Gói thầu: Gói thầu 17- XL: Xây dựng Nhà đa chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242929-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 17- XL: Xây dựng Nhà đa chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220106628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 00:29:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,465,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122198823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.026.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.514.052.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 17- XL: Xây dựng Nhà đa chức năng
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh - Giai đoạn 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, vốn tự có của CĐT và các nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn Quản lý dự án: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: +Tư vấn giám sát công trình: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh; - Số 162 Đường Trần Phú, Xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh; - Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tĩnh Hà Tĩnh; -- Số 19, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,6727100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT102,00641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,7474100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT55,6085m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT242,4796m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,1228100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,291100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,5621tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT6,8238tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT8,4514tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT116,98m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT355,1128m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,7695100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT74,7559m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT36,9009m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT76,8544m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT60,7824m2
18Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSMT16,072m2
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,4691m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,5838m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,6437100m2
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,9646100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,128tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9864tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,2538tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT84,4756m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,6948100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,8091100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8098tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,321tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,858tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,0019tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6014tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,2398m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT3,4132100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7785tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,4708tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT173,4677m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,9649m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,24m3
41Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,0592m3
42Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,148m3
43Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT39,8158m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT256,2m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT5,6803tấn
46Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,3779tấn
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT7,1715tấn
48Sơn chống gỉ vì kèo thép 3 nướcChương V của E-HSMT157,12481m2
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT5,6803tấn
50Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT1,3779tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT7,1715tấn
52Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm màu xanhChương V của E-HSMT10,7613100m2
53Ke chống lật cho mái (3 cái/m2)Chương V của E-HSMT3.228,3814cái
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT467,6207m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT1.226,5437m2
56Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT79,0081m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT748,4304m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT342,5962m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT480,9073m2
60Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao trang tríChương V của E-HSMT76,5604m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT145,2m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT133,2m
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT3.345,1064m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT316,1921m2
65Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT337,4165m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Chương V của E-HSMT47,2416m2
67Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT100,359m2
68Quét chống thấm bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC407 có lưới thủy tinhChương V của E-HSMT10,5525m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,29711m3
70Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,099m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,9948m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1094m3
73Xẻ rãnh chống trơn trượtChương V của E-HSMT10,6105m2
74Lan can tay vịn bằng thép tròn mạ kẽmChương V của E-HSMT12,603m
75Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mmChương V của E-HSMT41,569m2
76Vách ngăn tiểu bằng compact HPL dày 12mmChương V của E-HSMT1,755m2
77Lan can hành lang bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT6,64m
78Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện 6 bản lề mở quay, khóa đa điểmChương V của E-HSMT30,78m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểmChương V của E-HSMT9,585m2
80Cửa sổ mở trượt hệ 2600, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượtChương V của E-HSMT64,26m2
81Cửa sổ mở quay hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề chữ A,thanh chuyển động đơn điểm)Chương V của E-HSMT16,875m2
82Cửa sổ mở hất hệ 4500, kính màu dày 6.38mm, phụ kiện bản lề chữ A,thanh chuyển động đơn điểmChương V của E-HSMT9,45m2
83Vách kính cố định hệ 4500, kính màu dày 6.38mmChương V của E-HSMT29,07m2
84Đèn pha MDC - F04- 200WChương V của E-HSMT12bộ
85Đèn lốp LED 12WChương V của E-HSMT17bộ
86Đèn LED Mica bán nguyệt 1,2m-36WChương V của E-HSMT3bộ
87Đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 72 600x1200Chương V của E-HSMT6bộ
88Đèn lốp LED ốp tường 12WChương V của E-HSMT3bộ
89Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220VChương V của E-HSMT1cái
90Quạt công nghiệp treo tường sải cánh 600Chương V của E-HSMT16cái
91Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm 10AChương V của E-HSMT21cái
92Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm 10AChương V của E-HSMT5cái
93Ổ cắm đơn 16A 3 cực ngầmChương V của E-HSMT44cái
94Tủ điện ngầm KT 500*350*200Chương V của E-HSMT1cái
95MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
96MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KAChương V của E-HSMT6cái
97MCB 1 cực 1 pha 230V-20A-6KAChương V của E-HSMT6cái
98MCB 3 cực 3 pha 400V-20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
99MCCB 3 cực 3 pha 415V-50A-18KAChương V của E-HSMT2cái
100Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*1.5mm2Chương V của E-HSMT500m
101Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 1*2.5mm2Chương V của E-HSMT950m
102Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 EChương V của E-HSMT480m
103Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2Chương V của E-HSMT95m
104Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT200m
105Ống nhựa luồn dây dẫn SP tự chống cháy D40Chương V của E-HSMT300m
106Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽmChương V của E-HSMT25m
107Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT6cọc
108Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,573100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0574100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,4965100m3
111Gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT765viên
112Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1mChương V của E-HSMT10cái
113Dây nối ở mái sắt tròn D10Chương V của E-HSMT90m
114Dây xuống sắt tròn D10Chương V của E-HSMT20m
115Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D12Chương V của E-HSMT70m
116Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5mChương V của E-HSMT6cọc
117Mấu đỡ sắt tròn D8Chương V của E-HSMT30m
118Đo điện trở chống sétChương V của E-HSMT1ca
119Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25Chương V của E-HSMT0,6100m
120Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32Chương V của E-HSMT0,36100m
121Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40Chương V của E-HSMT0,12100m
122Ống nước nóng PP.R PN 20-D25Chương V của E-HSMT0,12100m
123Tê thu PP.R D32*25Chương V của E-HSMT2cái
124Tê thu PP.R D40*25Chương V của E-HSMT1cái
125Tê thu PP.R D40*32Chương V của E-HSMT1cái
126Tê đều PP.R D25Chương V của E-HSMT20cái
127Cút PPR 90D25Chương V của E-HSMT30cái
128Cút PPR 90D32Chương V của E-HSMT8cái
129Cút PPR 90D40Chương V của E-HSMT4cái
130Cút ren trong PPR D25*1/2"Chương V của E-HSMT31cái
131Đầu nối ren ngoài PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
132Đầu nối ren ngoài PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
133Côn PPR D32*25Chương V của E-HSMT2cái
134Côn PPR D40*32Chương V của E-HSMT1cái
135Van PPR tay vặn tròn kim loại D25Chương V của E-HSMT2cái
136Van PPR tay vặn tròn kim loại D32Chương V của E-HSMT1cái
137Van PPR tay vặn tròn kim loại D40Chương V của E-HSMT1cái
138Ống nhựa UPVC C2 D42Chương V của E-HSMT0,08100m
139Ống nhựa UPVC C2 D60Chương V của E-HSMT0,28100m
140Ống nhựa UPVC C2 D110Chương V của E-HSMT0,2100m
141Tê nhựa 90D60*42Chương V của E-HSMT6cái
142Tê nhựa 90D60*60Chương V của E-HSMT4cái
143Tê nhựa 45D60*60Chương V của E-HSMT3cái
144Tê nhựa 45D110*110Chương V của E-HSMT4cái
145Cút nhựa 90D42Chương V của E-HSMT12cái
146Cút nhựa 90D60Chương V của E-HSMT8cái
147Cút nhựa 135D60Chương V của E-HSMT6cái
148Cút nhựa 135D110Chương V của E-HSMT20cái
149Côn thu D60*42Chương V của E-HSMT2cái
150Lavabo treo tường + chân chậuChương V của E-HSMT3bộ
151Lavabo âm bànChương V của E-HSMT3bộ
152Vòi chậu nước lạnhChương V của E-HSMT5bộ
153Vòi chậu nước nóng lạnhChương V của E-HSMT1bộ
154Bàn cầu 2 khối + vòi xịtChương V của E-HSMT7bộ
155Tiểu nam U0240 Caesar + van xả nhấnChương V của E-HSMT3bộ
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT7cái
157Gương tráng bạc đơnChương V của E-HSMT3cái
158Gương tráng bạc đôiChương V của E-HSMT2cái
159Thoát sàn Caesar ST1414LChương V của E-HSMT5cái
160Bể chứa nước Inox 1,0m3Chương V của E-HSMT1bể
161Máy bơm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1cái
162Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
163Vòi nước đồngChương V của E-HSMT3cái
164Bộ chuyển đổi nguồn phao điện 12VChương V của E-HSMT1cái
165Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 lắp phao điệnChương V của E-HSMT40m
166Đào hào chôn ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0325100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0325100m3
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,15481m3
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1939100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0718100m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9812m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2618m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0373100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0695tấn
175Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,0495m3
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,2452m3
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,724m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0274100m2
179Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0453tấn
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT6cái
181Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,648m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,6248m2
183Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT29,2728m2
184Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT12,9132100m2
185Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT9,0036100m2
186Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT9,0036100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122198823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng bao gồm: Xây dựng dân dụng, có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.026.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.514.052.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng Dân dụngĐã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động1
2 Cẩu tự hành 5-10T Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động1
3 Ô tô tự đổ ≤5T – 10T Hoạt động tốt, còn thời hạn kiểm định kỹ thuật hoạt động2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt.2
6 Tời điện 7,5Kw Hoạt động tốt.2
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt.2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt.2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt.2
10 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->