Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 15:21:00 đến ngày 2022-03-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sauTH 1: mỗi 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy tời điện 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu phố Vân Trì, xã Vân Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Nguyễn Tôn Tính UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Phường UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vân Nội; Xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,546 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,6786 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,696 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 21,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bên trong toàn bộ nhà | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,8442 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 49,28 | 1m |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,5616 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 34,3 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 250,075 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 157,577 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24,09 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24,09 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,88 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,6539 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,8607 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,9068 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,5146 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,515 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8,515 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 55,9022 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,6343 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,269 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,269 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,269 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0939 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,4298 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,198 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,307 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,5513 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0208 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1952 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0671 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,387 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3096 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1091 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,2887 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13,436 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,6002 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,1759 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,553 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0179 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0232 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,2556 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0168 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,48 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0345 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,396 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,0715 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,037 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,3936 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0168 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0362 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,396 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,009 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 63 | Cút sành D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục 3, chương V, Phần 2 | 120 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Bơm keo cấy thép cột, dầm, sàn.. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 120 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1704 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,3192 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,1581 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,3695 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,8549 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,404 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,137 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0599 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1972 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3832 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,3162 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,5904 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1332 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,4031 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25,8627 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,3697 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 59,2108 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,9609 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,5806 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,4045 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,8784 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,971 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0856 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,1669 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,3673 | m3 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,129 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,132 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,452 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 473,7384 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 484,945 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 33,286 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 85,49 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 254,1 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 166,64 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30,08 | m |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,4273 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,427 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,427 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45,0097 | m3 |
| 106 | Rải nilong lót nền | Mục 3, chương V, Phần 2 | 185,282 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,2727 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 331,1716 | m2 |
| 109 | Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 54,153 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 290,6645 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15,3295 | m2 |
| 112 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 21,7804 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 66,032 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 54,153 | m2 |
| 115 | Nẹp chỉ mặt bậc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 116,74 | md |
| 116 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 117 | Ốp đá Granite tự nhiên bàn chậu rửa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,8 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,1626 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 49,368 | m2 |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,163 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,8348 | 100m2 |
| 122 | Lợp tôn úp nóc, úp sườn, xối nước.... bằng tôn màu đỏ, dày 0.45mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 38,41 | md |
| 123 | Nẹp đồng KT 30x9x1.7mm mặt trơn che khe lún | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,2 | md |
| 124 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 26,19 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,57 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,8 | m2 |
| 127 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 51,264 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 120,824 | m2 |
| 129 | Gia công hoa sắt | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,8 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 65,6 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,8 | m2 |
| 132 | Sản xuất lan can bằng Inox (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 689,55 | Kg |
| 133 | Lắp dựng lan can Inox | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18,0305 | m2 |
| 134 | Làm trần bằng tấm nhôm CLips-in đột lỗ tiêu âm, KT 600x600 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 133,375 | m2 |
| 135 | Đắp chữ "Nhà văn hóa khu phố Vân Trì" | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7 | chữ |
| 136 | Vách ngăn tiểu Composit màu ghi xám dày 12mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,4 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 601,5734 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 980,061 | m2 |
| 139 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,6 | m2 |
| 140 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 41,76 | m2 |
| 141 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,6 | m2 |
| 142 | Ngôi sao + búa liềm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 143 | Bục tượng bác + Tượng bác | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 144 | Bục phát biểu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 145 | Khung nhôm dán xước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 146 | Bộ chữ dán xước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 147 | Bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 148 | Bàn họp phòng hội trường KT: 2000x600x700 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 149 | Bàn bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 150 | Ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 151 | Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc PVC) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | băng |
| 152 | Băng ghế hội trường 4 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc PVC) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | băng |
| 153 | Tủ đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 162 | Triết áp quạt trần | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 163 | Tủ điện tổng âm tường, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi KT 400x300x110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện phòng âm tường, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi KT 200x150x110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 150 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 250 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 200 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 350 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 300 | m |
| 177 | Khoan giếng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | đv |
| 178 | Máy bơm sinh hoạt Q=0.5L/S-H=25m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax AL-2216V | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax-AC-504VAN | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1112S | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam Inax UF-7V | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT: 1400x700 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,6 | 100m |
| 191 | Tê nhựa PPR D48x25x48 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 196 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 25 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 199 | Nút bịt ống các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 200 | Đai giữ ống các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,664 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 204 | Cút sành D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 205 | Rọ chắc rác Inox D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,6 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3 | 100m |
| 209 | Chếch PVC D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 210 | Y PVC D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 213 | Tê thu PVC D110/90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 214 | Chếch PVC D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 215 | Nút bịt ống PVC D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 216 | Nút bịt ống PVC D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 217 | Cút sành D90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 218 | Rọ chắc rác Inox D110 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| B | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 3, chương V, Phần 2 | 395 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 395 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 395 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,7772 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,777 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0285 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,5568 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,4557 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,2061 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,1328 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,1328 | m2 |
| 12 | Mua đất phù xa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,9469 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,947 | m3 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cây/lần |
| 15 | Cây muồng Hoàng Yến, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cây |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | 10 cây/tháng |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 35,28 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 11,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,52 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,52 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,56 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13,508 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,2629 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3928 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,922 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 106 | 1 cấu kiện |
| 31 | Tấm đan COMPOSITE thu nước, nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125Kn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7 | Bộ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 129,6 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 18 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,5802 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,1933 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0816 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,324 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,008 | m3 |
| 39 | Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 40 | Gia công cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,0471 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,047 | tấn |
| 42 | Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | chiếc |
| 43 | Đèn Led 100W | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | chiếc |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,3195 | tấn |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cái |
| 47 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 105 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 40 | m |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CỰ LY 50M | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 243,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 243,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 243,7 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 88,317 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 88,317 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 88,317 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 58,8884 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 58,888 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 58,888 | tấn |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 68,0831 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 68,083 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 68,083 | 1000v |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,557 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,557 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sắt thép các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,557 | tấn |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,9668 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,967 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,967 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sauTH 1: mỗi 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trường) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 10 | Máy tời điện 0,5T | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23 kw | Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi