Gói thầu: Gói thầu 16.XL: Xây dựng Nhà thư viện - Giảng đường và các phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 16.XL: Xây dựng Nhà thư viện - Giảng đường và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 00:49:00 đến ngày 2022-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,601,042,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5753857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150771E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.703.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn tổ hợp máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 16.XL: Xây dựng Nhà thư viện - Giảng đường và các phòng chức năng Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh - Giai đoạn 2 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh;
- Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh; Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh; Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| D | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V của E-HSMT | 172 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (bốc xếp lên xe đi và về, đối trọng KT 1x1x2m) | Chương V của E-HSMT | 49,28 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 49,28 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đối trọng, ĐK >1m, ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100 viên |
| 5 | Vận chuyển đối trọng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100 viên/1km |
| 6 | Vận chuyển đối trọng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 45km ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100 viên/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên, hạ tải thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 24,64 | 1 cấu kiện |
| E | NHÀ THƯ VIỆN GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 139,3354 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 11,3547 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,0754 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 18,2588 | tấn |
| 5 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 6.149,92 | kg |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 22,4392 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,975 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,5487 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 94,9858 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,9661 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 170,7107 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,6799 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,2714 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,9426 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0817 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 8,0453 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,5762 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8052 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,4557 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,4245 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,1069 | m2 |
| 25 | Láng granitô lan can tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,1069 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,9666 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,1281 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6762 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,1192 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,5081 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,2554 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 72,7635 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1298 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4856 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,9793 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8213 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8213 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8213 | 100m3 |
| 39 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,3648 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,044 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 88,044 | m2 |
| 42 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,7538 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3763 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7269 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7832 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7182 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 248,0283 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,6351 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,1839 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,991 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3674 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,3723 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,1299 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4477 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,0489 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5512 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,0942 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,7084 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,925 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 287,5784 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0235 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,6927 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,9659 | m3 |
| 68 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,9177 | m3 |
| 69 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,9669 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6182 | m3 |
| 71 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2811 | m3 |
| 72 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,0959 | m3 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,6983 | tấn |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,6152 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7332 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3655 | tấn |
| 78 | Sơn chống gỉ vì kèo thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 137,8372 | 1m2 |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,6983 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,6152 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,0987 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm màu xanh | Chương V của E-HSMT | 6,5752 | 100m2 |
| 83 | Ke chống lật cho mái | Chương V của E-HSMT | 1.972,5592 | cái |
| 84 | Máng thu nước bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 106,85 | m |
| 85 | Quét chống thấm bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC407 có lưới thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 12,3032 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 599,4953 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.107,6188 | m2 |
| 88 | Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 196,5112 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 924,1269 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 653,8658 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 901,1159 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 30,9608 | m2 |
| 93 | Trần tiêu âm BIG Quattro 41, khung xương vĩnh tường | Chương V của E-HSMT | 286,3144 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 4.627,1415 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.264,0414 | m2 |
| 96 | Gia công khung xương đỡ bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung xương đỡ bục giảng | Chương V của E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 98 | Lát bục giảng bằng gỗ ép chống nước dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 99 | Thảm nỉ màu đỏ dày 2mm bọc bục giảng | Chương V của E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,7661 | m2 |
| 101 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 192,5575 | m2 |
| 102 | Quét chống thấm bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC407 có lưới thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 187,3975 | m2 |
| 103 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,1456 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm tay vịn sắt | Chương V của E-HSMT | 35,956 | m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2007 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,7336 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4095 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5731 | m3 |
| 110 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Chương V của E-HSMT | 10,4875 | m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 113 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 114 | Lan can tay vịn bằng thép tròn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 116 | Vách ngăn tiểu bằng compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm | Chương V của E-HSMT | 34,065 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 108,81 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề chữ A,thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 161,38 | m2 |
| 120 | Cửa sổ mở hất hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 121 | Vách kính cố định hệ 4500, kính màu dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 122 | Lam chắn nắng 85C-louver khung xương tiêu chuẩn, màu ghi nhũ độ dày nhôm 0.6mm | Chương V của E-HSMT | 19,125 | m2 |
| 123 | Bộ chữ bằng INOX KT 6200x350 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lô gô bằng nhựa composite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đèn lốp LED 12W | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 127 | Đèn LED Mica bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 128 | Đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 72 600x1200 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Bộ đèn LED Panel ĐQ LEDPN01 54 600x600 ( 54W ) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 130 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220V | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 131 | Đèn LED dowlight âm trần 7W | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 132 | Đèn dây LED hắt trần | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 133 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 135 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm đảo chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Ổ cắm đơn 16A 3 cực ngầm | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 140 | Hộp +aptomat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Hộp điện nhựa chống cháy 4 module | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Hộp điện nhựa chống cháy 6 module | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Tủ điện tầng 550x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện ngầm KT 600*450*200 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 146 | MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 147 | MCB 1 cực 1 pha 230V-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 148 | MCB 1 cực 1 pha 240V-25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | MCB 2 cực 1 pha 240V-25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | MCB 1 cực 1 pha 240V-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | MCB 2 cực 1 pha 240V-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | MCB 1 cực 1 pha 240V-40A-10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | MCB 2 cực 1 pha 240V-40A-10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | MCB 3 cực 3 pha 400V-16A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | MCB 3 cực 3 pha 400V-25A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | MCB 3 cực 3 pha 400V-32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | MCB 3 cực 3 pha 415V-40A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | MCCB 3 cực 3 pha 415V-50A-18KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | MCCB 3 cực 3 pha 415V-125A-30K | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 161 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 162 | Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 E | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 163 | Dây dẫn CU/PVC 1*6mm2 E | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 164 | Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 E | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 165 | Dây dẫn CU/PVC 1*4mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 166 | Dây dẫn CU/PVC 1*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 167 | Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 E | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 168 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 169 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 170 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*35mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 171 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 2.300 | m |
| 172 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 173 | Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D40 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 174 | Ống xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 175 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 176 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 178 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 182 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 183 | Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3975 | 100m3 |
| 186 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 675 | viên |
| 187 | Ống nhựa UPVC C2 D27 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 188 | Ống nhựa UPVC C2 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 189 | Ống nhựa UPVC C2 D48 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | Tê nhựa UPVC 90D27*27 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Tê nhựa UPVC 90D42*27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Tê nhựa UPVC 90D48*42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Cút nhựa UPVC 90D27 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Cút nhựa UPVC 90D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Cút nhựa UPVC 90D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Côn nhựa UPVC D48*42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 199 | Dây xuống sắt tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 200 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 201 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 202 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 203 | Đo điện trở chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 204 | Ống nhựa HDPE PE80-PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 205 | Nối thằng HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Nối góc HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Đầu nối ren ngoài HDPE D32*1" | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 209 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 210 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 211 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 212 | Tê thu PP.R D40*25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Tê thu PP.R D50*25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Tê đều PP.R D25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 215 | Cút PPR 90D25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 216 | Cút PPR 90D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Cút PPR 90D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Cút ren trong PPR D25*1/2" | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Côn PPR D32*25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Côn PPR D40*32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Côn PPR D50*32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Ống nhựa UPVC C2 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 226 | Ống nhựa UPVC C2 D60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 227 | Ống nhựa UPVC C2 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 228 | Ống nhựa UPVC C2 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 229 | Tê nhựa 90D60*42 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 230 | Tê nhựa 90D60*60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Tê nhựa 45D60*60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Tê nhựa 45D75*75 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Tê nhựa 90D110*110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Tê nhựa 45D110*110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 235 | Cút nhựa 90D42 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 236 | Cút nhựa 90D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Cút nhựa 135D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | Cút nhựa 135D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Cút nhựa 90D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Cút nhựa 135D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 241 | Côn thu D60*42 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Côn thu D75*60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | Côn thu D110*60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Chậu rửa Caesar L2220 cả xiphông | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 245 | Vòi chậu nước lạnh | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 246 | Bàn cầu 2 khối CD1320 + vòi xịt BS304 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 247 | Tiểu nam Caesar U0282 + van xả cảm ứng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 249 | Gương tráng bạc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 250 | Thoát sàn Caesar ST1414L | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 252 | Máy bơm Q = 3m3/h, H = 20m + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Vòi nước đồng | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 255 | Bộ chuyển đổi nguồn phao điện 12V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 lắp phao điện | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 257 | Ống nhựa UPVC C2 D110 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 258 | Ống nhựa UPVC C2 D90 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 259 | Cút nhựa 90D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Cút nhựa 90D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 261 | Cút nhựa 135D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Cút nhựa 135D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 263 | Cầu chắn rác D125 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 264 | Ống thoát nước D27 | Chương V của E-HSMT | 8,74 | m |
| 265 | Quấn thanh trương nở Hyperstop 2010 quanh đường ống | Chương V của E-HSMT | 22 | ống |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,1548 | 1m3 |
| 267 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0718 | 100m3 |
| 269 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9812 | m3 |
| 270 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2618 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0495 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2452 | m3 |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,724 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 277 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 278 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 279 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,648 | m2 |
| 280 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,6248 | m2 |
| 281 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 29,2728 | m2 |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3748 | 1m3 |
| 283 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1237 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 286 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8176 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0639 | m3 |
| 290 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 291 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 292 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 293 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 294 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 295 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,528 | m2 |
| 296 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0968 | m2 |
| 297 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 21,6248 | m2 |
| 298 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 14,7969 | 100m2 |
| 299 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,2272 | 100m2 |
| 300 | Bạt che bụi | Chương V của E-HSMT | 1.479,69 | m2 |
| F | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,8027 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,636 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,3464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,639 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7946 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,0954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,1811 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0342 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3578 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1143 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0348 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,0096 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,11 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,43 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 265,5496 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,4504 | m2 |
| 28 | Lát gạch terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,4504 | m2 |
| 29 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 45,16 | m |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,5629 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5629 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm màu xanh | Chương V của E-HSMT | 0,2337 | 100m2 |
| 34 | Ke chống lật cho mái | Chương V của E-HSMT | 70,11 | cái |
| 35 | Ống thoát nước tràn D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Ống nhựa UPVC C2 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 37 | Cút nhựa 90D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa 135D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D125 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đai INOX cố định ống D75 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 4,4187 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,4742 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5753857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.150771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.351.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.703.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn tổ hợp máy ép cọc | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Tời điện 7,5Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi