Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km20+400-Km21+649, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km20+400-Km21+649, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 15:22:00 đến ngày 2022-03-09 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Cao tốc/Quốc lộ/Đường tỉnh, Đường phố chính đô thị, có cùng loại (trong đó có hạng mục thi công thảm mặt đường bê tông nhựa,…) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥3,0 tỷ đồng; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, Thiết kế, BVTC,…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư Dự án để chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu (*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezen 360-600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km20+400-Km21+649, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km20+400-Km21+649, đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh.
Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3857 1644 (Vụ Quản lý bảo trì đường bộ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3857 1644 (Vụ Quản lý bảo trì đường bộ) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường bê tông nhựa bị nứt nhẹ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 319,23 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 319,23 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng lớp BTNR25 dày 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 319,23 | m2 |
| B | Sửa chữa mặt đường bê tông nhựa bị nứt mai rùa, lún vệt bánh xe | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ, chiều dày lớp cắt 12,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 725,5 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ TK BVTC | 161,26 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 1.343,83 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTNR 25 dày 7,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1.343,83 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 1.343,83 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNR 25 dày 5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1.343,83 | m2 |
| C | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 1,98 Cm tạo độ dốc ngang mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 3.027,23 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2 (trước khi bù vênh, thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 12.409,63 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3 Kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 1.663,06 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1,76 Cm (Chỉ tính vật liệu BTNC12.5) | Hồ sơ TK BVTC | 454,22 | Tấn |
| 5 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,0 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 3.153,41 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 6,76 Cm (Bao gồm cả chiều dày lớp bù vênh mặt đường thi công đồng thời với lớp thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 10.919,29 | m2 |
| D | Sửa chữa cầu Trung Nghĩa | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ TK BVTC | 8,74 | m3 |
| 2 | Phun chống thấm mặt cầu | Hồ sơ TK BVTC | 124,85 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt cầu bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 124,85 | m2 |
| 4 | Thảm mặt cầu bằng BTNC 12,5, dày 7 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 124,85 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bê tông) | Hồ sơ TK BVTC | 96 | m2 |
| E | Sửa chữa giá long môn | |||
| 1 | Cạo rỉ thép giá long môn | Hồ sơ TK BVTC | 139,76 | m2 |
| 2 | Sơn giá long môn, sơn 1 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu | Hồ sơ TK BVTC | 139,76 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2mm | Hồ sơ TK BVTC | 548,24 | m2 |
| G | Sửa chữa hộ lan tôn sóng: Nâng hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép bản hộ lan | Hồ sơ TK BVTC | 1.203,15 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hộ lan | Hồ sơ TK BVTC | 1.203,15 | kg |
| 3 | Sơn hộ lan, sơn 2 lớp chống gỉ | Hồ sơ TK BVTC | 8,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng lại tấm tôn sóng | Hồ sơ TK BVTC | 720 | m |
| 5 | Khoan lỗ D18 vào thép | Hồ sơ TK BVTC | 528 | lỗ |
| 6 | Thay thế tiêu phản quang | Hồ sơ TK BVTC | 132 | cái |
| H | Sửa chữa cột hộ lan: Tận dụng cột hộ lan cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cột hộ lan | Hồ sơ TK BVTC | 175,5 | m |
| 3 | Đào đất chân cột hộ lan, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 59,54 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột B15 (mác 200), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 27 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân cột hộ lan, tận dụng từ đất đào, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 32,54 | m3 |
| I | Sửa chữa cột hộ lan: Sản xuất, lắp dựng cột hộ lan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ TK BVTC | 3,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột hộ lan cũ, sản xuất lắp dựng cột hộ lan mới (L=1,3m/cột) | Hồ sơ TK BVTC | 24,7 | m |
| 3 | Đào đất chân cột hộ lan, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 8,38 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột B15 (mác 200), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 3,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân cột hộ lan, tận dụng từ đất đào, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 4,58 | m3 |
| J | Sửa chữa tấm tôn sóng: Tận dụng tấm tôn sóng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại tấm tôn sóng | Hồ sơ TK BVTC | 30 | m |
| K | Sửa chữa tấm tôn sóng: Sản xuất, lắp dựng tấm tôn sóng mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm tôn sóng 3320x310x3mm | Hồ sơ TK BVTC | 65 | m |
| L | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải (đất cấp III), cự ly trung bình 3,0 Km bằng ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ TK BVTC | 28,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải (đất cấp IV), cự ly trung bình 3,0 Km bằng ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ TK BVTC | 276,67 | m3 |
| M | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo công trường I.441a,b,c | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 2 | Biển báo công trường I.440 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 3 | Biển báo hướng rẽ S.507 | Hồ sơ TK BVTC | 3 | cái |
| 4 | Biển tam giác số W.203b (c), W.227, W.245a | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Bê tông trụ tiêu B12,5 (mác 150), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 5,45 | m3 |
| 6 | Đèn báo hiệu ban đêm | Hồ sơ TK BVTC | 2 | Cái |
| 7 | Dây phản quang | Hồ sơ TK BVTC | 1.400 | m |
| 8 | Cọc ống thép D50, t=3mm | Hồ sơ TK BVTC | 202 | cột |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ TK BVTC | 30 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Cao tốc/Quốc lộ/Đường tỉnh, Đường phố chính đô thị, có cùng loại (trong đó có hạng mục thi công thảm mặt đường bê tông nhựa,…) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥3,0 tỷ đồng; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, Thiết kế, BVTC,…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư Dự án để chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu (*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm KCS | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chính | 4 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1,25m3 | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cào bóc bê tông nhựa | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10-12 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tải ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezen 360-600 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng 12 m | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi