Gói thầu: Mua sắm dây dẫn và VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn và VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 17:09:00 đến ngày 2020-11-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,950,456,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 474,3 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 5.468,22 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 3 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | 456 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 4 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 | 48 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x95 | 116 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x150 | 318 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 190,74 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 4.406,4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-35 | 58,14 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50 | 2.490,84 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-70 | 174,42 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 12 | Dây nhôm bọc AV-95 | 7.472,52 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 1.917,1 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 14 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 | 327 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 | 282,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 16 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 1.673,82 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 17 | Dây ACSR-50/8 | 6.022,08 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 18 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | 546 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 19 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95 | 129,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 20 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 | 355,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 | 134,64 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 | 309,06 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 23 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 | 436,56 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 24 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 | 9.081,06 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x120 | 168,3 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 26 | Dây nhôm bọc AV-50 | 602,82 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 27 | Dây nhôm bọc AV-95 | 1.808,46 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 28 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 | 1.069,4 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 29 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 | 465,1 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 30 | Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25mm2 | 362,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 31 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 32 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 1.126,08 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 33 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 140,76 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 34 | Dây ACSR-35/6.2 điền mỡ (dây làm lèo) | 13 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 35 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ | 3.585,72 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 36 | Dây ACSR-70/11 điền mỡ | 1.334,16 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 37 | Dây ACSR-95/16 điền mỡ (dây làm lèo) | 3 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 38 | Dây ACSR-150/24 điền mỡ (dây làm lèo) | 6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 39 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | 393 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 40 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 | 102 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 41 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95 | 118 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 42 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 | 324 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 43 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 | 70,38 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 44 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 | 1.008,78 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 45 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 | 1.204,62 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 46 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 | 721,14 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 47 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 | 3.888,24 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 48 | Dây nhôm bọc AV-50 | 3.553,68 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 49 | Dây nhôm bọc AV-95 | 10.661,04 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 50 | Cáp nhôm VX 2x25 xuống hộp công tơ | 968 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 51 | Cáp nhôm VX4x35 xuống hộp công tơ | 422 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 52 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | 11 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 53 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 54 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 507,96 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 55 | Dây ACSR-50/8 | 9.060,66 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 56 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | 516 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 | 126 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 | 346,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 59 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 | 91,8 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 60 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 | 564,06 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 61 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 | 978,18 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 62 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 | 2.525,52 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 63 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 | 6.160,8 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 64 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.190,34 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 65 | Dây nhôm bọc AV-95 | 3.571,02 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 66 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 1.170,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 | 180 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 68 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 69 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020 | |
| 70 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 838,44 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 71 | Dây ACSR-50/8 | 2.025,72 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 72 | Dây ACSR-70/11 | 3.356,82 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 73 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | 48 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 74 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 | 72 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 75 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 | 30 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 76 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 | 82,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 77 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 | 1.454,52 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 78 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 | 1.894,14 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 79 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 | 1.869,66 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 80 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 | 1.551,42 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 81 | Dây nhôm bọc AV-70 | 1.846,2 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 82 | Dây nhôm bọc AV-95 | 5.538,6 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 83 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 | 805,3 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 84 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 | 132,05 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 85 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định | |
| 86 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi