Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Văn, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã chi cho sự nghiệp đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 15:56:00 đến ngày 2022-03-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình điện chiếu sáng và trang trí).Nhà thầu cung cấp Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống đèn led; màn hình led |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đồng Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Mua sắm trang trí lắp đặt hệ thống thiết bị đèn, cờ hoa các tuyến đường trung tâm xã Đồng Văn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã chi cho sự nghiệp đô thị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng về thi công công trình trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021. - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Catalogue của hàng hóa chào thầu, CO, CQ, thư uỷ quyền bán hàng và cam kết bảo hành của hãng hoặc đại diện hãng (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Đồng Văn. Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3.812.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Sói – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Đồng Văn. Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3.812.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Nhân dân xã Đồng Văn. Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3.812.042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân xã Đồng Văn. Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.3.812.042 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: BIỂN LED ÔM CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 4,046 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,5058 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình D110x1,8mm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 8 | Gia công thép bản cột bằng thép hình ( thép bản 150x100x6) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 2,555 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 11 | Bu lông chân cột M24x500 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Quả cầu thép D150 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng biển ôm cột, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 15 | Bu lông M8x250 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 16 | Bu lông M8x150 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Gông thép V50x50x5 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 24,7798 | kg |
| 18 | Sản xuất tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 19 | Ốp tấm Aluminum vào khung thép (Vận dụng nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 20 | Decan in họa tiết ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 49,18 | m2 |
| 21 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (Vận dụng nhân công dán đề can) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 49,18 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVI 2x2,5mm2 nối từ dây nguồn đến bộ đổi nguồn ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVI 1x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện 200x300x150mm sơn tĩnh điện bắt thanh gá | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: DẢI LED NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 25,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1,2624 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 4,728 | 1m2 |
| 9 | Gia công thép bản 15x100x6 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1,3071 | tấn |
| 11 | Bu lông chân cột M16x700 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 12 | Quả cầu thép D150 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 15 | Bu lông M14x200 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Gông thép V50x50x5 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 31,4 | kg |
| 17 | Sản xuất tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 107,79 | m2 |
| 18 | Ốp tấm Aluminum vào khung thép (Vận dụng nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 107,79 | m2 |
| 19 | Decan in họa tiết ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 20 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (Vận dụng nhân công dán đề can) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVI 2x2,5mm2 nối từ dây nguồn đến bộ đổi nguồn ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVI 1x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện 200x300x150mm sơn tĩnh điện bắt thanh gá | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 16,224 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 12,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,2528 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép bản | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,8167 | tấn |
| 11 | Gia công họa tiết biển Led bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống tròn mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 106,8282 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 15 | Lắp dựng họa tiết | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,9704 | tấn |
| 16 | Sản xuất tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 206,596 | m2 |
| 17 | Ốp tấm Aluminum vào khung thép (Vận dụng nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 206,596 | m2 |
| 18 | Decan in họa tiết ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 33,356 | m2 |
| 19 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (Vận dụng nhân công dán đề can) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 33,356 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVI 2x2,5mm2 nối từ dây nguồn đến bộ đổi nguồn ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVI 1x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250mm sơn tĩnh điện bắt thanh gá | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: CỔNG VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 14,52 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 8,1473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép bản | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép ống tròn mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,3747 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn bằng thép bản | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 51,9089 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,3747 | tấn |
| 15 | Sản xuất tấm Alimunium alcorest dày 3mm độ dày nhôm 0,21 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 73,94 | m2 |
| 16 | Ốp tấm Aluminum vào khung thép (Vận dụng nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 73,94 | m2 |
| 17 | Decan in họa tiết ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 39,46 | m2 |
| 18 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván (Vận dụng nhân công dán đề can) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 39,46 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVI 2x2,5mm2 nối từ dây nguồn đến bộ đổi nguồn ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVI 1x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250mm sơn tĩnh điện bắt thanh gá | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG MẶT TIỀN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện cấp cho tủ điện CVX 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện nguồn cấp cho đèn CVX 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời 1000x600x350 bằng kim loại sơn tĩnh điện tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x10 + 1X6 - 1/0,6KV cấp cho tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì rơi 2A | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Vôn kế | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nút ấn đỏ, xanh, vàng | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt công tắc tơ k1, k2 | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + đui 220V/10W | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ lập trình cỡ nhỏ Logo 230RC | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu đấu 4 mắt 63A | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 3 lõi 3x16 cấp nguồn lấy từ tủ điện tổng cấp cho các lộ tuyến | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 3.000 | m |
| 18 | Lắp đặt móc treo cáp + lạt inox buộc móc | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| G | PHẦN THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: BIỂN LED ÔM CỘT | |||
| 1 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 31.740 | bóng |
| 2 | Bộ đổi nguồn 12v-30a ngoài trời bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: DẢI LED NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 48.374 | bóng |
| 2 | Bộ đổi nguồn 12v-30a ngoài trời bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 56.076 | bóng |
| 2 | Bộ đổi nguồn 12v-30a ngoài trời bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led cụm 3 bóng ngoài trời cao cấp có len bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 680 | cụm |
| 4 | Bộ đổi nguồn 12v-30a ngoài trời bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Màn hình Led P10 outdoor bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 5,63 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: CỔNG VÒM | |||
| 1 | Đèn led đúc cao cấp ngoài trời phi 5 đế 8 bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 70.210 | bóng |
| 2 | Lưới nhựa được định hình theo họa tiết trang trí bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 3 | Bộ đổi nguồn 12v-30a ngoài trời bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG MẶT TIỀN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đèn led cụm 3 bóng cao cấp ngoài trời có len bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 667 | cụm |
| 2 | Đèn pha chiếu hắt cột bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Màn hình Led P10 outdoor lắp cho tòa nhà UBND | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 4 | Màn hình Led P10 outdoor lắp cho tòa nhà hành chính | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 5 | Bộ đổi nguồn 12v-30a ngoài trời bao gồm gia công lắp đặt (bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) | Theo yêu cầu tại mục III, Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình điện chiếu sáng và trang trí).Nhà thầu cung cấp Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc tương đương. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống đèn led; màn hình led | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 3 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 4,5kW | Máy khoan bê tông 4,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt 5kW | Máy cắt 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo điện trở | Đồng hồ đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi