Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241519-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220165898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 15:21:00 đến ngày 2022-03-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sauTH 1: mỗi 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy tời điện 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu phố Vân Trì, xã Vân Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI , địa chỉ: Xã Vân Nội, huyện Đông Anh, TP . Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSYC; Tư vấn đánh giá HSDX: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bắc Sông Hồng; + Đơn vị thẩm định HSYC; Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Phát triển Xây dựng Thiên Trường;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI , địa chỉ: Xã Vân Nội, huyện Đông Anh, TP . Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Nguyễn Tôn Tính UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Phường UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vân Nội; Xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Tháo tấm lợp tônMục 3, chương V, Phần 21,546100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 3, chương V, Phần 20,6786tấn
3Tháo dỡ lan can sắtMục 3, chương V, Phần 26,696m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 221,56m2
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ bên trong toàn bộ nhàMục 3, chương V, Phần 25công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, chương V, Phần 218,8442m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục 3, chương V, Phần 249,281m
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục 3, chương V, Phần 24,5616m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, chương V, Phần 234,3m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 3, chương V, Phần 2250,075m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 3, chương V, Phần 2157,577m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 224,09m3
13Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 224,09m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 224,09m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, chương V, Phần 22bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, chương V, Phần 22bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 3, chương V, Phần 22bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 22,88m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 26,6539m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 21,8607m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 20,9068m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 28,5146m3
23Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 28,515m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 28,515m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 255,9022m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 218,6343m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 237,269m3
28Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 237,269m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 237,269m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,0939100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 23,4298m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,198tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,307tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 3, chương V, Phần 20,5513tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0208tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1952tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0671tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,387tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,3096100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,1091100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,2887100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 213,436m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 3, chương V, Phần 20,6002m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 23,1759m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 211,553m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0179tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,0232100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,2556m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 212,48m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,0168100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,48m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0345tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,396m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,0715m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 218,037m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 22,3936m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 20,0168100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục 3, chương V, Phần 20,0362tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,396m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục 3, chương V, Phần 23cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 3, chương V, Phần 20,009100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục 3, chương V, Phần 23cái
63Cút sành D90Mục 3, chương V, Phần 22cái
64Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục 3, chương V, Phần 21201 lỗ khoan
65Bơm keo cấy thép cột, dầm, sàn..Mục 3, chương V, Phần 21201 lỗ khoan
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1704tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 21,3192tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 21,1581100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 3, chương V, Phần 26,3695m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,8549100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 3, chương V, Phần 22,404100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 3, chương V, Phần 20,137100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0599tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1972tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,3832tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 21,3162tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 22,5904tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1332tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 29,4031m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 225,8627m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 21,3697m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 259,2108m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 211,9609m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 210,5806m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 23,4045m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 22,8784m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 25,971m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0856tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,1669100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 21,3673m3
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 224cái
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,129tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,132100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 21,452m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2473,7384m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2484,945m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 233,286m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 285,49m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2254,1m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2166,64m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 230,08m
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 3, chương V, Phần 222,4273m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 222,427m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, chương V, Phần 222,427m2
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 245,0097m3
106Rải nilong lót nềnMục 3, chương V, Phần 2185,282m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 219,2727m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2331,1716m2
109Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 254,153m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2290,6645m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 215,3295m2
112Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 221,7804m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 266,032m2
114Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 254,153m2
115Nẹp chỉ mặt bậcMục 3, chương V, Phần 2116,74md
116Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng InoxMục 3, chương V, Phần 22cái
117Ốp đá Granite tự nhiên bàn chậu rửaMục 3, chương V, Phần 22,8m2
118Gia công xà gồ thépMục 3, chương V, Phần 21,1626tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 249,368m2
120Lắp dựng xà gồ thépMục 3, chương V, Phần 21,163tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 3, chương V, Phần 21,8348100m2
122Lợp tôn úp nóc, úp sườn, xối nước.... bằng tôn màu đỏ, dày 0.45mmMục 3, chương V, Phần 238,41md
123Nẹp đồng KT 30x9x1.7mm mặt trơn che khe lúnMục 3, chương V, Phần 27,2md
124Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 226,19m2
125Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 210,57m2
126Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 232,8m2
127Sản xuất vách kính nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 251,264m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, chương V, Phần 2120,824m2
129Gia công hoa sắtMục 3, chương V, Phần 232,8m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 265,6m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaMục 3, chương V, Phần 232,8m2
132Sản xuất lan can bằng Inox (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 2689,55Kg
133Lắp dựng lan can InoxMục 3, chương V, Phần 218,0305m2
134Làm trần bằng tấm nhôm CLips-in đột lỗ tiêu âm, KT 600x600Mục 3, chương V, Phần 2133,375m2
135Đắp chữ "Nhà văn hóa khu phố Vân Trì"Mục 3, chương V, Phần 27chữ
136Vách ngăn tiểu Composit màu ghi xám dày 12mmMục 3, chương V, Phần 21,4m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 2601,5734m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 2980,061m2
139Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàngMục 3, chương V, Phần 25,6m2
140Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điệnMục 3, chương V, Phần 241,76m2
141Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vàoMục 3, chương V, Phần 25,6m2
142Ngôi sao + búa liềmMục 3, chương V, Phần 21bộ
143Bục tượng bác + Tượng bácMục 3, chương V, Phần 21bộ
144Bục phát biểuMục 3, chương V, Phần 21bộ
145Khung nhôm dán xướcMục 3, chương V, Phần 21bộ
146Bộ chữ dán xướcMục 3, chương V, Phần 21bộ
147Bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700Mục 3, chương V, Phần 21cái
148Bàn họp phòng hội trường KT: 2000x600x700Mục 3, chương V, Phần 21cái
149Bàn bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700Mục 3, chương V, Phần 22cái
150Ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kíMục 3, chương V, Phần 22cái
151Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc PVC)Mục 3, chương V, Phần 215băng
152Băng ghế hội trường 4 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc PVC)Mục 3, chương V, Phần 215băng
153Tủ đựng đồ dùng sơn tĩnh điệnMục 3, chương V, Phần 21cái
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 3, chương V, Phần 23cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 3, chương V, Phần 23cái
156Gia công và đóng cọc chống sétMục 3, chương V, Phần 23cọc
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 3, chương V, Phần 280m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 3, chương V, Phần 250m
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 3, chương V, Phần 223bộ
160Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 3, chương V, Phần 219bộ
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 3, chương V, Phần 26cái
162Triết áp quạt trầnMục 3, chương V, Phần 26cái
163Tủ điện tổng âm tường, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi KT 400x300x110Mục 3, chương V, Phần 21cái
164Tủ điện phòng âm tường, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi KT 200x150x110Mục 3, chương V, Phần 23cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 210cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 21cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 23cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiMục 3, chương V, Phần 223cái
169Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 3, chương V, Phần 28cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 3, chương V, Phần 28cái
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 250m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2150m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2250m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2200m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2350m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 3, chương V, Phần 2300m
177Khoan giếngMục 3, chương V, Phần 21đv
178Máy bơm sinh hoạt Q=0.5L/S-H=25mMục 3, chương V, Phần 21cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 3, chương V, Phần 21bể
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax AL-2216VMục 3, chương V, Phần 24bộ
181Lắp đặt chậu xí bệt Inax-AC-504VANMục 3, chương V, Phần 24bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, chương V, Phần 24cái
183Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440VMục 3, chương V, Phần 22bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1112SMục 3, chương V, Phần 24bộ
185Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam Inax UF-7VMục 3, chương V, Phần 22cái
186Lắp đặt gương soi mài cạnh KT: 1400x700Mục 3, chương V, Phần 22cái
187Lắp đặt kệ kínhMục 3, chương V, Phần 22cái
188Lắp đặt giá treoMục 3, chương V, Phần 22cái
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMục 3, chương V, Phần 20,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 3, chương V, Phần 20,6100m
191Tê nhựa PPR D48x25x48Mục 3, chương V, Phần 24cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMục 3, chương V, Phần 25cái
193Tê nhựa PPR D25Mục 3, chương V, Phần 220cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 3, chương V, Phần 225cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 3, chương V, Phần 224cái
196Măng sông nhựa PPR D25Mục 3, chương V, Phần 225cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMục 3, chương V, Phần 21cái
198Lắp đặt van ren, đường kính van Mục 3, chương V, Phần 21cái
199Nút bịt ống các loạiMục 3, chương V, Phần 224cái
200Đai giữ ống các loạiMục 3, chương V, Phần 250cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 3, chương V, Phần 20,664100m
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 3, chương V, Phần 224cái
203Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, chương V, Phần 28cái
204Cút sành D90Mục 3, chương V, Phần 28cái
205Rọ chắc rác Inox D110Mục 3, chương V, Phần 28cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMục 3, chương V, Phần 20,6100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 3, chương V, Phần 20,6100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 3, chương V, Phần 20,3100m
209Chếch PVC D110Mục 3, chương V, Phần 210cái
210Y PVC D110Mục 3, chương V, Phần 215cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMục 3, chương V, Phần 210cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 3, chương V, Phần 210cái
213Tê thu PVC D110/90Mục 3, chương V, Phần 25cái
214Chếch PVC D90Mục 3, chương V, Phần 210cái
215Nút bịt ống PVC D90Mục 3, chương V, Phần 28cái
216Nút bịt ống PVC D110Mục 3, chương V, Phần 212cái
217Cút sành D90Mục 3, chương V, Phần 24cái
218Rọ chắc rác Inox D110Mục 3, chương V, Phần 24cái
B HẠ TẦNG
1Đục nhám mặt bê tôngMục 3, chương V, Phần 2395m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2395m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2395m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 21,7772m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 21,777m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,0285100m2
7Rải ni lông chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 24,5568m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,4557m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 21,2061m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,1328m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,1328m2
12Mua đất phù xaMục 3, chương V, Phần 21,9469m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 21,947m3
14Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục 3, chương V, Phần 22cây/lần
15Cây muồng Hoàng Yến, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3mMục 3, chương V, Phần 22cây
16Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVMục 3, chương V, Phần 2210 cây/tháng
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 235,28m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 211,76m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 223,52m3
20Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 223,52m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 223,52m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 25,04m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,18100m2
24Rải ni lông chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 250,4m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 27,56m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 213,508m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,2629100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 20,3928tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 23,922m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 21061 cấu kiện
31Tấm đan COMPOSITE thu nước, nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KnMục 3, chương V, Phần 27Bộ
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2129,6m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 218m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 23,5802m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 21,1933m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,0816100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,324m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 21,008m3
39Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450Mục 3, chương V, Phần 216cái
40Gia công cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mục 3, chương V, Phần 20,0471tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mục 3, chương V, Phần 20,047tấn
42Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mmMục 3, chương V, Phần 24chiếc
43Đèn Led 100WMục 3, chương V, Phần 24chiếc
44Lắp dựng cột thép các loạiMục 3, chương V, Phần 20,3195tấn
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 21cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 24cái
47Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10Mục 3, chương V, Phần 255m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 260m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMục 3, chương V, Phần 2105m
50Gia công và đóng cọc chống sétMục 3, chương V, Phần 24cọc
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 3, chương V, Phần 240m
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CỰ LY 50M
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, chương V, Phần 2243,7m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, chương V, Phần 2243,7m3
3Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, chương V, Phần 2243,7m3
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMục 3, chương V, Phần 288,317m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMục 3, chương V, Phần 288,317m3
6Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMục 3, chương V, Phần 288,317m3
7Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục 3, chương V, Phần 258,8884tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMục 3, chương V, Phần 258,888tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMục 3, chương V, Phần 258,888tấn
10Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục 3, chương V, Phần 268,08311000v
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục 3, chương V, Phần 268,0831000v
12Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục 3, chương V, Phần 268,0831000v
13Bốc xếp sắt thép các loạiMục 3, chương V, Phần 210,557tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMục 3, chương V, Phần 210,557tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sắt thép các loạiMục 3, chương V, Phần 210,557tấn
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục 3, chương V, Phần 27,9668100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMục 3, chương V, Phần 27,967100m2
18Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMục 3, chương V, Phần 27,967100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sauTH 1: mỗi 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trường)33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng trở lên)33
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)22
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
2 Máy khoan cầm tay 0,5 kW Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
3 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
5 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
6 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
7 Máy đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu1
8 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu3
10 Máy tời điện 0,5T Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu1
11 Máy hàn điện 23 kw Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->