Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242914-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220143342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch vốn đầu tư công tung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 23:07:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,362,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.614.518.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.153.629.600 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.614.518.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS 2 Phong Điền, xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch vốn đầu tư công tung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Men Building (Địa chỉ: Số 726, đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đại Tín Cà Mau (Địa chỉ: Số 45, đường Trần Quang Khải, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh (Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 04 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,4243100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt4,1414100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp Int347,7100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ)nt13,908m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt27,816m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40nt72,6626m3
7Ván khuôn móng dàint1,0732100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,2351tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,7373tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt12,5816m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40nt24,874m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt7,1401100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4549tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,2528tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,2992tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40nt66,6828m3
17Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềngnt0,3232100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,7688100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,5543100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6898tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,2643tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,9884tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt5,6066tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt34,3963m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt28,2941m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt3,3191100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt2,9174100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,6935tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0586tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,4453tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0586tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt8,8547m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,306100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt12,499m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,8944100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,9848tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2404tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,2688m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt1,5026100m2
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,5321tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt921 cấu kiện
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt6,779m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,5805100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3463tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,7728tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt215,6254m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt185,5415m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt120,2m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong)nt178,86m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)nt112,8808m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt327,8666m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)nt428,4322m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt604,7051m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt428,4322m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt86,49m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớpnt138,772m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt12,1584m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt135,0933m2
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt18,7313m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt21,3404m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,3925m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt2,1269m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt17,7282m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40nt18,0457m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt18,72m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt479,6785m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt471,601m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt8,04m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt99m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt406m
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt3,6848m2
72Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)nt471,601m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt547,2245m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt471,601m2
75Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40nt3,5187m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB40nt0,9434m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt11,792m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,148m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,7184m3
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600cm, vữa XM M75, PCB40nt36,435m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40nt585,0008m2
82Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 gạch granite 50x60cmnt100,965m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt14,175m2
84Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STKnt1,1761tấn
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt3,7297100m2
86Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STKnt0,2656tấn
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt156,56m2
88Thi công trần tấm FLEXALUM B200nt96,455m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmnt29,92m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt92,16m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,5554tấn
92Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổnt106,0803m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmnt21,755m2
94Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốcnt34,5435m2
95Tay vịn Inox lan can hành langnt59,65m
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt256,33151m2
97Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20Wnt58bộ
98Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 225x225 - 18Wnt8bộ
99Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220Vnt28cái
100Lắp đặt Dimmer điều khiển quạtnt28cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt chent50cái
102Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt chent30cái
103Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt chent2cái
104Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt chent3cái
105Lắp đặt ô cắm đơnnt54cái
106Lắp đặt ô cắm đôint14cái
107Lắp đặt MCB 3P/25Ant4cái
108Lắp đặt MCB 2P/16Ant5cái
109Lắp đặt MCB 3P/40Ant3cái
110Lắp đặt MCB 3P/63Ant1cái
111Lắp đặt RCBO 1P/16Ant2cái
112Lắp đặt RCBO 2P/25Ant14cái
113Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50nt14hộp
114Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modulnt21 tủ
115Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modulnt41 tủ
116Lắp đặt tủ điện âm tường 13 modulnt11 tủ
117Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modulnt11 tủ
118Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4mnt3cọc
119Lắp đặt cáp đồng trần C-25nt25m
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.022m
121Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt249m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2nt1.472m
123Lắp đặt dây đơn 8mm2nt50m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2nt46m
125Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt899m
126Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25nt88m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmnt0,46100 m
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int27,371m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2737100m3
130Lắp đặt đầu nối cáp ngầmnt1hộp
131Gạch tàu làm dấunt46viên
132Băng cảnh báo cáp ngầmnt46m
133Mốc cảnh báo cáp ngầmnt10cái
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 4mmnt1,049100m
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt20cái
136Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mmnt10cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt10cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,96100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,01100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,015100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt10cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt2cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmnt1cái
145Lavabo có chân đỡ + phụ kiệnnt2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
147Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmnt2cái
148Lắp đặt van khóant1cái
149Bình chữa cháy MT5nt4Bình
150Bình chữa cháy MFZ4nt4Bình
151Kệ đỡ bình chữa cháynt4cái
152Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCCnt4bộ
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int1,981m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0198100m3
155Đóng cọc tiếp địa D16mm L = 2,5mnt4cọc
156Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2nt40m
157Lắp đặt kim thu sét Rbv = 45m + phụ kiệnnt1cái
158Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtnt1hộp
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmnt30m
160Ốc xiết cápnt8cái
161Sơn đỏ + Sơn trắngnt1kg
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3385100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,237m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >= 4,2m, L=5m, đất cấp Int27,125100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,17m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt3,9885m3
6Ván khuôn móng dàint0,075100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1522tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,328m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2328100m2
10Trải cao su lótnt0,0746100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0628tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2837tấn
13Đắp cát tôn nềnnt20,4779m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt5,486m3
15Trải cao su lótnt0,5486100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt0,3279tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,976m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,3952100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0624tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2958tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt33,52m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt2,3883m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,305100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2667tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,75m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,075100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1045tấn
28Trát trần, vữa XM M75nt7,5m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,5325m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,2415100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,9016m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1329100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1884tấn
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt24,145m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt3,258m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt36,2m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,7099m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt84,817m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt107,93m2
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,945m3
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt14,7m
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …3 lớpnt31,645m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt85,102m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt143,2144m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40nt63,848m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40nt47,93m2
47Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 50x60cm, vữa XM M75, PCB40nt4,5m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt15,475m2
49Gia công xà gồ thépnt0,2611tấn
50Lắp dựng xà gồ thépnt0,0003tấn
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt45,43m2
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt0,4544100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40nt10,16m2
54Thi công vách ngăn bằng compact dày 12mmnt49,125m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2nt50m
57Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt chent2cái
58Lắp đặt đèn LED âm trần Þ176 ánh sáng trắng 9Wnt16bộ
59Lắp đặt tủ điện phân phối 2 modulent11 tủ
60Lắp đặt MCB 2P-25A-6kAnt1cái
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt100m
62Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtnt10bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
64Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + phụ kiệnnt8bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt13cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
67Lắp đặt van xả nước chậu tiểu, ĐK 27nt4cái
68Lắp đặt van xả nước chậu Lavabo, ĐK 27nt8cái
69Lắp đặt van khóa nước, ĐK 27nt4cái
70Lắp đặt máy bơm nước 125Wnt1Cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt2bể
72Lắp đặt van phao điệnnt1cái
73Lắp đặt van nhựa, ĐK 34nt1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt1,3100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,07100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmnt0,14100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,248100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,48100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,31100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt8cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt3cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt12cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt10cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt6cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt33cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/34mmnt6cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmnt2cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt4cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt4cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt35cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt18cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt6cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/49mmnt4cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt10cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmnt10cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmnt13cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmnt4cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmnt18cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmnt6cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt0,2100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt5cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt5cái
105Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 90mmnt5cái
106Lắp đặt bát neo ống inox, ĐK 90mmnt15cái
107Lắp đặt ống thoát nước chống tràn ĐK 34mmnt0,0215100m
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3839100m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,1536m3
110Đóng cừ tràm đk ngọn >= 4,2m, L=5m, đất cấp Int19,425100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,554m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1,554m3
113Ván khuôn móng dàint0,0232100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1719tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,33m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,042100m2
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máynt4cái
118Trải cao su lótnt0,133100m2
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0784tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt6,7032m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt74,48m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt8,3m2
C Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt14,646m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt1,47100m2
3Cao su lót cọcnt0,72100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,4731tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,8695tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp Int3,15100m
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,6100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,96m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,5266100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgnt0,3686100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt3,913m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt17,4m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt7,269m3
14Ván khuôn móng cột (Trừ giao giằng móng)nt0,8316100m2
15Cao su lót giằng móngnt0,2423100m2
16Ván khuôn móng dàint0,6825100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,0069tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2514tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2032tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,0039tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt4,378m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,8288100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1172tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4858tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt1,33m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,578m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1568100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,1705100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0613tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0872tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1167tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75nt10,75m2
33Trát trần, vữa XM M75nt17,05m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt12,379m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt3,3334100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7738tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,6729tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt252,252m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,1607m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,5cm, vữa XM M75nt100,2212m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt5,3158m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40nt43,2m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt181,26m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt432,4m
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt561,5332m2
46Gia công xà gồ thépnt0,0481tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,7041m2
48Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB40nt0,2238100m2
49Gia công cổng sắtnt0,4827tấn
50Lắp dựng cửa khung cửa cổngnt21,23m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt186,32381m2
52Cung cấp bản lề cối D50nt6cái
53Cung cấp bánh xe sắt D100nt4cái
54Cung cấp chốt đứng cửa cổng D16, Dài 500mmnt1cái
55Cung cấp chốt ngang cửa cổng dài 225mmnt1cái
56Cung cấp Bu lông nở M12x150nt24cái
57Cung cấp chữ bảng hiệunt1bộ
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt5,4m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,7572m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1167100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0829tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,102tấn
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt14,948m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,141m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0282100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0124tấn
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt2,82m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,3672m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,072m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt15,75m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt14,81m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,1m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt20,1m2
74Gia công xà gồ thépnt0,0528tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,03121m2
76Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40nt0,1096100m2
77Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kgnt0,0039100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,5523m3
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40nt6,5025m2
80Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt6,5025m2
81Gia công khung cửa sỗ, cửa đint0,0402tấn
82Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 lint3,6m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt1,8m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,0091m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
86Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpnt3bộ
87Lắp đặt công tắcnt2cái
88Lắp đặt quạt treo tường, dimmernt1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt5m
92Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt70m
94Lắp đặt các automatnt1cái
95Lắp đặt ô cắm đôint2cái
96Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt3cọc
97Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt10m
98Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,3902m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,0528100m2
100Cao su lót cọcnt0,165100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1021tấn
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,3125tấn
103Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,77100m
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int2,38031m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,3803m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,2695m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt23,8026m2
108Lắp dựng hàng rào kẽm gaint159,8698m2
D Hạng mục 4: Xây dựng mới lò đốt rác
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,4m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0227tấn
4Ván khuôn móng cộtnt0,008100m2
5Xây tường lò bằng gạch chịu lửant1,472tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0619tấn
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40nt6,88m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa, cải tạo khối 08 phòng (02 tầng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,811m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt1,9458m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt2,296m3
4Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngnt3,6126100m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt0,2448m3
6Tháo dỡ trầnnt308,56m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt77,12m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (phá dỡ tường thay cửa)nt3,232m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)nt655,8074m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)nt1.345,6248m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,9088m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt11,598m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt54,88m2
14Bả bằng bột bả vào tườngnt54,88m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt54,88m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt667,4054m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.345,6248m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngnt119,74m2
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính trắng dày 8mmnt21,12m2
20Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmnt56m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,3086tấn
22Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt4,1466100m2
23Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmnt1,2934tấn
24Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổint190,4m2
25Làm trần hợp kim 200F khung nhôm chìmnt111,37m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm)nt0,93100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm)nt24cái
28Lắp đặt bát Inox cố định ống thoátnt48cái
29Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, ĐK 100mmnt12cái
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2)nt1.176m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2 PE)nt600m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2)nt552m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2 PE)nt270m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2)nt428m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2 PE)nt200m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây CV-8mm2)nt32m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây CV-8mm2 PE)nt8m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmnt292m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x16mmnt91m
40Phụ kiện máng cápnt1bộ
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn100x50nt80m
42Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấunt26cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạt (1 chiều)nt34cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtnt4cái
45Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W)nt66bộ
46Lắp đặt đèn mâm áp trần 18Wnt10bộ
47Lắp đặt quạt đảo trầnnt32cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt48hộp
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt4hộp
50Lắp đặt mặt đơn 1nt4cái
51Lắp đặt mặt đơn 2nt24cái
52Lắp đặt mặt đơn 3nt24cái
53Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant3cọc
54Lắp đặt cáp đồng trần C-25mmnt25m
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2)nt29m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤65/50mmnt29m
57Lắp đặt tủ điện nổi 2 modulent81 tủ
58Lắp đặt tủ điện 500x400x180nt21 tủ
59Lắp đặt MCB 2P-16Ant18cái
60Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
61Lắp đặt MCB 3P-32Ant3cái
62Lắp đặt MCB 3P-40Ant1cái
63Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt29m
64Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt20móc
65Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt2hộp
66Cung cấp gạch thẻ làm dấunt290viên
F Hạng mục 6: Sửa chữa, cải tạo dãy hiệu bộ (05 phòng)
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt1,0114m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IInt6,45981m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngnt0,8009m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt1,3579m3
5Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngnt3,528100m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt2,52m3
7Tháo dỡ trầnnt288,6m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt48,2m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (phá dỡ tường thay cửa)nt5,6316m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)nt335,486m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)nt468,722m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,6694m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8,4m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt72,624m2
15Bả bằng bột bả vào tườngnt541,346m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt343,886m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt541,346m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt18,832m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt2,8m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (vách ngăn phòng)nt63,36m2
21Lắp dựng cửa sổ sổ khung nhômnt28,44m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 13x13x1mm)nt0,1703tấn
23Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmnt3,708100m2
24Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mmnt1,2983tấn
25Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổint224m2
26Làm trần hợp kim 200F khung nhôm chìmnt64,6m2
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất Int1,8100m
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,2997m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0111100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,5m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,279m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0072100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0104tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,184m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0094100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0043tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0285tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,762m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0762100m2
40Cao sunt0,0381100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0166tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0828tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1935m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0387100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,1288m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt46,86m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40nt45,76m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40nt21,21m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40nt2,56m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt46,86m2
51Làm vách ngăn bằng ván ép (tấm compact dày 12mm)nt16,127m2
52Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiện đi kèmnt4bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
55Lắp đặt phễu thu 200 Inox ống thoát 90mm có xi phong ngăn mùint4cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cầm tay (lắp phòng xí)nt4bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox fi=21nt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước chậu tiểu nam fi=27nt2bộ
59Lắp đặt bộ xã chậu tiểu nam (xi phông)nt2cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo fi=27)nt2bộ
61Lắp đặt gương soint2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27nt0,307100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,016100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,015100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmnt0,065100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,038100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,105100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,18100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114nt7cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt3cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt2cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt8cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49nt1cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60nt2cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmnt3cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42nt2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt2cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27nt10cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60nt2cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/49nt2cái
82Lắp đặt co 27-21 răng thaunt6cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114nt2cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90nt4cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34nt2cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21nt6cái
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Máy lạnh 2HP)nt4máy
89Lắp ống đồng fi=6, fi=12nt24m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt176m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 PEnt34m
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A)nt4cái
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống uPVC fi=27)nt40m
94Lắp co lơi uPVC fi=27mmnt24cái
95Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2)nt949m
96Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2 PE)nt463m
97Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2)nt494m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2 PE)nt247m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2)nt328m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2 PE)nt164m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CXV/DSTA 4x16mm2)nt61m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmnt492m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mmnt30m
104Phụ kiện lắp ống nhựant1bộ
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤65/50mmnt61m
106Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấunt32cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạt (1 chiều)nt40cái
108Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W)nt36bộ
109Lắp đặt đèn Led vuông 225x225-18Wnt4bộ
110Lắp đặt đèn lon âm trần Led fi=120-12Wnt7bộ
111Lắp đặt quạt đảo trầnnt18cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt36hộp
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt1hộp
114Lắp đặt mặt đơn 1nt2cái
115Lắp đặt mặt đơn 2nt1cái
116Lắp đặt mặt đơn 3nt340.0
117Lắp đặt mặt đôi 4nt10.0
118Lắp đặt mặt đôi 6nt10.0
119Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địant3cọc
120Lắp đặt cáp đồng trần C-25mmnt25m
121Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modulent11 tủ
122Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulent81 tủ
123Lắp đặt tủ điện âm tường 23 modulent11 tủ
124Lắp đặt MCB 2P-16Ant8cái
125Lắp đặt RCBO 2P-16Ant2cái
126Lắp đặt RCBO 2P-25Ant8cái
127Lắp đặt MCB 3P-63Ant1cái
128Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmnt61m
129Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầmnt10móc
130Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt2hộp
G Hạng mục 7: Xây dựng mới sân đường nội bộ, khuôn viên, thoát nước
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câynt25,87100m2
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int5,2397100m
3Cung cấp cừ tràmnt7,8100m
4Trải cao su sọcnt41,157m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0363tấn
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int0,992100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt10,645100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt10,645100m3
9Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũnt0,02100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,2m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất Int2,2313100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,8925100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt26,0223m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt20,818m3
15Ván khuôn móng dàint0,5306100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,746tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt5,1133m3
18Ván khuôn móng dàint1,0228100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6438tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt18,8526m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt471,3218m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt99,831m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt13,1699m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,7408100m2
25Cao su lótnt1,6463100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,7652tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt2991 cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 355mmnt0,27100m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int8,34721m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,1736m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt3,3389m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt97,384m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt226,24m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt80,872m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt1,1489m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6404100m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt1.096,8m2
38Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmnt1.096,8m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt43,3m3
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,211100m2
41Cao su lótnt4,33100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt2,737tấn
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt23,410m
44Trám khe giãn mặt đường bê tôngnt234m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.614.518.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.153.629.600 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.614.518.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
2 Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy thủy bình Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.4
7 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
12 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
13 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
14 Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
15 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->