Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 85 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 18:59:00 đến ngày 2022-03-08 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,991,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,70 tỷ đồng; Trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 3,60 tỷ đồng.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-12 tấn; (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa ≥ 7T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 6T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch tự động (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km4+800-Km5+380 (T), Km4+800- Km5+370 (P), Km13+050– Km13+350(T,P) , Km15+300– Km15+600(T,P), Km30-Km30+390(P), Km30-Km30+456(T); Sửa chữa đường vào cầu, hoàn thiện hệ thống ATGT các cầu Phong Mỹ Km47+316, Hồng Ngự 2 Km3+675 (tuyến tránh), Kháng Chiến 1 Km94+200, Bình Thạnh Km100+400, Thống Nhất Km101+760, Tân Công Chí Km104+857; Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn 41:2019/BGTVT các đoạn Km1+200-Km47+590; Km94+200-Km118+562; Sửa chữa hệ thống sơn kẻ đường các đoạn Km34+200 –Km44+700, Quốc lộ 30, tỉnh Tiền Giang và Đồng Tháp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh...); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực. (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.385 714 44; Số fax: 024 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.665,94 | m2 |
| 2 | BTNC C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.665,94 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Đắp lề K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m3 |
| 6 | Cào bóc mặt đường cũ dày 7cm - Mặt đường hiện trạng là BTN - Phạm vi đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 - Mặt đường hiện trạng BTN - Phạm vi đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 8 | BTNC C19 dày 7cm - Mặt đường hiện trạng là BTN - Phạm vi đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 9 | Đào kết cấu áo đường cũ - Mặt đường hiện trạng láng nhựa - Phạm vi đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m3 |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12cm - Mặt đường hiện trạng láng nhựa - Phạm vi đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3.0Kg/m2 - Mặt đường hiện trạng láng nhựa - Phạm vi đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m2 |
| B | Đường giao và nút giao dân sinh | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,78 | m2 |
| 2 | BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,78 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cọc |
| 3 | Vạch sơn màu vàng dẻo nhiệt, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,92 | m2 |
| 4 | Vạch sơn màu trắng dẻo nhiệt, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,95 | m2 |
| 5 | Vạch sơn màu trắng dẻo nhiệt, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.895,03 | m2 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can tôn sóng - Hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 8 | Lắp đặt lan can tôn sóng - Hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 - Hoàn trả móng cột tôn sóng - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 10 | Đào đất - Hoàn trả móng cột tôn sóng - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m3 |
| 11 | Đắp đất - Hoàn trả móng cột tôn sóng - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 12 | Biển báo tròn 90cm - Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác 90cm - Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 14 | Biển chữ nhật (50x80)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Biển chữ nhật (45x90)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Biển chữ nhật (30x50)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Biển chữ nhật (30x70)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Biển chữ nhật (60x80)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Biển chữ nhật (60x60)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Biển chữ nhật (100x160)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Biển chữ nhật (60x70)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Biển chữ nhật (100x120)cm - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cột biển báo đơn cao 3.5m - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cột |
| 24 | Cột biển báo đôi cao 4.5m - Hộ Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| D | Lề gia cố | |||
| 1 | Đào lề gia cố đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,15 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.366,51 | m3 |
| 3 | Đắp taluy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,64 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh - đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,61 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh - cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,18 | m3 |
| 6 | BTXM 20MPa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,81 | m3 |
| 7 | Bê tông nghèo 8MPa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m3 |
| 8 | BTXM đá 1x2, 20MPa - Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,32 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 5cm - Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước - Cống thoát nước | |||
| 1 | BTXM 20MPa - Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10 - Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm dày 5cm - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,33 | m3 |
| 5 | BTXM 20MPa - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 7 | Cốt thép D>10 - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 8 | BTXM 20MPa, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,63 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | tấn |
| 10 | Cốt thép D>10, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | tấn |
| 11 | BTXM 20MPa, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Cốt thép D ≤ 10mm, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 13 | Cốt thép D > 10mm, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | BTXM 20MPa - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép D≤ 10 - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm dày 5cm - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,94 | m3 |
| 17 | BTXM 20MPa - Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m, loại 1 - Rãnh chịu lực B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,91 | m3 |
| 18 | Cốt thép D ≤ 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | tấn |
| 19 | Cốt thép D > 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 20 | BTXM 20MPa - Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m, loại 2 - Rãnh chịu lực B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 21 | Cốt thép D ≤ 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Cốt thép D > 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Thép hình, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 24 | Cắt mặt đường cũ - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,04 | m |
| 25 | BTXM 16MPa dày 15cm, mặt đường BTXM - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 26 | Bê tông 8MPa dày 5cm, mặt đường BTXM - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 27 | CPĐD loại 1 dày 30cm, mặt đường láng nhựa - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2, mặt đường láng nhựa - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,34 | m2 |
| 29 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, mặt đường láng nhựa - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,34 | m2 |
| 30 | CPĐD loại 1 dày 30cm, mặt đường BTN - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 31 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,29 | m2 |
| 32 | BTNC 19 dày 7cm - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 33 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 34 | BTNC 12.5 dày 6cm - Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,89 | m2 |
| 35 | Ống cống Ø100cm, H30, L=3.0m (ngang đường) - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đốt |
| 36 | Ống cống Ø100cm, H10, L=4.0m (dọc) - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đốt |
| 37 | Joint cao su, mối nối - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Vữa xi măng 8MPa, mối nối - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 39 | Gối cống đúc sẵn D1000 - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | BT đá 1x2 10MPa - Gối cống băng đường - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 5cm - Gối cống băng đường - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 42 | Đệm cát đầu cọc - Gối cống băng đường - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 43 | Cừ tràm đường kính gốc D>8cm mật độ 16 cây/m2, L=3.0m - Gối cống băng đường - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 44 | BT cửa xả đá 1x2, 16 Mpa - Cửa xả - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm dày 5cm - Cửa xả - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 46 | Đệm cát đầu cọc dày 10cm - Cửa xả - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 47 | Cọc cừ tràm D=6-8cm, L=3.0m, mật độ 16 cây/m2 - Cửa xả - Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 48 | Bê tông thân giếng 20MPa đổ tại chỗ - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,97 | m3 |
| 49 | Bê tông lót 12MPa, đổ tại chỗ - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 50 | Cốt thép D10 thân giếng, đổ tại chỗ - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 51 | Bê tông đáy và thân giếng 20Mpa đúc sẵn - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 52 | Cốt thép D10 thân giếng đúc sẵn - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 53 | Bê tông 12MPa dày 10cm - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm dày 10cm - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 55 | Cọc cừ tràm D=6-8cm, L=3.0m, mật độ 16 cây/m2 - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,24 | m |
| 56 | Bê tông 20Mpa, Tấm đan BTCT - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 57 | Cốt thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Bê tông 20MPa - Đà ngang đổ tại chỗ - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 59 | Thép đúc Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 60 | Bê tông 20MPa - Cửa thu nước - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 61 | Đá dăm đệm dày 5cm - Cửa thu nước - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 62 | Nắp gang thu nước - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 63 | Bê tông ngăn rãnh đổ tại chỗ - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 64 | Phá bỏ bê tông hiện hữu - Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ((2,136% x (A+B+…+F)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,70 tỷ đồng; Trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 3,60 tỷ đồng.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-12 tấn; (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa ≥ 7T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 6T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch tự động (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi