Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243063-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220146290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 12:00:00 đến ngày 2022-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,690,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5393E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng đá dăm tiêu chuẩn (đá dăm nước hoặc cấp phối đá dăm), công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.759.170.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.170.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý một số điểm tiềm ẩn TNGT trên đoạn Km79+220 - Km79+800, Km86+00 - Km86+350; Km97+500 - Km97+700/QL.279, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Minh. - Cơ quan phê duyệt Báo cáo KT-KT: Sở GTVT Tuyên Quang (Tổng cục ĐBVN ủy quyền).


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.690.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM79+220 - KM79+800
1Vét hữu cơ, đất cấp INền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,171100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,509100m3
4Phá đá bằng, đá cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,43100m3
5Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
6Đào khuôn, đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,773100m3
7Đào rãnh , đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,517100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,189100m3
9Xáo xới, lu lèn K>=0,98Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,209100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
11Vận chuyển đất đắp cự ly Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,401100m3
12Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,514100m2
13Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,514100m2
14Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,514100m2
15Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyCống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,81m3
16Đào đất, đất cấp IIICống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m3
17Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc, K>=0,95Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D Ống cống D1000 Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
19Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Ống cống D1000 Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngỐng cống D1000 Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmỐng cống D1000 Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
22Quét nhựa bitumỐng cống D1000 Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,62m2
23Đá dăm đệm, đá 2x4Ống cống D1000 Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống D≤10Khối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/ thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
25Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Khối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/ thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmKhối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/ thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mmKhối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/ thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Đá dăm đệm, đá 2x4Cửa xả/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011m3
29Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Cửa xả/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,626m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xảCửa xả/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
31Đào rãnh, đất cấp IVRãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m3
32Bê tông rãnh hình thang tấm lắp ghép, đá 1x2, mác 200Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,03m3
33Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,49m3
34Vữa XM mác 100Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,2cái
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm lắp ghépRãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,074100m2
37Đào đất, đất cấp IIIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m3
38CPDD loại IIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
39Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,423m3
40Phá dỡ rãnh bê tông cũGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,85m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmSơn kẻ đường/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,389m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmSơn kẻ đường/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,135m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmSơn kẻ đường/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,868m2
44Tiêu dẫn hướng phản quang KT 22*40 cm (1 bộ gồm 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
45Đào móng, đất cấp IIIBiển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,34m3
46Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Biển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtBiển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Biển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
49Cột đỡ tiêu phản quang D=0,9m, H=2,9mBiển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cột
50Lắp đặt tiêu phản quangATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
51Đinh phản quangĐinh phản quang/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47viên
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐinh phản quang/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V471 lỗ khoan
53Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
54VVận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
55Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,959100m3
56Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,058100m3
B KM86+00 - KM86+350
1Vét hữu cơ, đất cấp INền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,637100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,308100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,049100m3
4Phá đá bằng, đá cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,963100m3
5Đánh cấp, đất cấp IINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
6Đào khuôn, đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,773100m3
7Đào rãnh , đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527100m3
9Xáo xới, lu lèn K>=0,98Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m3
10Vận chuyển đất đắp cự ly Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725100m3
11Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,603100m2
12Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,603100m2
13Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,603100m2
14Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xâyCống thoát nước/Thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
15Đào đất, đất cấp IIICống thoát nước/Thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
16Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc, K>=0,95Cống thoát nước/Thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D Ống cống D1000/Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
18Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Ống cống D1000/Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngỐng cống D1000/Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmỐng cống D1000/Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
21Quét nhựa bitumỐng cống D1000/Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,16m2
22Đá dăm đệm, đá 2x4Ống cống D1000/Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,503m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống D≤10Khối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
24Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Khối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmKhối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mmKhối đỡ đúc sẵn/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Đá dăm đệm, đá 2x4Cửa xả/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
28Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200Cửa xả/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,136m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xảCửa xả/ Cống thoát nước/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
30Đào rãnh, đất cấp IVRãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m3
31Bê tông rãnh hình thang tấm lắp ghép, đá 1x2, mác 200Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,02m3
32Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
33Vữa XM mác 100Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V778,4cái
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hình thang tấm lắp ghépRãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m2
36Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150Rãnh dọc hình thang/thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
37Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,347100m3
38CPDD loại IIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
39Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,359m3
40Phá dỡ rãnh bê tôngGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,94m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmATGT/Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,806m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmATGT/Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,891m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmATGT/Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,93m2
44Tiêu dẫn hướng phản quang KT 22*40 cm (1 bộ gồm 2 biển)ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
45Đào móng, đất cấp IIIBiển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
46Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Biển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtBiển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Biển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
49Cột đỡ tiêu phản quang D=0,9m, H=2,9mBiển báo tam giác/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cột
50Lắp đặt tiêu phản quangATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
51Di chuyển, lắp đặt biển báo tam giácATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Di chuyển, lắp đặt cọc HATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
53Tấm tôn sóng L=2mTôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
54Cột tôn sóng D141.3mm (L=1,42m)Tôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
55Bản đệm 5x70x300Tôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
56Mắt phản quangTôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
57Bu lông D16x35Tôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
58Bu lông D19x180Tôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
59Đào móng, đất cấp IIITôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Tôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
61Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTôn lượn sóng 1 tầng bổ sung/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
62Đinh phản quangĐinh phản quang/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41viên
63Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐinh phản quang/ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V411 lỗ khoan
64Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,637100m3
65VVận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
66Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51100m3
67Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,392100m3
C KM97+500 - KM97+700
1Đào nền đường, đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,296100m3
2Phá đá bằng, đá cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,397100m3
3Phá đá cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,901100m3
4Đào khuôn, đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m3
5Đào rãnh , đất cấp IVNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
7Vận chuyển đất đắp cự ly Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
8Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,627100m2
9Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,627100m2
10Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,627100m2
11Đào rãnh, đất cấp IVRãnh dọc hình thang/Thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Rãnh dọc hình thang/Thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,307m3
13Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150Rãnh dọc hình thang/Thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
14Đào đất , đất cấp IIIGia cố lề/Rãnh dọc hình thang/thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m3
15CPDD loại IIGia cố lề/Rãnh dọc hình thang/thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
16Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 250Gia cố lề/Rãnh dọc hình thang/thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,836m3
17Phá dỡ rãnh bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcGia cố lề/Rãnh dọc hình thang/thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,01m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmATGT/Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,756m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mmATGT/Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,257m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmATGT/Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,994m2
21Tiêu dẫn hướng phản quang KT 22*40 cm (1 bộ gồm 2 biển)ATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Đào móng, đất cấp IIIATGT/Biển báo tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
23Bê tông móng, đá 1x2, mác 200ATGT/Biển báo tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtATGT/Biển báo tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90ATGT/Biển báo tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
26Cột đỡ tiêu phản quang D=0,9m, H=2,9mATGT/Biển báo tam giác/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
27Lắp đặt tiêu phản quangATGT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
28Đinh phản quangATGT/Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DATGT/Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 lỗ khoan
30Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,349100m3
31Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đổ thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,557100m3
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5393E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng đá dăm tiêu chuẩn (đá dăm nước hoặc cấp phối đá dăm), công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.759.170.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.170.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
3 Ô tô tưới nước Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Máy đào bánh lốp ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy lu bánh thép ≥10 T Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Máy lu bánh thép ≥16 T Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->