Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242567-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220152397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 17:17:00 đến ngày 2022-03-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,620,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5255E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có hạng mục sửa chữa khe co giãn cầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.289.280.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.280.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa khe co giãn cầu Kéo Mác Km213+944; cầu Đài Thị cũ Km224+854; cầu Ngọc Hòa 1 Km216+924; cầu Quang Km247+145; cầu Bình Xa Km273+392, QL.3B, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ. - Cơ quan phê duyệt Báo cáo KT-KT: Tổng cục ĐBVN.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.620.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu kéo mác Km213+944
1Thép D≤10mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,19kg
2Thép 10 Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,028kg
3Cắt bê tông khe co giãnKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
4Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầuKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m3
5Tháo dỡ kết cấu cũKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
6Vận chuyển phế thải đổ điKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m3
7Lỗ khoan D16, l = 150 mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Lỗ
8Sikadur 731 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,243Lít
9Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,35m2
10Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m3
11Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
12Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Lỗ
13Vít nở D10Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
14Ống cao su D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m
15Cút góc nối ống thoát nướcKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Thép định vị D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ván KhuônKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
18Bổ sung biển báo tên cầu (KT biển1.35mx0.675m, 2 cột D90)Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
19Dán lại màng phản quang biển báo (2 biển P.115)Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769m2
20Dán màng phản quang cột biển báoLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,017m2
21Tháo dỡ biển báo cũ (tháo cả biển và cột)Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Đào đất chân cộtLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
23BTXM M150 chân cộtLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
24Đánh gỉ, sơn lại lan can cầuLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m2
25Sơn vàng đen gờ chắn bánh lan can cầuLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,328m2
26Gạch xây vữa M75Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
27Vữa xi măng M100 dày 2cmLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,756m2
B Cầu Ngọc Hòa 1 Km216+924
1Thép D≤10mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,558kg
2Thép 10 Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,375kg
3Cắt bê tông khe co giãnKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m
4Đục bỏ lớp láng nhựa mặt cầu dày tb3.5cmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
5Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầuKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821m3
6Vận chuyển phế thải đổ điKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
7Lỗ khoan D16, l = 150 mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V104Lỗ
8Sikadur 731 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735Lít
9Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m2
10Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
11Khe co giãn răng lược MS-RS22-15A hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m
12Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Lỗ
13Vít nở D10Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Cái
14Ống cao su D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m
15Cút góc nối ống thoát nướcKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Thép định vị D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ván KhuônKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,268m2
18Đục bỏ lớp láng nhựa mặt cầu dày tb3.5cmLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,862m3
19Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0.2l/m2 (chống thấm) hoặc tương đươngLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
20Thảm Carcboncor dày 3,cmLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m2
21Đục, tẩy, trám vá dầm chủ bằng Vmat motar (hoặc tương đương) dày tb 2cmLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
22Bổ sung biển báo tên cầu (KT biển1.35mx0.675m, 2 cột D90)Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
23Tháo dỡ biển báo cũ (tháo cả biển và cột)Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Đào đất chân cộtLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
25BTXM M150 chân cộtLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
26Đánh gỉ, sơn lại lan can cầuLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m2
27Sơn đỏ - vàng gờ chắn bánh lan can cầuLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,372m2
28Gạch xây vữa M75Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
29Vữa xi măng M100 dày 2cmLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m2
30Đổ thảiLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,662m3
31Hoàn trả vạch sơn 1.1 (b=15cm) màu vàngLan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
C Cầu Đài Thị cũ Km224+854
1Thép D≤10mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,923kg
2Thép 10 Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,411kg
3Cắt bê tông khe co giãnKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m
4Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầuKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,206m3
5Tháo dỡ KCG cũKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m
6Vận chuyển phế thải đổ điKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,206m3
7Lỗ khoan D16, l = 150 mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V188Lỗ
8Sikadur 731 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328Lít
9Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,858m2
10Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,462m3
11Khe co giãn răng lược MS-RS22-15A hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m
12Bộ khe co giãn răng lược MS-RN30-40A hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m
13Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V256Lỗ
14Vít nở D10Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V256Cái
15Ống cao su D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m
16Cút góc nối ống thoát nướcKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Thép định vị D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Ván khuônKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,765m2
19Cốt thép D≤10 mmLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,854kg
20Bê tông M200Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
21Ván khuônLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
22Tháo dỡ lan can hỏngLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,4kg
23Bổ sung biển báo tên cầu (KT biển1.35mx0.675m, 2 cột D90)Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
24Tháo dỡ biển báo cũ (tháo cả biển và cột)Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Đào đất chân cộtLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
26BTXM M150 chân cộtLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
27Vệ sinh, sơn lại lan can cầuLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,496m2
28Sơn vàng đen gờ chắn bánh lan can cầuLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,45m2
29Gạch xây vữa M75Lan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m3
30Vữa xi măng M100 dày 2cmLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,152m2
31Đổ thảiLan can/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
32Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạngSửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Khoan lỗ D110, L=300mmSửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16lỗ
34Ống thoát nước mạ kẽm D110, L=0.5m - 2.0mmSửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Nắp gang chắn rác D235Sửa ống nước/Lan can, bậc lên xuống kiểm tra, biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
D Cầu Quang Km247+145
1Thép D≤10mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,536kg
2Thép 10 Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V867,008kg
3Cắt bê tông khe co giãnKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầu dày 5cmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầuKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
6Tháo dỡ KCG cũKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
7Vận chuyển phế thải đổ điKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
8Lỗ khoan D20, l = 150 mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V136Lỗ
9Sikadur 731 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,217Lít
10Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m2
11Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
12Khe co giãn răng lược MS-RN30-40A hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
13Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Lỗ
14Vít nở D10Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
15Ống cao su D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m
16Cút góc nối ống thoát nướcKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Thép định vị D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Ván khuônKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
19Gạch xây vữa M75Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m3
20Vữa xi măng M100 dày 2cmLan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,152m2
E Cầu Bình Xa Km273+392
1Thép D≤10mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,325kg
2Thép 10 Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.778,862kg
3Cắt bê tông khe co giãnKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Đục bỏ lớp BTN mặt cầu dày 5cmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
5Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầuKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
6Tháo dỡ KCG cũKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
7Vận chuyển phế thải đổ điKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
8Lỗ khoan D16, l = 150 mmKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V256Lỗ
9Sikadur 731 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,809Lít
10Quét Vmart lactex (0.25l/m2) dính bám hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,65m2
11Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
12Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A hoặc tương đươngKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
13Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V328Lỗ
14Vít nở D10Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V328Cái
15Ống cao su D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
16Cút góc nối ống thoát nướcKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Thép định vị D27Khe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Ván khuônKhe co dãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
19Cốt thép D≤10 mmLan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,864kg
20Bê tông M200Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369m3
21Ván khuônLan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
22Tháo dỡ lan can hỏngLan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,4kg
23Vệ sinh, sơn lại lan can cầuLan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,568m2
24Gạch xây vữa M75Lan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m3
25Vữa xi măng M100 dày 2cmLan can/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,152m2
26Đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369m3
F Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5255E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có hạng mục sửa chữa khe co giãn cầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.289.280.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.280.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Máy khoan bê tông ≥4,5KW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
3 Máy mài Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->