Gói thầu: Gói thầu 16.XL: Xây dựng Nhà thư viện - Giảng đường và các phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242933-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 16.XL: Xây dựng Nhà thư viện - Giảng đường và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220106628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 00:49:00 đến ngày 2022-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,601,042,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5753857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150771E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.703.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn tổ hợp máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 16.XL: Xây dựng Nhà thư viện - Giảng đường và các phòng chức năng
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh - Giai đoạn 2
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh; Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh; Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
D THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V của E-HSMT1721 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (bốc xếp lên xe đi và về, đối trọng KT 1x1x2m)Chương V của E-HSMT49,281 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT49,281 cấu kiện
4Vận chuyển đối trọng, ĐK >1m, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,4128100 viên
5Vận chuyển đối trọng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,4128100 viên/1km
6Vận chuyển đối trọng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 45km ngoài phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,4128100 viên/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên, hạ tải thí nghiệmChương V của E-HSMT24,641 cấu kiện
E NHÀ THƯ VIỆN GIẢNG ĐƯỜNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT139,3354m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT11,3547100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,0754tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT18,2588tấn
5Thép bảnChương V của E-HSMT6.149,92kg
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,4392100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT1361 mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT2,975m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,975100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,975100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,5487100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT94,98581m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT22,9661m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT170,7107m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT2,6799100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT4,2714100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,9426tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT6,0817tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT8,0453tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT53,5762m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,8052m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,4557m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,4245m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,1069m2
25Láng granitô lan can tam cấpChương V của E-HSMT10,1069m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,96661m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,1281m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6762m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,1192m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT44,5081m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT28,2554m2
32Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT72,7635m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,1298m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,4856m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT6,9793100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8213100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8213100m3
38Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8213100m3
39Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT48,3648m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT88,044m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT88,044m2
42Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT36,7538m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3763m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,7269100m2
45Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,0712100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7832tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,7182tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,664tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT248,0283m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,6351100m2
51Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,1839100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,991tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,3674tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,3723tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT16,1299tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4477tấn
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT1,0489100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5512tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2364tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20,0942m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT2,7084100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5205tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,925tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT287,5784m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,0235m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,6927m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,9659m3
68Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,9177m3
69Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,9669m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,6182m3
71Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,2811m3
72Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,0959m3
73Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT240m2
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT4,6983tấn
75Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,6152tấn
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT2,7332tấn
77Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3655tấn
78Sơn chống gỉ vì kèo thép 3 nướcChương V của E-HSMT137,83721m2
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT4,6983tấn
80Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT1,6152tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,0987tấn
82Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm màu xanhChương V của E-HSMT6,5752100m2
83Ke chống lật cho máiChương V của E-HSMT1.972,5592cái
84Máng thu nước bằng INOXChương V của E-HSMT106,85m
85Quét chống thấm bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC407 có lưới thủy tinhChương V của E-HSMT12,3032m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT599,4953m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2.107,6188m2
88Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT196,5112m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT924,1269m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT653,8658m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT901,1159m2
92Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩmChương V của E-HSMT30,9608m2
93Trần tiêu âm BIG Quattro 41, khung xương vĩnh tườngChương V của E-HSMT286,3144m2
94Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT4.627,1415m2
95Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT1.264,0414m2
96Gia công khung xương đỡ bục giảng bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,6453tấn
97Lắp dựng khung xương đỡ bục giảngChương V của E-HSMT0,6453tấn
98Lát bục giảng bằng gỗ ép chống nước dày 18mmChương V của E-HSMT60,5m2
99Thảm nỉ màu đỏ dày 2mm bọc bục giảngChương V của E-HSMT60,5m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Chương V của E-HSMT58,7661m2
101Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT192,5575m2
102Quét chống thấm bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC407 có lưới thủy tinhChương V của E-HSMT187,3975m2
103Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,456m3
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT99,1456m2
105Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm tay vịn sắtChương V của E-HSMT35,956m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,20071m3
107Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,7336m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,4095m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5731m3
110Xẻ rãnh chống trơn trượtChương V của E-HSMT10,4875m2
111Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5905m3
112Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,052m2
113Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT8,052m2
114Lan can tay vịn bằng thép tròn mạ kẽmChương V của E-HSMT12,2m
115Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện INOX 304Chương V của E-HSMT53,79m2
116Vách ngăn tiểu bằng compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT5,265m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểmChương V của E-HSMT34,065m2
118Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểmChương V của E-HSMT108,81m2
119Cửa sổ mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề chữ A,thanh chuyển động đa điểm, tay nắmChương V của E-HSMT161,38m2
120Cửa sổ mở hất hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơnChương V của E-HSMT2,16m2
121Vách kính cố định hệ 4500, kính màu dày 6.38mmChương V của E-HSMT3,77m2
122Lam chắn nắng 85C-louver khung xương tiêu chuẩn, màu ghi nhũ độ dày nhôm 0.6mmChương V của E-HSMT19,125m2
123Bộ chữ bằng INOX KT 6200x350Chương V của E-HSMT1bộ
124Lô gô bằng nhựa compositeChương V của E-HSMT1cái
125Nắp tôn lỗ thăm máiChương V của E-HSMT1cái
126Đèn lốp LED 12WChương V của E-HSMT29bộ
127Đèn LED Mica bán nguyệt 1,2m-36WChương V của E-HSMT75bộ
128Đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 72 600x1200Chương V của E-HSMT4bộ
129Bộ đèn LED Panel ĐQ LEDPN01 54 600x600 ( 54W )Chương V của E-HSMT24bộ
130Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220VChương V của E-HSMT54cái
131Đèn LED dowlight âm trần 7WChương V của E-HSMT45bộ
132Đèn dây LED hắt trầnChương V của E-HSMT108m
133Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âmChương V của E-HSMT1bộ
134Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âmChương V của E-HSMT23bộ
135Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10AChương V của E-HSMT9cái
136Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm 10AChương V của E-HSMT2cái
137Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm 10AChương V của E-HSMT1cái
138Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm đảo chiều 10AChương V của E-HSMT4cái
139Ổ cắm đơn 16A 3 cực ngầmChương V của E-HSMT57cái
140Hộp +aptomat 1 pha 15AChương V của E-HSMT2cái
141Hộp điện nhựa chống cháy 4 moduleChương V của E-HSMT8cái
142Hộp điện nhựa chống cháy 6 moduleChương V của E-HSMT9cái
143Tủ điện tầng 550x400x200Chương V của E-HSMT1cái
144Tủ điện ngầm KT 600*450*200Chương V của E-HSMT3cái
145MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KAChương V của E-HSMT13cái
146MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KAChương V của E-HSMT20cái
147MCB 1 cực 1 pha 230V-20A-6KAChương V của E-HSMT32cái
148MCB 1 cực 1 pha 240V-25A-10KAChương V của E-HSMT8cái
149MCB 2 cực 1 pha 240V-25A-10KAChương V của E-HSMT8cái
150MCB 1 cực 1 pha 240V-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
151MCB 2 cực 1 pha 240V-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
152MCB 1 cực 1 pha 240V-40A-10KAChương V của E-HSMT5cái
153MCB 2 cực 1 pha 240V-40A-10KAChương V của E-HSMT5cái
154MCB 3 cực 3 pha 400V-16A-10KAChương V của E-HSMT1cái
155MCB 3 cực 3 pha 400V-25A-10KAChương V của E-HSMT1cái
156MCB 3 cực 3 pha 400V-32A-10KAChương V của E-HSMT1cái
157MCB 3 cực 3 pha 415V-40A-10KAChương V của E-HSMT1cái
158MCCB 3 cực 3 pha 415V-50A-18KAChương V của E-HSMT6cái
159MCCB 3 cực 3 pha 415V-125A-30KChương V của E-HSMT2cái
160Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2Chương V của E-HSMT2.200m
161Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*2.5mm2Chương V của E-HSMT2.500m
162Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 EChương V của E-HSMT200m
163Dây dẫn CU/PVC 1*6mm2 EChương V của E-HSMT5m
164Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 EChương V của E-HSMT30m
165Dây dẫn CU/PVC 1*4mm2Chương V của E-HSMT360m
166Dây dẫn CU/PVC 1*6mm2Chương V của E-HSMT300m
167Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 EChương V của E-HSMT30m
168Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2Chương V của E-HSMT10m
169Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2Chương V của E-HSMT30m
170Cáp CU/XLPE/PVC 4*35mm2Chương V của E-HSMT85m
171Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT2.300m
172Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25Chương V của E-HSMT320m
173Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D40Chương V của E-HSMT30m
174Ống xoắn chịu lực HDPE D65/50Chương V của E-HSMT80m
175Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽmChương V của E-HSMT30m
176Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT6cọc
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT3máy
178Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,09100m
179Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V của E-HSMT0,09100m
180Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,09100m
181Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V của E-HSMT0,09100m
182Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Chương V của E-HSMT9m
183Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,465100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0506100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3975100m3
186Gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT675viên
187Ống nhựa UPVC C2 D27Chương V của E-HSMT0,52100m
188Ống nhựa UPVC C2 D42Chương V của E-HSMT0,4100m
189Ống nhựa UPVC C2 D48Chương V của E-HSMT0,2100m
190Tê nhựa UPVC 90D27*27Chương V của E-HSMT8cái
191Tê nhựa UPVC 90D42*27Chương V của E-HSMT10cái
192Tê nhựa UPVC 90D48*42Chương V của E-HSMT1cái
193Cút nhựa UPVC 90D27Chương V của E-HSMT9cái
194Cút nhựa UPVC 90D42Chương V của E-HSMT3cái
195Cút nhựa UPVC 90D48Chương V của E-HSMT3cái
196Côn nhựa UPVC D48*42Chương V của E-HSMT1cái
197Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1mChương V của E-HSMT6cái
198Dây nối ở mái sắt tròn D10Chương V của E-HSMT58m
199Dây xuống sắt tròn D10Chương V của E-HSMT35m
200Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12Chương V của E-HSMT44m
201Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5mChương V của E-HSMT5cọc
202Mấu đỡ sắt tròn D8Chương V của E-HSMT20m
203Đo điện trở chống sétChương V của E-HSMT1ca
204Ống nhựa HDPE PE80-PN10 D32Chương V của E-HSMT1,4100 m
205Nối thằng HDPE D32Chương V của E-HSMT2cái
206Nối góc HDPE D32Chương V của E-HSMT10cái
207Đầu nối ren ngoài HDPE D32*1"Chương V của E-HSMT2cái
208Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25Chương V của E-HSMT0,28100m
209Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32Chương V của E-HSMT0,12100m
210Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40Chương V của E-HSMT0,08100m
211Ống nước lạnh PP.R PN 10-D50Chương V của E-HSMT0,12100m
212Tê thu PP.R D40*25Chương V của E-HSMT2cái
213Tê thu PP.R D50*25Chương V của E-HSMT2cái
214Tê đều PP.R D25Chương V của E-HSMT32cái
215Cút PPR 90D25Chương V của E-HSMT25cái
216Cút PPR 90D32Chương V của E-HSMT4cái
217Cút PPR 90D50Chương V của E-HSMT5cái
218Cút ren trong PPR D25*1/2"Chương V của E-HSMT3cái
219Đầu nối ren ngoài PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
220Côn PPR D32*25Chương V của E-HSMT1cái
221Côn PPR D40*32Chương V của E-HSMT1cái
222Côn PPR D50*32Chương V của E-HSMT1cái
223Van PPR tay vặn tròn kim loại D25Chương V của E-HSMT4cái
224Van PPR tay vặn tròn kim loại D50Chương V của E-HSMT1cái
225Ống nhựa UPVC C2 D42Chương V của E-HSMT0,32100m
226Ống nhựa UPVC C2 D60Chương V của E-HSMT0,4100m
227Ống nhựa UPVC C2 D75Chương V của E-HSMT0,12100m
228Ống nhựa UPVC C2 D110Chương V của E-HSMT0,36100m
229Tê nhựa 90D60*42Chương V của E-HSMT9cái
230Tê nhựa 90D60*60Chương V của E-HSMT6cái
231Tê nhựa 45D60*60Chương V của E-HSMT3cái
232Tê nhựa 45D75*75Chương V của E-HSMT3cái
233Tê nhựa 90D110*110Chương V của E-HSMT2cái
234Tê nhựa 45D110*110Chương V của E-HSMT15cái
235Cút nhựa 90D42Chương V của E-HSMT20cái
236Cút nhựa 90D60Chương V của E-HSMT6cái
237Cút nhựa 135D60Chương V của E-HSMT10cái
238Cút nhựa 135D75Chương V của E-HSMT8cái
239Cút nhựa 90D110Chương V của E-HSMT4cái
240Cút nhựa 135D110Chương V của E-HSMT30cái
241Côn thu D60*42Chương V của E-HSMT8cái
242Côn thu D75*60Chương V của E-HSMT3cái
243Côn thu D110*60Chương V của E-HSMT4cái
244Chậu rửa Caesar L2220 cả xiphôngChương V của E-HSMT7bộ
245Vòi chậu nước lạnhChương V của E-HSMT7bộ
246Bàn cầu 2 khối CD1320 + vòi xịt BS304Chương V của E-HSMT13bộ
247Tiểu nam Caesar U0282 + van xả cảm ứngChương V của E-HSMT9bộ
248Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT13cái
249Gương tráng bạcChương V của E-HSMT7cái
250Thoát sàn Caesar ST1414LChương V của E-HSMT7cái
251Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
252Máy bơm Q = 3m3/h, H = 20m + phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
253Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
254Vòi nước đồngChương V của E-HSMT7cái
255Bộ chuyển đổi nguồn phao điện 12VChương V của E-HSMT1cái
256Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 lắp phao điệnChương V của E-HSMT100m
257Ống nhựa UPVC C2 D110Chương V của E-HSMT0,24100m
258Ống nhựa UPVC C2 D90Chương V của E-HSMT1,6100m
259Cút nhựa 90D110Chương V của E-HSMT2cái
260Cút nhựa 90D90Chương V của E-HSMT12cái
261Cút nhựa 135D110Chương V của E-HSMT4cái
262Cút nhựa 135D90Chương V của E-HSMT24cái
263Cầu chắn rác D125Chương V của E-HSMT14cái
264Ống thoát nước D27Chương V của E-HSMT8,74m
265Quấn thanh trương nở Hyperstop 2010 quanh đường ốngChương V của E-HSMT22ống
266Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,15481m3
267Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1939100m3
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0718100m3
269Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9812m3
270Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2618m3
271Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0373100m2
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0695tấn
273Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,0495m3
274Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2452m3
275Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,724m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0274100m2
277Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0453tấn
278Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT6cái
279Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,648m2
280Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,6248m2
281Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT29,2728m2
282Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,37481m3
283Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1237100m3
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0458100m3
285Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,626m3
286Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8176m3
287Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0284100m2
288Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0433tấn
289Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,0639m3
290Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,21m3
291Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,436m3
292Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,017100m2
293Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0453tấn
294Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT4cái
295Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT18,528m2
296Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,0968m2
297Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT21,6248m2
298Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT14,7969100m2
299Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT5,2272100m2
300Bạt che bụiChương V của E-HSMT1.479,69m2
F NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,80271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6122100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2267100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,636m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,3464m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0427100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,268100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0296tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4563tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,1588tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,639m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7946100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1328tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,288tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,68tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT26,0954m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,1811100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2052tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0342tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,3578tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,1143100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,0348tấn
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,0096m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT118,11m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT111,43m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT265,5496m2
27Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,4504m2
28Lát gạch terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,4504m2
29Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT45,16m
30Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,55m3
31Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8Chương V của E-HSMT0,5629tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5629tấn
33Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm màu xanhChương V của E-HSMT0,2337100m2
34Ke chống lật cho máiChương V của E-HSMT70,11cái
35Ống thoát nước tràn D27Chương V của E-HSMT2m
36Ống nhựa UPVC C2 D75Chương V của E-HSMT0,36100m
37Cút nhựa 90D75Chương V của E-HSMT4cái
38Cút nhựa 135D75Chương V của E-HSMT8cái
39Cầu chắn rác D125Chương V của E-HSMT4cái
40Đai INOX cố định ống D75Chương V của E-HSMT32cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT4,4187100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,4742100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5753857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150771E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.703.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn tổ hợp máy ép cọc Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động1
3 Cẩu tự hành 5-10T Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động1
4 Ô tô tự đổ 5T – 10T Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
7 Tời điện 7,5Kw Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->