Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243056-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220243040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 10:07:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng Đường dây 0,4kV.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >=6,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Di chuyển tuyến đường dây 0,4kV sau trạm biến áp Hoằng Thịnh 1 và trạm biến áp Hoằng Thái 4 để GPMB phục vụ thi công tuyến đường Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh-Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: phố Đạo Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: phố Đạo Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 2 năm (2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và TĐC huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 0,4kV SAU TBA HOẰNG THỊNH 1)
1Cột bê tông ly tâm NPC18 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ BCKTKT10cột
3Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT14cột
4Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ BCKTKT36cột
5Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT23bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT46bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-1TTheo hồ sơ BCKTKT47bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
10Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TLTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNLTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
12Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ BCKTKT26cái
13Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ BCKTKT14cái
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ BCKTKT70bộ
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ BCKTKT18bộ
16Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ BCKTKT70bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT16cái
18Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT86cái
19Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.224m
20Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT361m
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT202m
22Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT699m
23Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT23bộ
24Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ BCKTKT13hộp
25Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ BCKTKT20hộp
26Lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT14hộp
27Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT108cái
28Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT416m
29Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT16m
30Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT112cái
31Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT600m
32Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT10m
33Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT127m
34Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT78m
35Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT129,1m
36Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT258,2m
37Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT252m
38Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT16cái
39Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT24m
40Đai thép cố định ống và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT6cái
41Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT215,22m
42Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-2x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT430,44m
43Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
44Làm đầu cáp ngầm 2x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
45Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
B VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 0,4kV SAU TBA HOẰNG THÁI 4)
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ BCKTKT4cái
6Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ BCKTKT2cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT8cái
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT97m
10Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 0,4kV SAU TBA HOẰNG THỊNH 1)
1Cột bê tông ly tâm LT 18 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ BCKTKT10cột
3Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT14cột
4Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ BCKTKT36cột
5Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT23bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT46bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ BCKTKT47bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
10Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNLTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT16cái
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.224m
13Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT361m
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT202m
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 2x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT699m
16Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT23bộ
17Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT3hộp
18Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
19Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
20Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ BCKTKT13hộp
21Tháo dỡ và lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha thay cho hộp tônTheo hồ sơ BCKTKT20hộp
22Lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT14hộp
23Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT416m
24Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT16m
25Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT1.800m
26Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT30m
27Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT600m
28Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT10m
29Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT208m
30Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT8m
31Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ BCKTKT19m
32Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 2x16Theo hồ sơ BCKTKT122m
33Tháo hạ thu hồi dây nhôm A95Theo hồ sơ BCKTKT56m
34Tháo hạ thu hồi dây nhôm A70Theo hồ sơ BCKTKT2.296m
35Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50Theo hồ sơ BCKTKT1.773m
36Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV35Theo hồ sơ BCKTKT86m
37Tháo hạ thu hồi dây nhôm A35Theo hồ sơ BCKTKT1.820m
38Tháo hạ thu hồi dây nhôm A25Theo hồ sơ BCKTKT533m
39Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT18bộ
40Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ BCKTKT26bộ
41Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
42Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
43Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5Theo hồ sơ BCKTKT1cột
44Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5Theo hồ sơ BCKTKT17cột
45Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5Theo hồ sơ BCKTKT22cột
46Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT127m
47Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT78m
48Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ BCKTKT129,1m
49Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT258,2m
50Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT252m
51Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT16m
52Kéo rải cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT215,22m
53Kéo rải cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-2x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT430,44m
54Làm đầu cáp 3x35+1x25Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
55Làm đầu cáp 2x25Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
56Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
57Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
58Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
59Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
60Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT97m
61Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
62Tháo hạ thu hồi dây nhôm A95Theo hồ sơ BCKTKT264m
63Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
64Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5Theo hồ sơ BCKTKT1cột
D PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi MTK-5Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Móng cột đôi hạ thế MTK3Theo hồ sơ BCKTKT12móng
3Móng cột đơn hạ thế MT3Theo hồ sơ BCKTKT36móng
4Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT23bộ
5Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT127m
6Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT78m
7Móng cột đôi hạ thế MTK3Theo hồ sơ BCKTKT2móng
8Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2móng
E PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ BCKTKT25HT
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng Đường dây 0,4kV.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.425.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu >=6,5T Hoạt động tốt1
3 Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250,0 lít Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg Hoạt động tốt1
7 Máy dầm dùi >= 1,5 kW Hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->