Gói thầu: Gói thầu 18-XL: Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 18-XL: Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 01:13:00 đến ngày 2022-03-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,065,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47419688E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình phòng cháy chữa cháy bao gồm: Xây dựng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.645.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.621.291.876 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCCĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp nướcĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 18-XL: Phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh - Giai đoạn 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh
Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh, Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE PE 80 -PN10 - D25 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D20 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50*2.5 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D65*2.5 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D100*3.2 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 7 | Tê thép D50 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tê thép D65*50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê thép D100*50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê thép D100 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Cút thép D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút thép D50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Cút thép D65 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cút thép D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Côn thép D65*50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kép thép D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Van khóa D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | van 1 chiều D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | van 1 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van cửa D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van cửa D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tủ liên hơp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà 1100x500x180 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Van góc chuyên dụng D50 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lăng chữa cháy 50*13 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Vòi cứu hoả D50*20m áp lực 10AT + khớp nối | Chương V của E-HSMT | 18 | cuộn |
| 27 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 75 | bình |
| 30 | Bình cầu chữa cháy tự động XZFTBL6 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 31 | Máy bơm điện chữa cháy Q=18m3/h, H=40.57m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm diezen chữa cháy Q = 18m3/h; H = 40.67-56.38m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm bù áp P = 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 35 | Bình tích áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Rọ hút D100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Rọ hút D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy sơn tĩnh điện màu đỏ, gia công tại xưởng, linh kiện LS | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 44 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện H >=2H | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 5 đèn |
| 45 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện H >=3H | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 46 | Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 5 đèn |
| 47 | Dây điện CVV 2*1,5mm2 lắp đèn | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 49 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 129,6 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 116,8 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 53 | Lát gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 320 | m2 |
| 54 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Horing Lih AHC- 871 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 56 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V của E-HSMT | 7,9 | 10 đầu |
| 57 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 10 đầu |
| 58 | Đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT | 4,625 | 5 đèn |
| 59 | Thiết bị cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 chuông |
| 62 | Đèn vị trí báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 63 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 64 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Hộp đầu dây chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 68 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,5x0.5 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 69 | Cáp tín hiệu 2x10x0,5 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 70 | Cáp tín hiệu 2x20x0,5 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 71 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/32 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 103,6 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 90,65 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 78 | Lát gạch terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 370 | m2 |
| 79 | Trung tâm báo động rò rỉ gas 6 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt trung tâm báo động | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Đầu dò khí gas có tính năng phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 82 | Van điện từ ngắt gas khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Ống nhựa HDPE - PE80-PN110 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Đai khởi thủy D200*110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đầu nối ren ngoài HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Nối góc HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Ba chạc HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van khóa DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Van 1 chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Van phao cơ DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đồng hồ nước DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2623 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,5664 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,6024 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tôn Hòa Phát dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2235 | m3 |
| 8 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47419688E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình phòng cháy chữa cháy bao gồm: Xây dựng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.645.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.621.291.876 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCCĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp nướcĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy tiện ren | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy khoan 1kW | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi