Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 10:29:00 đến ngày 2022-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,512,677,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Kho tang chứng, vật chứng, hạ tầng phụ trợ bộ CHQS tỉnh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh quản lý trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0969 962 050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9112 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9148 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6905 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,634 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót nền cos 0,00 đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6721 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9807 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1831 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0195 | 100m2 |
| 21 | BT sàn cos 0.00, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 25 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0355 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4315 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1291 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8769 | 100m2 |
| 30 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5297 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2135 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 33 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6751 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 41 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | Tấn |
| 43 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6184 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,202 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4547 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 48 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6232 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,69 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,062 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,909 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8894 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5921 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,139 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,2222 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4276 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ khung sắt V63x63x5+ 40x80 bịt tôn dày 2ly (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,535 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 11x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 70 | Lưới thép chắn côn trùng bằng inox tấm đục lỗ dày 1mm (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m2 |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 78 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 79 | Cột chống sét thẳng đứng H=9m (bao gồm vật liệu phụ + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 80 | Đào sửa móng hố cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | m3 |
| 81 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | m3 |
| 82 | Xây hố cát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6148 | m2 |
| 84 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2006 | m3 |
| 85 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 89 | Láng lòng bể chống thấm dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 91 | Khóa HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tê chia nước HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7773 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 95 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7773 | m3 |
| 96 | Công tác xử lý phòng mối nền - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7584 | m2 |
| 97 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2825 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 104 | Xây gạch thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 107 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | Tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 110 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | m3 |
| 111 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 112 | Đào chôn ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 114 | Cột thép D65, dày 2,9 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 115 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 119 | Tủ điện tổng 500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | LĐ ống nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| B | NHÀ KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2213 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,424 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6628 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1829 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | Tấn |
| 9 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7918 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót nền cos 0,00 đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6694 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9713 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 21 | BT sàn cos 0.00, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 25 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7491 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 30 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1342 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8669 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9862 | 100m2 |
| 33 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1575 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 41 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | Tấn |
| 43 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6452 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 48 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6232 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,516 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,662 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,212 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,645 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM M75, móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,029 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6878 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,739 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,3512 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4276 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ khung sắt V63x63x5 40x80 bịt tôn dày 2ly (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 11x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 70 | Lưới thép chắn côn trùng bằng inox tấm đục lỗ dày 1mm (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Dây thép D6 dùng làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 78 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 79 | Cột chống sét thẳng đứng H=9m (bao gồm vật liệu phụ + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 80 | Đào sửa móng hố cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | m3 |
| 81 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | m3 |
| 82 | Xây hố cát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6148 | m2 |
| 84 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2006 | m3 |
| 85 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | m3 |
| 87 | Đắp đất tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 89 | Láng lòng bể chống thấm dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 91 | Khóa HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tê chia nước HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Đào hào sử lý chống mối quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6383 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m3 |
| 95 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6383 | m3 |
| 96 | Công tác xử lý phòng mối nền - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 97 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7675 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 104 | Xây gạch thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 107 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | Tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 110 | Đào chôn ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 111 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3375 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3375 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9677 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6009 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2321 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8602 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0135 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 17 | Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3868 | tấn |
| 18 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7134 | 100m3 |
| D | KÈ CHẮN ĐẤT - TƯỜNG CHẮN NỔ LÂY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9788 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8625 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0125 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m³ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3643 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 15 | BT cột, 1x2,M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 18 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng >33 g.xây mác 75# VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,238 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 100m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hàng rào, lan can, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cấu kiện |
| 8 | Dây thép đường kính 2,5mm x 2,0mm (gai) nặng 1kg độ dài 8,5m. 1,17kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,2 | kg |
| 9 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8592 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 1/3 KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2656 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2525 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6144 | m3 |
| 19 | Xây gạch xây tường thẳng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2263 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,272 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 25 | Dây thép đường kính 2,5mm x 2,0mm (gai) nặng 1kg độ dài 8,5m. 1,17kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9507 | kg |
| 26 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,616 | m2 |
| 27 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,792 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Bê tông trụ 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 34 | Cánh cổng sắt khung 60x60 + nan hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m3 |
| 4 | Cột thép D65, dày 2,9 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 5 | Bản mã chân cột + bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1466 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6369 | m2 |
| 7 | Kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Tủ điện tổng 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5m2 (đây cáp ngoài trờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 12 | Dây cáp quang 1fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 13 | Dây mạng Cat 6 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ sắt chuyên dụng W1000 x D450 x H1830 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình IP 32 kênh KB KX-C4K8232SN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ổ cứng 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Mắt cam IP KX C2003N3-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 5 | Bộ chuyển quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Switch 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Nguồn camera 12V 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Tủ mạng 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Tivi 4K 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào bánh lốp | >=0,4 | 1 |
| 2 | Ô tô tải ben tự đổ | >=5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | >= 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | >= 23Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >= 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | hoặc tương đương | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi