Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239371-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 85
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210825511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 18:59:00 đến ngày 2022-03-08 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,991,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,70 tỷ đồng; Trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 3,60 tỷ đồng.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-12 tấn; (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa ≥ 7T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 6T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ vạch tự động (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 8
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km4+800-Km5+380 (T), Km4+800- Km5+370 (P), Km13+050– Km13+350(T,P) , Km15+300– Km15+600(T,P), Km30-Km30+390(P), Km30-Km30+456(T); Sửa chữa đường vào cầu, hoàn thiện hệ thống ATGT các cầu Phong Mỹ Km47+316, Hồng Ngự 2 Km3+675 (tuyến tránh), Kháng Chiến 1 Km94+200, Bình Thạnh Km100+400, Thống Nhất Km101+760, Tân Công Chí Km104+857; Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn 41:2019/BGTVT các đoạn Km1+200-Km47+590; Km94+200-Km118+562; Sửa chữa hệ thống sơn kẻ đường các đoạn Km34+200 –Km44+700, Quốc lộ 30, tỉnh Tiền Giang và Đồng Tháp
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông vận tải Phía Nam. + Tổ chức đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 8 + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả xếp hạng, lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh...); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực. (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.385 714 44; Số fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.665,94m2
2BTNC C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.665,94m2
3Bù vênh BTNC C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V92,13m3
4Đào nền, đánh cấp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
5Đắp lề K95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,99m3
6Cào bóc mặt đường cũ dày 7cm - Mặt đường hiện trạng là BTN - Phạm vi đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
7Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 - Mặt đường hiện trạng BTN - Phạm vi đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
8BTNC C19 dày 7cm - Mặt đường hiện trạng là BTN - Phạm vi đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
9Đào kết cấu áo đường cũ - Mặt đường hiện trạng láng nhựa - Phạm vi đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V71,25m3
10Đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12cm - Mặt đường hiện trạng láng nhựa - Phạm vi đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V475m2
11Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3.0Kg/m2 - Mặt đường hiện trạng láng nhựa - Phạm vi đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V475m2
B Đường giao và nút giao dân sinh
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V312,78m2
2BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V312,78m2
3Bù vênh BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
C An toàn giao thông
1Cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V37cọc
3Vạch sơn màu vàng dẻo nhiệt, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V554,92m2
4Vạch sơn màu trắng dẻo nhiệt, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,95m2
5Vạch sơn màu trắng dẻo nhiệt, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.895,03m2
6Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
7Tháo dỡ lan can tôn sóng - Hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V153m
8Lắp đặt lan can tôn sóng - Hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V153m
9Bê tông đá 1x2 M200 - Hoàn trả móng cột tôn sóng - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
10Đào đất - Hoàn trả móng cột tôn sóng - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V31,18m3
11Đắp đất - Hoàn trả móng cột tôn sóng - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
12Biển báo tròn 90cm - Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Biển báo tam giác 90cm - Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
14Biển chữ nhật (50x80)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Biển chữ nhật (45x90)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Biển chữ nhật (30x50)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Biển chữ nhật (30x70)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Biển chữ nhật (60x80)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Biển chữ nhật (60x60)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Biển chữ nhật (100x160)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Biển chữ nhật (60x70)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Biển chữ nhật (100x120)cm - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cột biển báo đơn cao 3.5m - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V207cột
24Cột biển báo đôi cao 4.5m - Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
D Lề gia cố
1Đào lề gia cố đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V419,15m3
2Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.366,51m3
3Đắp taluy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,64m3
4Đắp trả rãnh - đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V558,61m3
5Đắp trả rãnh - cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V673,18m3
6BTXM 20MPa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V250,81m3
7Bê tông nghèo 8MPa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,7m3
8BTXM đá 1x2, 20MPa - Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V101,32m3
9Đá dăm đệm dày 5cm - Bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
E Rãnh thoát nước - Cống thoát nước
1BTXM 20MPa - Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V495,32m3
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,55tấn
3Cốt thép D>10 - Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,46tấn
4Đá dăm đệm dày 5cm - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V80,33m3
5BTXM 20MPa - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m3
6Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
7Cốt thép D>10 - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
8BTXM 20MPa, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V180,63m3
9Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V14,84tấn
10Cốt thép D>10, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,72tấn
11BTXM 20MPa, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
12Cốt thép D ≤ 10mm, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
13Cốt thép D > 10mm, KT(0.15x0.9x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
14BTXM 20MPa - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V277,96m3
15Cốt thép D≤ 10 - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8,43tấn
16Đá dăm đệm dày 5cm - Rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V48,94m3
17BTXM 20MPa - Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m, loại 1 - Rãnh chịu lực B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V66,91m3
18Cốt thép D ≤ 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4,72tấn
19Cốt thép D > 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
20BTXM 20MPa - Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m, loại 2 - Rãnh chịu lực B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
21Cốt thép D ≤ 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
22Cốt thép D > 10mm, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
23Thép hình, Tấm đan KT(0.12x0.49x1)m - Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ, B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,88tấn
24Cắt mặt đường cũ - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V625,04m
25BTXM 16MPa dày 15cm, mặt đường BTXM - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
26Bê tông 8MPa dày 5cm, mặt đường BTXM - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
27CPĐD loại 1 dày 30cm, mặt đường láng nhựa - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
28Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2, mặt đường láng nhựa - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,34m2
29Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2, mặt đường láng nhựa - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,34m2
30CPĐD loại 1 dày 30cm, mặt đường BTN - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
31Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,29m2
32BTNC 19 dày 7cm - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
33Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,1m2
34BTNC 12.5 dày 6cm - Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,89m2
35Ống cống Ø100cm, H30, L=3.0m (ngang đường) - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3đốt
36Ống cống Ø100cm, H10, L=4.0m (dọc) - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26đốt
37Joint cao su, mối nối - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Vữa xi măng 8MPa, mối nối - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
39Gối cống đúc sẵn D1000 - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40BT đá 1x2 10MPa - Gối cống băng đường - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
41Đá dăm đệm dày 5cm - Gối cống băng đường - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
42Đệm cát đầu cọc - Gối cống băng đường - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
43Cừ tràm đường kính gốc D>8cm mật độ 16 cây/m2, L=3.0m - Gối cống băng đường - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V312m
44BT cửa xả đá 1x2, 16 Mpa - Cửa xả - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
45Đá dăm đệm dày 5cm - Cửa xả - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
46Đệm cát đầu cọc dày 10cm - Cửa xả - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
47Cọc cừ tràm D=6-8cm, L=3.0m, mật độ 16 cây/m2 - Cửa xả - Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V331m
48Bê tông thân giếng 20MPa đổ tại chỗ - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V16,97m3
49Bê tông lót 12MPa, đổ tại chỗ - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
50Cốt thép D10 thân giếng, đổ tại chỗ - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
51Bê tông đáy và thân giếng 20Mpa đúc sẵn - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
52Cốt thép D10 thân giếng đúc sẵn - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
53Bê tông 12MPa dày 10cm - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
54Đá dăm đệm dày 10cm - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
55Cọc cừ tràm D=6-8cm, L=3.0m, mật độ 16 cây/m2 - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V522,24m
56Bê tông 20Mpa, Tấm đan BTCT - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
57Cốt thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
58Bê tông 20MPa - Đà ngang đổ tại chỗ - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
59Thép đúc ØMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
60Bê tông 20MPa - Cửa thu nước - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
61Đá dăm đệm dày 5cm - Cửa thu nước - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
62Nắp gang thu nước - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
63Bê tông ngăn rãnh đổ tại chỗ - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
64Phá bỏ bê tông hiện hữu - Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
F Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng ((2,136% x (A+B+…+F))Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,70 tỷ đồng; Trong đó, giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 3,60 tỷ đồng.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Máy đào ≥ 0,80 m3 (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Máy lu bánh thép 6-12 tấn; (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Xe tưới nhựa ≥ 7T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Cần trục ô tô ≥ 6T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
8 Thiết bị sơn kẻ vạch tự động (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->