Gói thầu: Thi công xây dựng mái sảnh và cung cấp, di chuyển, lắp đặt thiết bị kiểm soát an ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mái sảnh và cung cấp, di chuyển, lắp đặt thiết bị kiểm soát an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2021 - 2022 của Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 16:16:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,427,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào tự độngNhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật xây dựng+ 01 người tốt nghiệp Đại học ngành cơ khí+ 01 người tốt nghiệp Đại học ngành điện/điện tử/tự động hóa/công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng mái sảnh và cung cấp, di chuyển, lắp đặt thiết bị kiểm soát an ninh Cải tạo, nâng cấp sảnh chính tòa nhà 28 tầng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2021 - 2022 của Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực khinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhhoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT; - Nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba Định - Hà Nội; Điện thoại: 02438344014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Đài truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba Định - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba Định - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tài chính |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh hiện trạng | Theo E-HSMT | 49,5846 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép mái sảnh, thép hình SS400 hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 18.912,01 | kg |
| 3 | Sơn epoxy hoàn thiện hệ kết cấu thép: 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn bóng | Theo E-HSMT | 18.912,01 | kg |
| 4 | Vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện hệ KC thép mái sảnh | Theo E-HSMT | 18.912,01 | kg |
| 5 | Bulong liên kết M20; M24, bulong mạ kẽm cấp bền 8.8 | Theo E-HSMT | 676 | bộ |
| 6 | Trắc đạc, khoan cấy Bulong M24;20 sử dụng hóa chất Hilti, thanh ren thép mạ kẽm cấp bền 8.8 | Theo E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Khoan cấy thép dầm đường kính d18mm | Theo E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bê tông dầm mác 350 | Theo E-HSMT | 3,4073 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm đường kính d | Theo E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm đường kính d | Theo E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 12 | Thi công bọc alu mái sảnh, tấm alumium dày 4mm, hệ khung xương thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 435,3911 | m2 |
| 13 | Thi công trần nhôm caro KT150x150mm hợp kim sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 136,3215 | m2 |
| 14 | Flashing giữ mái nhôm giao với vách kính và trần nhôm giao với vách kính: Sử dụng nhôm dày 0.8mm, series 3 girth 180mm, không sơn, mối nối chồng đảm bảo không thấm dột. Lớp màng chống ẩm bên dưới nhôm. PK tiêu chuẩn kèm theo: vít, rút, keo... | Theo E-HSMT | 207,328 | md |
| 15 | Flashing mái nhôm trần nhôm: Sử dụng nhôm dày 0.8mm, series 3 girth 400mm, không sơn, mối nối chồng đảm bảo không thấm dột. Lớp màng chống ẩ | Theo E-HSMT | 111,8 | md |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 2,489 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thi công, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT | 7,4669 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm kính | Theo E-HSMT | 70,8704 | m2 |
| 19 | Hệ cửa trượt điều khiển tự động, cửa mở thông thủy 2m | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Khóa điện kết nối với cửa tự động dùng điều khiển từ xa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Nút ấn có dây mở cửa khi không dùng mắt thần | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Kẹp kính inox 304 dùng cho cửa tự động (4 chiếc/bộ) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Nắp mặt inox 230x100x65mm | Theo E-HSMT | 8,4 | md |
| 24 | Vách kính cường lực an toàn 13.52mm màu tương đương kính hiện trạng | Theo E-HSMT | 25,3735 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cho cửa đi kính cường lực CK-02: bản lề sàn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Kẹp L | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Kẹp kính trên | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Kẹp kính dưới | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Khóa sàn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tay nắm cửa | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt ngoài | Theo E-HSMT | 25,3735 | m2 |
| 32 | Thi công tấm alumium dày 4mm, khung xương thép vị trí cửa trượt | Theo E-HSMT | 47,4668 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa inox SUS304 | Theo E-HSMT | 20,409 | md |
| 34 | Tháo dỡ biển tên cũ mặt đứng sảnh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Biển tên Inox mạ vàng kích thước 600x800mm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ quầy lễ tân cũ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phá dỡ bậc tam cấp bê tông | Theo E-HSMT | 4,2359 | m3 |
| 38 | Phá dỡ phạm vi lát đá cải tạo | Theo E-HSMT | 32,6075 | m2 |
| 39 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 42 | Lát nền sàn đá granite kích thước 500x500mm | Theo E-HSMT | 23,86 | m2 |
| 43 | Ốp đá vào tường vị trí cải tạo | Theo E-HSMT | 8,7475 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung thép quầy lễ tân | Theo E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hệ khung thép quầy lễ tân | Theo E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 46 | Lát đá mặt bàn lễ tân, đá marble trắng vân mây | Theo E-HSMT | 7,3125 | m2 |
| 47 | Thi công ốp tấm inox màu đồng dày 5mm | Theo E-HSMT | 17,8904 | m2 |
| 48 | Lắp đặt lại đồng hồ treo tường tại vị trí mới | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN MÁI SẢNH | |||
| 1 | MCB-3P-25A-10KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | MCB-1P-20A-6KA | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Rơ le thời gian 24H | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái cáp nối | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm, kích thước c1200xr600xs400mm | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ đóng cắt gồm 9 aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ đóng cắt gồm 3 aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Tủ đóng cắt gồm 1 aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ đóng cắt gồm 2 aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Đèn downlight bóng led đường kính bóng D=135 âm trần 220V-12W | Theo E-HSMT | 76 | bộ |
| 14 | Quạt cắt gió kích thước 1500x212x230mm công suất 700W | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo E-HSMT | 104 | m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4(1x6)pvc +(1x6)e | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Dây điện 0.45/0.75 KV CU/PVC (1*2.5) vỏ màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 104 | m |
| 20 | Dây điện 0.45/0.75 KV CU/PVC (1*4.0) vỏ màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Ống HDPE D40/30 đi chìm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Ống PVC D32/25 | Theo E-HSMT | 354 | m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG LỐI LÊN XUỐNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Khoan cấy thép liên kết dốc KT đường kính d10mm | Theo E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bê tông dầm đường dốc mác 300 | Theo E-HSMT | 0,4786 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính d | Theo E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm đường kính d | Theo E-HSMT | 0,5398 | tấn |
| 6 | Bê tông nền đường dốc mác 300 | Theo E-HSMT | 1,7197 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền đường dốc | Theo E-HSMT | 0,1481 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền đường dốc, đường kính d | Theo E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 9 | Bê tông nền dốc mác 100 | Theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Lát nền dốc khuyết tật đá granite dày tb2cm nhám mặt | Theo E-HSMT | 18,482 | m2 |
| 11 | Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc | Theo E-HSMT | 6,96 | 10m |
| 12 | Lan can đường dốc tay vịn inox SUS304 | Theo E-HSMT | 28,92 | md |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan gang | Theo E-HSMT | 2 | tấm |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn thay thế | Theo E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 300 | Theo E-HSMT | 1,8777 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 6,2086 | m3 |
| 20 | Lát đá bệ bồn cây, đá granite dày 2cm | Theo E-HSMT | 52,9126 | m2 |
| 21 | Chậu cây vạn tuế chiều cao ~1,5m; tán rộng ~1,5m | Theo E-HSMT | 8 | chậu |
| D | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO | |||
| 1 | Khảo sát, kiểm tra hoạt động của các thiết bị trước khi di chuyển:+ Khảo sát, kiểm tra kết nối chung của hệ thống cửa từ tại Đài.+ Kiểm tra kết nối, test tính năng hoạt động của thiết bị cửa phân làn sảnh A tại máy chủ server;+ Kiểm tra kết nối, tính năng hoạt động của thiết bị tại hiện trường sảnh A; | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ dịch chuyển trụ cửa phân làn:+ Tháo dỡ khung cover các trụ cửa+ Ngắt kết nối cửa phân làn sảnh A với hệ thống cửa từ chung của Đài THVN; + Khôi phục các thiết bị khác của hệ thống để hệ thống hoạt động bình thường đảm bảo kiểm soát an ninh;+ Tháo dỡ kết nối giữa các trụ cổng: Nguồn điện cấp, tín hiệu điều khiển liên kết giữa các trụ;+ Tháo dỡ các vít bắt sàn các trụ cửa;+ Thực hiện di chuyển ra vị trí cần lắp đặt+ Tháo dỡ các nẹp inox tại vị trí trụ cửa đã tháo dỡ+ Thu hồi, tháo dỡ, kéo ngược lại các dây nguồn, tín hiệu để thực hiện kết nối sang vị trí mới | Theo E-HSMT | 6 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt các trụ cửa phân làn tại vị trí mới:+ Đánh dấu, định vị vị trí lắp đặt mới;+ Thực hiện khoan cắt sàn để đi ngầm các ống luồn dây, đi dây cấp nguồn, dây tín hiệu tại vị trí cắt sàn;+ Thực hiện lắp đặt các trụ cửa phân làn và vị trí mới;+ Đấu nối, kết nối các dây cấp nguồn, dây tín hiệu, dây báo cháy giữa các trụ cửa;+ Thực hiện kết nối cửa phân làn vào hệ thống cửa từ chung của Đài; | Theo E-HSMT | 6 | Trụ |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Dây tín hiệu mạng Cat6 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Dây tín hiệu AWG 2 pair | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Ống ruột gà mềm chống cháy D20 (đi nổi 30%) | Theo E-HSMT | 204 | m |
| 9 | Ống ruột gà mềm chống cháy D20 (đi chìm 70%) | Theo E-HSMT | 476 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Ghen hộp inox | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Hoàn trả mặt bằng | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 13 | Cài đặt, cấu hình, kết nối máy chủ server, kiểm tra, chạy thử hệ thống sau khi dịch chuyển:+ Cài đăt, cấu hình lại thành 2 hệ thống cửa phân làn sau khi lắp đặt+ Kiểm tra, chạy thử các tính năng của thiết bị tại hiện trường;+ Kiểm tra kết nối, tính năng của thiết bị tại máy chủ server;+ Kiểm tra tổng thể các hệ thống khác của hệ cửa từ. | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Bộ điều khiển cửa | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Nút nhấn Exit mở cửa | Theo E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 16 | Nút nhấn khẩn cấp (khi có sự cố) | Theo E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 17 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/RS422 sang TCP/IP | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Switch mạng 8 cổng 10/100Mbps | Theo E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 19 | Dây tín hiệu mạng Cat6 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Ống ruột gà mềm chống cháy D20 (đi nổi 30%) | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 23 | Ống ruột gà mềm chống cháy D20 (đi chìm 70%) | Theo E-HSMT | 175 | m |
| 24 | Cài đặt, khai báo, cấu hình, kết nối vào hệ thống của Tòa nhà | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Lắp đặt trụ cửa phân làn Gunnebor | Theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 26 | Bộ điều khiển cửa | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Khai báo, cài đặt, kết nối, cấu hình vào hệ thống | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 30 | Dây tín hiệu mạng Cat6 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Ổ cắm đôi (nhân RJ45 + mặt, đế) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ống ruột gà mềm chống cháy D20 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị điện nhẹ: máy tính, điện thoại, bộ khuếch đại truyền hình | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 35 | Lắp đặt lại máy tính | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt lại máy điện thoại | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt lại bộ khuếch đại truyền hình | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| E | PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT 2 BỘ CỬA KHÓA MÁ TỪ | |||
| 1 | Bộ điều khiển cửa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đầu đọc thẻ khoảng cách gần | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Khóa má từ điện (bao gồm gá má từ) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232/RS422 sang TCP/IP | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Mạch điều khiển nguồn - Ắc quy dự phòng | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Switch mạng 8 cổng 10/100Mbps | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT 2 CỬA TRỤ PHÂN LÀN ĐƠN | |||
| 1 | Trụ cửa phân làn Gunnebor | Theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Đầu đọc thẻ khoảng cách gần | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển cửa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| G | PHẦN NỘI THẤT CHO SẢNH TẦNG 1 (ghế khách chờ, ghế lễ tân) | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ sảnh KT750x810x740mm khung chân sắt đệm bọc da, chi tiết theo thiết kế | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế quầy lễ tân | Theo E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào tự độngNhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực:- Hợp đồng kèm phụ lục, - Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 người tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật xây dựng+ 01 người tốt nghiệp Đại học ngành cơ khí+ 01 người tốt nghiệp Đại học ngành điện/điện tử/tự động hóa/công nghệ thông tin. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng bánh lốp | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển phế thải | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trắc đạc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi