Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 17:17:00 đến ngày 2022-03-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,841,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,620,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5255E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có hạng mục sửa chữa khe co giãn cầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.289.280.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.280.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa khe co giãn cầu Kéo Mác Km213+944; cầu Đài Thị cũ Km224+854; cầu Ngọc Hòa 1 Km216+924; cầu Quang Km247+145; cầu Bình Xa Km273+392, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.620.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu kéo mác Km213+944 | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,19 | kg |
| 2 | Thép 10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,028 | kg |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 4 | Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầu | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cũ | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 7 | Lỗ khoan D16, l = 150 mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Lỗ |
| 8 | Sikadur 731 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | Lít |
| 9 | Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m2 |
| 10 | Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 11 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 12 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Lỗ |
| 13 | Vít nở D10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 14 | Ống cao su D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 15 | Cút góc nối ống thoát nước | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Thép định vị D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ván Khuôn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 18 | Bổ sung biển báo tên cầu (KT biển1.35mx0.675m, 2 cột D90) | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 19 | Dán lại màng phản quang biển báo (2 biển P.115) | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | m2 |
| 20 | Dán màng phản quang cột biển báo | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ biển báo cũ (tháo cả biển và cột) | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào đất chân cột | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | BTXM M150 chân cột | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 24 | Đánh gỉ, sơn lại lan can cầu | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m2 |
| 25 | Sơn vàng đen gờ chắn bánh lan can cầu | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,328 | m2 |
| 26 | Gạch xây vữa M75 | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,756 | m2 |
| B | Cầu Ngọc Hòa 1 Km216+924 | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,558 | kg |
| 2 | Thép 10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,375 | kg |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 4 | Đục bỏ lớp láng nhựa mặt cầu dày tb3.5cm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầu | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 7 | Lỗ khoan D16, l = 150 mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Lỗ |
| 8 | Sikadur 731 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | Lít |
| 9 | Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 10 | Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 11 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-15A hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m |
| 12 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Lỗ |
| 13 | Vít nở D10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 14 | Ống cao su D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 15 | Cút góc nối ống thoát nước | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Thép định vị D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ván Khuôn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,268 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp láng nhựa mặt cầu dày tb3.5cm | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 19 | Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0.2l/m2 (chống thấm) hoặc tương đương | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 20 | Thảm Carcboncor dày 3,cm | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 21 | Đục, tẩy, trám vá dầm chủ bằng Vmat motar (hoặc tương đương) dày tb 2cm | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 22 | Bổ sung biển báo tên cầu (KT biển1.35mx0.675m, 2 cột D90) | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 23 | Tháo dỡ biển báo cũ (tháo cả biển và cột) | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào đất chân cột | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | BTXM M150 chân cột | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 26 | Đánh gỉ, sơn lại lan can cầu | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 27 | Sơn đỏ - vàng gờ chắn bánh lan can cầu | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,372 | m2 |
| 28 | Gạch xây vữa M75 | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | m3 |
| 29 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m2 |
| 30 | Đổ thải | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 31 | Hoàn trả vạch sơn 1.1 (b=15cm) màu vàng | Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| C | Cầu Đài Thị cũ Km224+854 | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,923 | kg |
| 2 | Thép 10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,411 | kg |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | m |
| 4 | Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầu | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,206 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ KCG cũ | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,206 | m3 |
| 7 | Lỗ khoan D16, l = 150 mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Lỗ |
| 8 | Sikadur 731 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | Lít |
| 9 | Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,858 | m2 |
| 10 | Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | m3 |
| 11 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-15A hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m |
| 12 | Bộ khe co giãn răng lược MS-RN30-40A hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | Lỗ |
| 14 | Vít nở D10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | Cái |
| 15 | Ống cao su D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 16 | Cút góc nối ống thoát nước | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Thép định vị D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ván khuôn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,765 | m2 |
| 19 | Cốt thép D≤10 mm | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,854 | kg |
| 20 | Bê tông M200 | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can hỏng | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,4 | kg |
| 23 | Bổ sung biển báo tên cầu (KT biển1.35mx0.675m, 2 cột D90) | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 24 | Tháo dỡ biển báo cũ (tháo cả biển và cột) | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đào đất chân cột | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | BTXM M150 chân cột | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 27 | Vệ sinh, sơn lại lan can cầu | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,496 | m2 |
| 28 | Sơn vàng đen gờ chắn bánh lan can cầu | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | m2 |
| 29 | Gạch xây vữa M75 | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,152 | m2 |
| 31 | Đổ thải | Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng | Sửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Khoan lỗ D110, L=300mm | Sửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 34 | Ống thoát nước mạ kẽm D110, L=0.5m - 2.0mm | Sửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Nắp gang chắn rác D235 | Sửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| D | Cầu Quang Km247+145 | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,536 | kg |
| 2 | Thép 10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,008 | kg |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 4 | Đục bỏ lớp BTN mặt cầu dày 5cm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầu | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ KCG cũ | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Lỗ khoan D20, l = 150 mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Lỗ |
| 9 | Sikadur 731 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | Lít |
| 10 | Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 11 | Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 12 | Khe co giãn răng lược MS-RN30-40A hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Lỗ |
| 14 | Vít nở D10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 15 | Ống cao su D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 16 | Cút góc nối ống thoát nước | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Thép định vị D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Ván khuôn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 19 | Gạch xây vữa M75 | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,152 | m2 |
| E | Cầu Bình Xa Km273+392 | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,325 | kg |
| 2 | Thép 10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.778,862 | kg |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | Đục bỏ lớp BTN mặt cầu dày 5cm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầu | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ KCG cũ | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 8 | Lỗ khoan D16, l = 150 mm | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | Lỗ |
| 9 | Sikadur 731 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | Lít |
| 10 | Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,65 | m2 |
| 11 | Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 12 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A hoặc tương đương | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | Lỗ |
| 14 | Vít nở D10 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | Cái |
| 15 | Ống cao su D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 16 | Cút góc nối ống thoát nước | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Thép định vị D27 | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ván khuôn | Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 19 | Cốt thép D≤10 mm | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,864 | kg |
| 20 | Bê tông M200 | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can hỏng | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,4 | kg |
| 23 | Vệ sinh, sơn lại lan can cầu | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,568 | m2 |
| 24 | Gạch xây vữa M75 | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,152 | m2 |
| 26 | Đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | m3 |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5255E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có hạng mục sửa chữa khe co giãn cầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.289.280.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.280.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥4,5KW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy mài | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi