép – công suất >=2.0KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc– trọng lượng đầm >=70 kg: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông – công suất >=7.5 KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện – công suất >=23 KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện – công suất >=50KVA: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Vỉa hè, cống thoát nước Đường huyện 19 đoạn nội thị Vỉa hè, cống thoát nước Đường huyện 19 đoạn nội thị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng ( không cần chứng thực) của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu 19,021 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,014 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,631 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, K>=0.95 (tận dụng đất đào vỉa hè, đào nền, hầm ga, phui đào cống) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,052 | 100m3 |
| 4 | Trãi vải địa kỹ thuật trên nền (Đào thi công đường mở rộng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,954 | 100m2 |
| B | HM2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,584 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,027 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24,134 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,138 | 100m2 |
| C | HM3: BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt BT để thi công mặt đường, vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 75,55 | 10m |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa hè đá 1x2 M150 dày 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,146 | m3 |
| 3 | Bê tông bó nền vỉa hè đá (1x2) M200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,302 | m3 |
| 4 | Bê tông đá bó vỉa hè đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 78,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,274 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây đá 1x2 M150 dày 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,002 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông bó nền hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,217 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện hố trồng cây M | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 260 | cái |
| 10 | Bê tông vỉa hè 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 49,055 | m3 |
| 11 | Lát gạch terrazzo (400x400x30)mm vữa M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 982,07 | m2 |
| D | HM4: PHẦN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,025 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,203 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,823 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng 1,45m (thép L160 x160x5) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Sơn thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28,908 | m2 |
| 8 | Thanh giữa (3320 x 490 x 3) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | thanh |
| 9 | Thanh đầu (cuối) (700 x 490 x 3) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | thanh |
| 10 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 138 | Cái |
| E | HM5: HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,788 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm D8-10 dài 4,5m/cây, 25 cây/m2 gia cố đáy hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 57,33 | 100m |
| 3 | Lót cát đáy hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,192 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,192 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hầm ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 39,35 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp hầm ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,106 | m3 |
| 7 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,028 | tấn |
| 8 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,802 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,367 | tấn |
| 10 | Bê tông đà hầm ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,666 | m3 |
| 11 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,155 | tấn |
| 12 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,531 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,708 | tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,061 | tấn |
| 15 | Cốt thép tròn D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,104 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 52 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưới hầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,266 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 miệng thu máng lưới hầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,198 | m3 |
| 19 | Cốt thép máng hầm, lưỡi hầm, lưới chắn rác D | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,151 | tấn |
| 20 | Lắp dđặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23 | cái |
| 21 | Thép hình lưới chắn rác mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,809 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,595 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất hầm ga (tận dụng đất đào để đắp),K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,901 | 100m3 |
| F | HM6: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 59,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65,516 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 254 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 147 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 127 | mối nối |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 57,424 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,382 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất đất hong và phui cống đên scao độ hiện trạng (tận dụng đất đào để đắp) K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,212 | 100m3 |
| G | HM7: CỐNG VÀ CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào cống, cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Gia cố cừ tràm ĐK gốc D8-10 ĐK ngọn D4-4,5 dài 4,5m/ cây, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,224 | 100m |
| 3 | Đắp cát cđệm móng cửa xả | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,908 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cửa xả | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,908 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cửa xả, tường đầu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất làm bờ bao thi công (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 37,5 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bờ bao thi công sau khi thi công xong | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | m2 |
| H | HM8: PHẦN MÓNG TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,468 | m3 |
| 2 | SXLĐ ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Bulong móng M24x400 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 44 | cái |
| 4 | Thép đai D10 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,028 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,136 | m3 |
| I | HM9: PHẦN MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố móng tủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,392 | m3 |
| 2 | SXLĐ ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Bulong móng M16x600 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Thép đai D10 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,001 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,37 | m3 |
| J | HM10: MƯƠNG CÁP VÀ ĐƯỜNG BĂNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 43,125 | m3 |
| 2 | Lấp cát mương cáp vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,225 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 4 | Đào đất mương cáp băng đường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,36 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| K | HM11: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo dây tiếp địa đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,6 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa d21 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,173 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng F16x2400 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| L | HM12: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,141 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK d80 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 39,989 | m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 322,502 | m |
| 5 | Làm đầu cáp 4x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | đầu cáp |
| 6 | Kéo cáp lên đèn CXV 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42,9 | m |
| 7 | Luồn cáp cửa trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | đầu cáp |
| M | HM13: ĐÁNH SỐ TRỤ VÀ LẮP ĐẶT HỘP NỐI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đánh số trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,1 | 10 cột |
| 2 | Lắp hộp nối MTC-TR-3S | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | hộp |
| 3 | Lắp hộp nối MTC-TR-B2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | hộp |
| N | HM14: LẮP DỰNG TRỤ, ĐÈN, TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn cao 8m, dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn Sodium 150/220V | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| O | HM15: CHI PHÍ VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận hành hệ thống chiếu sáng tính cho 6 tháng: | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 950,4 | Kw |
| P | HM16: PHẦN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm ( cây nhóm II) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65 | cây |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18,632 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65 | cây |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65 | 100 cây/lần |
| Q | HM17: PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.568 | m |
| 4 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0046 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | công |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| R | HM18: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 299163702 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 4,200 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=4,200 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=8,400 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=4,200 tỷ đồng+ Bản chất: Móng bằng CPĐD, mặt đường thảm nhựa nóng, cống thoát nước, vĩa hè lát gạch, điện chiếu sáng âm nền, trồng cây xanh.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách quản lý điều hành chung (01 người - trực tiếp tại công trình) | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( có 05 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần điện ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hệ thống chiếu sáng công cộng hoặc đường dây và trạm biến áp hoặc Tư vấn giám sát bên A hoặc Chủ trì thiết kế công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần Hạ tầng thoát nước ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tư vấn giám sát bên A hoặc Chủ trì thiết kế ( công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng thoát nước) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật 01 công trình Giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân,+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng- Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật liệu xây dựng công trình hoặc thí nghiệm viên phòng thí nghiệm về VLXD tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình hoặc làm thí nghiệm viên về VLXD tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật B phần trắc đạc công trình ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác trực tiếp trắc đạc công trình công trình giao thông đường bộ hoặc tư vấn giám sát công tác trắc đạc hoặc chủ trì khảo sát tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần trắc đạc 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công: 02 người. Trực tiếp tại công trình | 2 | 01 người ( quản lý đội thi công xây dựng đường giao thông ) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ01 người ( quản lý đội thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng) Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp* Yêu cầu chung:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân,+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,5 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >= 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép trọng lượng tỉnh >= 9 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 9 tấn | 2 |
| 3 | Đầm bánh hơi trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san >= 110cv – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 110cv | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa cho phép chở >=10T - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >=10T | 2 |
| 6 | Xe nâng có thùng, chiều cao nâng >=12m - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >=12m | 1 |
| 7 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa >=130CV - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >=130CV | 1 |
| 8 | Máy nén khí ( quét, thổi bụi đường) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | Thổi bụi đường | 2 |
| 9 | Máy Thủy bình hoặc Toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | Đo cao độ, định vị | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông – dung tích cối >=250 lít: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông – công suất >=1.5KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=1.5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt thép – công suất >=2.0KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=2.0KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc– trọng lượng đầm >=70 kg: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=70 kg | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông – công suất >=7.5 KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=7.5KW | 1 |
| 15 | Máy hàn điện – công suất >=23 KW: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=23KW | 1 |
| 16 | Máy phát điện – công suất >=50KVA: kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi