Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242433-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220242390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ, từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 16:16:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,282,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn công nhân:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 20 công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, cốp pha, cốt thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Xuân Quan đoạn từ Nhà văn hóa thôn 4 đi Trường tiểu học
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ, từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan.Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng NT89, địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Quyết Thắng VINA, địa chỉ: Thôn 4, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Quan; Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Quan, Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan.Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2018, 2019, 2020;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan.Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Quan; Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Quan; Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6456100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1364100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5092100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5092100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5891100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5131100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,4342100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1682100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,9214100tấn
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,2705100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,1919100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,1919100tấn
13Ván khuôn mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9349100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4645100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7037100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Biển báo phản quang + cột biển báo-loại biển vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Biển báo phản quang +cột biển báo -Loại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V411,72m2
C THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V296,336m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V229,24m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V319,97m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4702100m3
6Vận chuyển phế thải sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,4702100m3/1km
7Đào móng rãnh dọc bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9737100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7414100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9737100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9737100m3/1km
11Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,475100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V199,64m3
13Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,2318100m2
14Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,7278tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304,37m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V596m3
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,15m2
18Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga, hố thu cho bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,3272100m2
19Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, hố ga, hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1214tấn
20Bê xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,46m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m2
22Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,104100m2
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6118tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5528tấn
25Bê tông tấm đan rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V439,28m3
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
27Trát tường lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.984,71m2
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4904100m
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
30Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang đúc tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,78tấn
D VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V269,81m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6861100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,6258100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,62m3
6Lát gạch xi măng rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V393,08m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.263,78m
8Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,088510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121,0699tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121,0699tấn
12Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,188710 tấn/1km
13Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62051000v
14Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62051000v
15Xây tường bó gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,73m3
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
17Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V136,7732m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V337,33m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4361100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
4 Tiêu chuẩn công nhân: 20 Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 20 công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, cốp pha, cốt thép11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m31
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10 Tấn2
4 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≤ 16 Tấn1
5 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
6 Máy lu rung ≤ 25 Tấn1
7 Máy lu bánh hơi ≤ 25 Tấn1
8 Máy lu bánh thép ≤ 10 Tấn1
9 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 - 60m3/h1
10 Máy nén khí diezel 360m3/h1
11 Đầm dùi công suất ≤ 1,5 kW1
12 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
13 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
14 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150L2
15 Máy cắt, uốn thép công suất ≤ 5 kW1
16 Máy hàn công suất ≤ 23 kW1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
18 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
19 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->