Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch vốn đầu tư công tung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 23:07:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,362,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.614.518.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.153.629.600 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.614.518.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường THCS 2 Phong Điền, xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch vốn đầu tư công tung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Trần Văn Thời
+ Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848;
+ Số Fax: +84 (0290) 3 896.268; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,4243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,1414 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | nt | 347,7 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | nt | 13,908 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 27,816 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 72,6626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,0732 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,2351 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,7373 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,5816 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 7,1401 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,2528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2992 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 66,6828 | m3 |
| 17 | Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềng | nt | 0,3232 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,7688 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,5543 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6898 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,2643 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9884 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,6066 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 34,3963 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 28,2941 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 3,3191 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 2,9174 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,6935 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0586 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,4453 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0586 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,8547 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,306 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,499 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,8944 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,9848 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2404 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,2688 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,5026 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,5321 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 92 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,779 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,5805 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3463 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7728 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 215,6254 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 185,5415 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 120,2 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | nt | 178,86 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | nt | 112,8808 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 327,8666 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 428,4322 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 604,7051 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 428,4322 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 86,49 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | nt | 138,772 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 12,1584 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 135,0933 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,7313 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,3404 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,3925 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,1269 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 17,7282 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 18,0457 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,72 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 479,6785 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 471,601 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,04 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 99 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 406 | m |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,6848 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 471,601 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 547,2245 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 471,601 | m2 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,5187 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,9434 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,792 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,148 | m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,7184 | m3 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 36,435 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 585,0008 | m2 |
| 82 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 gạch granite 50x60cm | nt | 100,965 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 14,175 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | nt | 1,1761 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 3,7297 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | nt | 0,2656 | tấn |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 156,56 | m2 |
| 88 | Thi công trần tấm FLEXALUM B200 | nt | 96,455 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | nt | 29,92 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 92,16 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,5554 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ | nt | 106,0803 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | nt | 21,755 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc | nt | 34,5435 | m2 |
| 95 | Tay vịn Inox lan can hành lang | nt | 59,65 | m |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 256,3315 | 1m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W | nt | 58 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 225x225 - 18W | nt | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V | nt | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | nt | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 50 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P/25A | nt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P/16A | nt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P/40A | nt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P/63A | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt RCBO 1P/16A | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCBO 2P/25A | nt | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 | nt | 14 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modul | nt | 2 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | nt | 4 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 modul | nt | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | nt | 1 | 1 tủ |
| 118 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 119 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | nt | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.022 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 249 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 1.472 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | nt | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | nt | 46 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 899 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 | nt | 88 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | nt | 0,46 | 100 m |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 27,37 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2737 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt đầu nối cáp ngầm | nt | 1 | hộp |
| 131 | Gạch tàu làm dấu | nt | 46 | viên |
| 132 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 46 | m |
| 133 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm | nt | 1,049 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | nt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,96 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,01 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,015 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | nt | 1 | cái |
| 145 | Lavabo có chân đỡ + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | nt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa | nt | 1 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy MT5 | nt | 4 | Bình |
| 150 | Bình chữa cháy MFZ4 | nt | 4 | Bình |
| 151 | Kệ đỡ bình chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 152 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,98 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0198 | 100m3 |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa D16mm L = 2,5m | nt | 4 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2 | nt | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 45m + phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | nt | 30 | m |
| 160 | Ốc xiết cáp | nt | 8 | cái |
| 161 | Sơn đỏ + Sơn trắng | nt | 1 | kg |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,237 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >= 4,2m, L=5m, đất cấp I | nt | 27,125 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,9885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1522 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2328 | 100m2 |
| 10 | Trải cao su lót | nt | 0,0746 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0628 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2837 | tấn |
| 13 | Đắp cát tôn nền | nt | 20,4779 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,486 | m3 |
| 15 | Trải cao su lót | nt | 0,5486 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,3279 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,3952 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0624 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2958 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 33,52 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,3883 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,305 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2667 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,75 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,075 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1045 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 7,5 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,5325 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,2415 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,9016 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1329 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1884 | tấn |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 24,145 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,258 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 36,2 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,7099 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 84,817 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 107,93 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,945 | m3 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,7 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …3 lớp | nt | 31,645 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 85,102 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 143,2144 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,848 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,93 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 50x60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,5 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,475 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2611 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0003 | tấn |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 45,43 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,4544 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,16 | m2 |
| 54 | Thi công vách ngăn bằng compact dày 12mm | nt | 49,125 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | nt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn LED âm trần Þ176 ánh sáng trắng 9W | nt | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2 module | nt | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt | nt | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + phụ kiện | nt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van xả nước chậu tiểu, ĐK 27 | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả nước chậu Lavabo, ĐK 27 | nt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa nước, ĐK 27 | nt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước 125W | nt | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34 | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 1,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,07 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | nt | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,248 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,31 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/34mm | nt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/49mm | nt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 10 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | nt | 10 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | nt | 13 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | nt | 18 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | nt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 90mm | nt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt bát neo ống inox, ĐK 90mm | nt | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thoát nước chống tràn ĐK 34mm | nt | 0,0215 | 100m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3839 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,1536 | m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm đk ngọn >= 4,2m, L=5m, đất cấp I | nt | 19,425 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,554 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,554 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0232 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1719 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,33 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,042 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | nt | 4 | cái |
| 118 | Trải cao su lót | nt | 0,133 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0784 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,7032 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 74,48 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 8,3 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 14,646 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,47 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót cọc | nt | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4731 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,8695 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 3,15 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,6 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,96 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,5266 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,3686 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,913 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,4 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,269 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột (Trừ giao giằng móng) | nt | 0,8316 | 100m2 |
| 15 | Cao su lót giằng móng | nt | 0,2423 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,6825 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,0069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2514 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0039 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,378 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,8288 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4858 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,33 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,578 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1568 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1705 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0613 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0872 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1167 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 10,75 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 17,05 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,379 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 3,3334 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7738 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6729 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 252,252 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,1607 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,5cm, vữa XM M75 | nt | 100,2212 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,3158 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,2 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 181,26 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 432,4 | m |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 561,5332 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0481 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,704 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB40 | nt | 0,2238 | 100m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | nt | 0,4827 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung cửa cổng | nt | 21,23 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 186,3238 | 1m2 |
| 52 | Cung cấp bản lề cối D50 | nt | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp bánh xe sắt D100 | nt | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp chốt đứng cửa cổng D16, Dài 500mm | nt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp chốt ngang cửa cổng dài 225mm | nt | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp Bu lông nở M12x150 | nt | 24 | cái |
| 57 | Cung cấp chữ bảng hiệu | nt | 1 | bộ |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,4 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7572 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1167 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0829 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,102 | tấn |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,948 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,141 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,0282 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0124 | tấn |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,82 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3672 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,072 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,75 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,81 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,1 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,1 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0528 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,0312 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1096 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0039 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,5523 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,5025 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 6,5025 | m2 |
| 81 | Gia công khung cửa sỗ, cửa đi | nt | 0,0402 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 7, kính dày 5 li | nt | 3,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1,8 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,009 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | nt | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường, dimmer | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 10 | m |
| 98 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,3902 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,0528 | 100m2 |
| 100 | Cao su lót cọc | nt | 0,165 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1021 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3125 | tấn |
| 103 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,77 | 100m |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,3803 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,3803 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,2695 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,8026 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | nt | 159,8698 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0227 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | nt | 1,472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0619 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | nt | 6,88 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa, cải tạo khối 08 phòng (02 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,811 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,9458 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 2,296 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | nt | 3,6126 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 0,2448 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 308,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 77,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (phá dỡ tường thay cửa) | nt | 3,232 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | nt | 655,8074 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | nt | 1.345,6248 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,9088 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,598 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 54,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 54,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54,88 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 667,4054 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.345,6248 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 119,74 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính trắng dày 8mm | nt | 21,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 56 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,3086 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 4,1466 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | nt | 1,2934 | tấn |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | nt | 190,4 | m2 |
| 25 | Làm trần hợp kim 200F khung nhôm chìm | nt | 111,37 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm) | nt | 0,93 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (ống uPVC fi=90 dày 3,8mm) | nt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt bát Inox cố định ống thoát | nt | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2) | nt | 1.176 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2 PE) | nt | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2) | nt | 552 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2 PE) | nt | 270 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2) | nt | 428 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2 PE) | nt | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây CV-8mm2) | nt | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây CV-8mm2 PE) | nt | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | nt | 292 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x16mm | nt | 91 | m |
| 40 | Phụ kiện máng cáp | nt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn100x50 | nt | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu | nt | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1 chiều) | nt | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W) | nt | 66 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn mâm áp trần 18W | nt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 48 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt mặt đơn 1 | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt đơn 2 | nt | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt đơn 3 | nt | 24 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm | nt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2) | nt | 29 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤65/50mm | nt | 29 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | nt | 8 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | nt | 2 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P-32A | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P-40A | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 29 | m |
| 64 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 20 | móc |
| 65 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | nt | 2 | hộp |
| 66 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu | nt | 290 | viên |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa, cải tạo dãy hiệu bộ (05 phòng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 1,0114 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 6,4598 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 0,8009 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,3579 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | nt | 3,528 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 2,52 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | nt | 288,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 48,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (phá dỡ tường thay cửa) | nt | 5,6316 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | nt | 335,486 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | nt | 468,722 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,6694 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,624 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 541,346 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 343,886 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 541,346 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 18,832 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 2,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (vách ngăn phòng) | nt | 63,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ sổ khung nhôm | nt | 28,44 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép 13x13x1mm) | nt | 0,1703 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | nt | 3,708 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | nt | 1,2983 | tấn |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | nt | 224 | m2 |
| 26 | Làm trần hợp kim 200F khung nhôm chìm | nt | 64,6 | m2 |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 1,8 | 100m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,2997 | m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0111 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,5 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,279 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0072 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0104 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,184 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0094 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0043 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0285 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,762 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0762 | 100m2 |
| 40 | Cao su | nt | 0,0381 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0166 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0828 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1935 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0387 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,1288 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,86 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,76 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,21 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,56 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 46,86 | m2 |
| 51 | Làm vách ngăn bằng ván ép (tấm compact dày 12mm) | nt | 16,127 | m2 |
| 52 | Lắp đặt xí bệt có két nước + phụ kiện đi kèm | nt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu 200 Inox ống thoát 90mm có xi phong ngăn mùi | nt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cầm tay (lắp phòng xí) | nt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox fi=21 | nt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước chậu tiểu nam fi=27 | nt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ xã chậu tiểu nam (xi phông) | nt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo fi=27) | nt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27 | nt | 0,307 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,016 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,015 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | nt | 0,065 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,038 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,105 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | nt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49 | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | nt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | nt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | nt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60 | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/49 | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 27-21 răng thau | nt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114 | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90 | nt | 4 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34 | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21 | nt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Máy lạnh 2HP) | nt | 4 | máy |
| 89 | Lắp ống đồng fi=6, fi=12 | nt | 24 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 176 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 PE | nt | 34 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-16A) | nt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống uPVC fi=27) | nt | 40 | m |
| 94 | Lắp co lơi uPVC fi=27mm | nt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2) | nt | 949 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-1.5mm2 PE) | nt | 463 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2) | nt | 494 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây CV-2.5mm2 PE) | nt | 247 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2) | nt | 328 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây CV-4mm2 PE) | nt | 164 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CXV/DSTA 4x16mm2) | nt | 61 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | nt | 492 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | nt | 30 | m |
| 104 | Phụ kiện lắp ống nhựa | nt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤65/50mm | nt | 61 | m |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu | nt | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (1 chiều) | nt | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20W) | nt | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led vuông 225x225-18W | nt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn lon âm trần Led fi=120-12W | nt | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo trần | nt | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 36 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt đơn 1 | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt đơn 2 | nt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt mặt đơn 3 | nt | 34 | 0.0 |
| 117 | Lắp đặt mặt đôi 4 | nt | 1 | 0.0 |
| 118 | Lắp đặt mặt đôi 6 | nt | 1 | 0.0 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | nt | 3 | cọc |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25mm | nt | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | nt | 1 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | nt | 8 | 1 tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện âm tường 23 module | nt | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | nt | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-63A | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 61 | m |
| 129 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 10 | móc |
| 130 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | nt | 2 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng mới sân đường nội bộ, khuôn viên, thoát nước | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | nt | 25,87 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 5,2397 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | nt | 7,8 | 100m |
| 4 | Trải cao su sọc | nt | 41,157 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0363 | tấn |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 0,992 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 10,645 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 10,645 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | nt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | nt | 2,2313 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8925 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 26,0223 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 20,818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,5306 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,746 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,1133 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,0228 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6438 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 18,8526 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 471,3218 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 99,831 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 13,1699 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,7408 | 100m2 |
| 25 | Cao su lót | nt | 1,6463 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,7652 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 299 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 355mm | nt | 0,27 | 100m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,3472 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,1736 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,3389 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 97,384 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 226,24 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 80,872 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,1489 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6404 | 100m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.096,8 | m2 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | nt | 1.096,8 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 43,3 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,211 | 100m2 |
| 41 | Cao su lót | nt | 4,33 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 2,737 | tấn |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 23,4 | 10m |
| 44 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | nt | 234 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.614.518.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.153.629.600 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.629.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.614.518.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | Máy đào, có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 2 | Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV | Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T | Máy vận thăng, sức nâng: 0,8T ÷ 3T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA | Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi