Gói thầu: Mua sắm dây dẫn và VTTB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072745-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn và VTTB
Số hiệu KHLCNT 20201060885
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 17:09:00 đến ngày 2020-11-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,950,456,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 474,3 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
2 Dây ACSR-50/8 5.468,22 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
3 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 456 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
4 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 48 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x95 116 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x150 318 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 190,74 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 4.406,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
9 Dây nhôm bọc AV-35 58,14 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
10 Dây nhôm bọc AV-50 2.490,84 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
11 Dây nhôm bọc AV-70 174,42 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
12 Dây nhôm bọc AV-95 7.472,52 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
13 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 1.917,1 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
14 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 327 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
15 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 282,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Thành phố Nam Định, huyện Nghĩa Hưng để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
16 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 1.673,82 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
17 Dây ACSR-50/8 6.022,08 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
18 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 546 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
19 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95 129,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
20 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 355,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
21 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 134,64 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
22 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 309,06 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
23 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 436,56 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
24 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 9.081,06 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
25 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x120 168,3 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
26 Dây nhôm bọc AV-50 602,82 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
27 Dây nhôm bọc AV-95 1.808,46 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
28 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 1.069,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
29 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 465,1 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
30 Cáp đồng hạ thế: Cu/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-3x35+1x25mm2 362,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
31 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless 3 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Hải Hậu, huyện Giao Thủy để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
32 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 1.126,08 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
33 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 140,76 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
34 Dây ACSR-35/6.2 điền mỡ (dây làm lèo) 13 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
35 Dây ACSR-50/8 điền mỡ 3.585,72 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
36 Dây ACSR-70/11 điền mỡ 1.334,16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
37 Dây ACSR-95/16 điền mỡ (dây làm lèo) 3 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
38 Dây ACSR-150/24 điền mỡ (dây làm lèo) 6 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
39 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 393 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
40 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 102 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
41 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x95 118 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
42 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 324 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
43 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 70,38 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
44 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 1.008,78 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
45 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 1.204,62 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
46 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 721,14 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
47 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 3.888,24 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
48 Dây nhôm bọc AV-50 3.553,68 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
49 Dây nhôm bọc AV-95 10.661,04 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
50 Cáp nhôm VX 2x25 xuống hộp công tơ 968 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
51 Cáp nhôm VX4x35 xuống hộp công tơ 422 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
52 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless 11 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
53 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless 4 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực huyện Ý Yên, huyện Trực Ninh để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
54 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 507,96 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
55 Dây ACSR-50/8 9.060,66 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
56 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 516 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
57 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 126 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
58 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 346,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
59 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 91,8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
60 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 564,06 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
61 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 978,18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
62 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 2.525,52 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
63 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 6.160,8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
64 Dây nhôm bọc AV-50 1.190,34 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
65 Dây nhôm bọc AV-95 3.571,02 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
66 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 1.170,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
67 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 180 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
68 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV 6 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
69 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless 1 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp, xử lý các điểm điện áp thấp khu vực Vụ Bản, Nam Trực, Xuân Trường để đảm bảo chất lượng điện áp năm 2020
70 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 838,44 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
71 Dây ACSR-50/8 2.025,72 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
72 Dây ACSR-70/11 3.356,82 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
73 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 48 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
74 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 72 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
75 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 30 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
76 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 82,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
77 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 1.454,52 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
78 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 1.894,14 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
79 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 1.869,66 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
80 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 1.551,42 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
81 Dây nhôm bọc AV-70 1.846,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
82 Dây nhôm bọc AV-95 5.538,6 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
83 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 805,3 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
84 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 132,05 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
85 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless 2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
86 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless 3 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các trạm biến áp khu vực xã Yên Chính , Yên Trung, Yên Hồng – Huyện Ý Yên- Tỉnh Nam Định
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->