Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242898-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220238450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 10:29:00 đến ngày 2022-03-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,512,677,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=0,4
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Kho tang chứng, vật chứng, hạ tầng phụ trợ bộ CHQS tỉnh
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do tỉnh quản lý trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0969 962 050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kim Yến tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Bản Co Mỵ, xã Thanh Chăn, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng số 1 Hà Nội; Địa chỉ: Phố Nguyễn Sơn, Phường Gia Thuỵ, Quận Long Biên, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên; Đia chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên; Đia chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên + Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0969 962 050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0969 962 050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO SỐ 1
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3866100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,295m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9112m3
4BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V5,9148m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1701Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6905m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
12Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777100m3
14Đổ bê tông lót nền cos 0,00 đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,395m3
15SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904Tấn
16SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894Tấn
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6721100m2
18Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9807m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1831Tấn
20Ván khuôn kim loại sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,0195100m2
21BT sàn cos 0.00, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
24Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411100m2
25BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1648m3
26Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0355m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4315Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,1291tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8769100m2
30BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5297m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2135Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9862100m2
33BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m3
34Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5865m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
38Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6751m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786Tấn
40Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m2
41BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V0,7733m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6184Tấn
43Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6184Tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,202m2
45Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4547100m2
46Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
48Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6232m2
49Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,69m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,062m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,909m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
54Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m
55Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m
56Lát nền, sàn, gạch men 500x500 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8894m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5921100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5615100m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,139m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,2222m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4276100m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
63Sản xuất cửa sổ khung sắt V63x63x5+ 40x80 bịt tôn dày 2ly (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
64Cửa đi nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,535m2
65Cửa sổ nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
66Phụ kiện cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 11x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,215m2
69Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
70Lưới thép chắn côn trùng bằng inox tấm đục lỗ dày 1mm (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,615m2
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Dây thép D6 dùng làm chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
77Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
78Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
79Cột chống sét thẳng đứng H=9m (bao gồm vật liệu phụ + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
80Đào sửa móng hố cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,3046m3
81BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,6453m3
82Xây hố cát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8247m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6148m2
84Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2006m3
85BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
86Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
89Láng lòng bể chống thấm dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
91Khóa HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
92Tê chia nước HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
93Đào hào sử lý chống mối quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,7773m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678100m3
95Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7773m3
96Công tác xử lý phòng mối nền - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7584m2
97Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
98Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2825m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843100m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,254m3
104Xây gạch thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
107Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
108Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598Tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
110Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,083m3
111BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
112Đào chôn ống bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
113Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
114Cột thép D65, dày 2,9 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
115Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
116Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
119Tủ điện tổng 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
120Lắp đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121LĐ ống nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
B NHÀ KHO SỐ 2
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2899100m3
2Đào sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2213m3
3Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,424m3
4BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V4,6628m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
7Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1829m3
8Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228Tấn
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
11BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
12Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7918m3
13Đắp đất tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m3
14Đổ bê tông lót nền cos 0,00 đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6694m3
15SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1631Tấn
16SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7235Tấn
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4911100m2
18Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9713m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9825Tấn
20Ván khuôn kim loại sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4454100m2
21BT sàn cos 0.00, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456tấn
24Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2558100m2
25BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6236m3
26Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7491m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3244Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,8994tấn
29Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
30BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1342m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8669Tấn
32Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9862100m2
33BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424m3
34Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6115m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1575m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,079Tấn
40Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
41BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V0,7769m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4413Tấn
43Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4413Tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,6452m2
45Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1537100m2
46Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
48Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6232m2
49Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,516m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,662m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,212m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,645m2
54Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
55Trát gờ chỉ VXM M75, móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
56Lát nền, sàn, gạch men 500x500 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,029m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6878100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4884100m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,739m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,3512m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4276100m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3266100m3
63Sản xuất cửa sổ khung sắt V63x63x5 40x80 bịt tôn dày 2ly (bao gồm sơn hoàn thiện và phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
64Cửa đi nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
65Cửa sổ nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
66Phụ kiện cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 11x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
69Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
70Lưới thép chắn côn trùng bằng inox tấm đục lỗ dày 1mm (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Dây thép D6 dùng làm chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
77Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
78Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
79Cột chống sét thẳng đứng H=9m (bao gồm vật liệu phụ + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
80Đào sửa móng hố cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,3046m3
81BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,6453m3
82Xây hố cát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8247m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6148m2
84Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2006m3
85BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
86Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
87Đắp đất tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
89Láng lòng bể chống thấm dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
91Khóa HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
92Tê chia nước HDPE D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
93Đào hào sử lý chống mối quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,6383m3
94Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4864100m3
95Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6383m3
96Công tác xử lý phòng mối nền - (Theo QĐ số:32/TWH ngày 8/4/2014)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,4m2
97Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
98Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7675m3
102Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
104Xây gạch thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4992m3
107Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
108Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449Tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
110Đào chôn ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
111Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
112Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
113Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đD20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Khóa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C ĐƯỜNG VẬN HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0696100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7585100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3375100m2
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5,3375100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9677100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V18,6009100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,2321100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8602100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V279,0135m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
12Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8802100m2
13Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,432m3
14Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
15Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
16Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
17Cốt thép rãnh nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3868tấn
18Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
21Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7134100m3
D KÈ CHẮN ĐẤT - TƯỜNG CHẮN NỔ LÂY
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,276100m3
2Sửa móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9788m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8625100m2
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0125m3
6Bê tông tường kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
9Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m³
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3643100m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
14Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
15BT cột, 1x2,M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145Tấn
17Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
18BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,484m3
19Xây tường thẳng >33 g.xây mác 75# VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,66m3
20Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,238m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367100m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396100m3
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
3Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
4Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
5Ván khuôn gỗ cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
6Bê tông hàng rào, lan can, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,313m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V130cấu kiện
8Dây thép đường kính 2,5mm x 2,0mm (gai) nặng 1kg độ dài 8,5m. 1,17kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.357,2kg
9LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.160m2
10Đào móng băng, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8592m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính bằng 1/3 KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2656m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2656m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5696100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2525m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6144m3
19Xây gạch xây tường thẳng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2263m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V622,272m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,4m
23Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
25Dây thép đường kính 2,5mm x 2,0mm (gai) nặng 1kg độ dài 8,5m. 1,17kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,9507kg
26LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V119,616m2
27Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V647,792m2
28Đào móng cột, trụ, hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
29Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
30Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
31Cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
32Ván khuôn gỗ,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
33Bê tông trụ 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
34Cánh cổng sắt khung 60x60 + nan hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,747m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,859m3
4Cột thép D65, dày 2,9 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V144m
5Bản mã chân cột + bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V195,1466kg
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,6369m2
7Kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Tủ điện tổng 200x300x120Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5m2 (đây cáp ngoài trờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
12Dây cáp quang 1foMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
13Dây mạng Cat 6 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
15Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
16Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
G Chi phí mua sắm thiết bị
1Tủ sắt chuyên dụng W1000 x D450 x H1830 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
2Đầu ghi hình IP 32 kênh KB KX-C4K8232SN2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Ổ cứng 6TMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Mắt cam IP KX C2003N3-BMô tả kỹ thuật theo chương V11chiếc
5Bộ chuyển quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
6Switch 5 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
7Nguồn camera 12V 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
8Tủ mạng 4UMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Tivi 4K 43 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào bánh lốp >=0,41
2 Ô tô tải ben tự đổ >=5T1
3 Máy trộn bê tông >=250L2
4 Máy đầm đất >= 70kg1
5 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw1
6 Máy hàn >= 23Kw1
7 Máy đầm bàn >= 1Kw2
8 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
9 Máy bơm nước hoặc tương đương1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->