Gói thầu: Mua sắm VPP, TTB, dụng cụ huấn luyện, chở nước phục vụ huấn luyện đào tạo.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
| Tên gói thầu | Mua sắm VPP, TTB, dụng cụ huấn luyện, chở nước phục vụ huấn luyện đào tạo. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 13:59:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về văn phòng phẩm, trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo huấn luyện, chiến đấu. (Ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó hợp đồng phải có mặt hàng cung cấp sau: - Vở học tập- Giấy in bản đồ A0- Cặp da - Mực in máy photo- Sách hướng dẫn luật giao thông đường bộ- Cọc thiết bị pháo sắt V5 -Ô che nắng- Khung bạt trung đội 30m- Khung bạt đại đội 60m.- Mô hình nhận dạng B72 gỗ gắn chíp- Biển chỉ dẫn thi sát hạch lái xe oto quân sự, trong vòng 02 năm trở lại đây. giá trị các mặt hàng này trong hợp đồng tương tự phải đạt 50% giá dự toán gói thầu. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác thực sao y hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khă năng bào ành, bảo trì của hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành kế toán.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VPP, TTB, dụng cụ huấn luyện, chở nước phục vụ huấn luyện đào tạo. Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ cho nhiệm vụ của Trung tâm HL- Đào tạo năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với trường hợp nhân viên thuê ngoài, của các nhân sự tham gia gói thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh, điện thoại: 0965324838, địa chỉ: Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh, điện thoại: 0965324838, địa chỉ: Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh, điện thoại: 0965324838, địa chỉ: Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh, điện thoại: 0965324838, địa chỉ: Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy Bìa màu A4 | 325 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy A3 | 100 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy A4 | 100 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy A4/80 | 100 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy tập không dòng kẻ | 2.520 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Vở học tập khổ A3, 200 tr học viên ( mẫu lô gô Đơn vị ) | 7.700 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy tập có dòng kẻ | 2.520 | Tập | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy A0 dày Nhật | 1.845 | Tờ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy mẫu tính | 231.000 | Tờ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy in bản đồ A0 | 15 | Cuộn | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy đục luật giao thông | 1.560 | Tờ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thước 3 cạnh | 100 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thước SB70 | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thước chỉ huy bài 4 | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thước kẻ mi ca 30 cm | 665 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cặp trình ký giám khảo nhựa | 50 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp da giáo viên in lo go đơn vị | 120 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút bi | 700 | Cây | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút dạ kim ( đen, đỏ, xanh ) | 700 | Cái | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng tên + dây xoay | 615 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bút lông dầu( vỉ 2 dây) | 615 | Cây | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bút chì 2B (12cây/hộp) | 615 | Cây | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bút viết bảng | 700 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bót xóa( 10 bút/hộp) | 1.200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bìa lá 80 lá | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bìa hộp văn phòng | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bìa còng A4 | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bìa hộp 90 A4 | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bìa lá A4 ( tập 100 cái ) | 10 | Tập | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bìa mi ca A3 trung | 50 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bìa mi ca A4 trung | 50 | Gram | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bìa hộp văn phòng | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ruột bút bi | 6.800 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bút dạ ghi bảng | 615 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ đề luật GTĐB | 50 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Mực máy in siêu tốc | 25 | Hộp | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mực in máy phô tô chính hãng | 25 | Hộp | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Mực in A4 | 25 | Hộp | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | USB 16 GB | 25 | Cái | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tẩy 2 đầu | 1.230 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | E ke | 615 | Cái | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Pin máy tính FX - 5800P | 550 | Đôi | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Pin đồng hồ bấm dây | 100 | Đôi | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Pin 1,5 v | 615 | Đôi | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Pin loa tay nhật | 50 | Đôi | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phấn không bụi | 300 | Hộp | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Phấn màu không bụi | 325 | Hộp | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp bướm sắt 25 cm ( 12hộp/lốc) | 10 | Lốc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kệ ráp 4 ngăn Datking | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kéo văn phòng | 600 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dao dọc giấy | 10 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Túi Clragbag | 1.200 | Túi | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ bìa da A3 400 tr | 120 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Sách LGT đường bộ mới sửa đổi khổ 16x24 cm (356 tr) | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Sách xử phạt hành chính khổ 20x28cm (428t) | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Sách hướng dẫn các thế xa hình | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Sách giáo trình 120 tr ô tô Zin 130 | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sách giao thông cấu tạo khung, gầm ô tô 112 trang | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sách giáo trình phần NL ô tô 112 trang | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sách cấu tạo xe xích 120 tr | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Sách giáo trình 120 tr cấu tạo xe xích | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Sách lái xe sa hình khổ 16x14cm | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Sách giáo trình điện ô tô 112 tr | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sách 600 câu hỏi và đáp án LGTĐB | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sách cẩm nang pháp luật GTĐB | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Sách tài liệu học tập GTĐB | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sách quy định mới về sử phạt đường bộ và đường sắt | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Sách bình luận sử lý vi phạm hành chính | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Sách 150 câu hỏi và đáp LGTĐB | 80 | Quyển | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cọc chuẩn sắt mạ kẽm KT: 2 m x Ø 34 dán | 50 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cọc chuẩn sắt đen KT: 3 m x Ø 34 | 100 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cọc dấu đêm sắt mạ kẽm KT: 1m x Ø 27 | 60 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cọc tâm chất liệu gỗ KT: (Ø34 x 250) mm | 200 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cọc thiết bị pháo sắt V5 | 60 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Ô che nắng | 24 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Cọc thiết bị pháo gỗ KT:1m 20 cm x Ø 42 | 50 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bảng KT: ( 60x90)cm, | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng ghi số mét bể bơi | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bảng cổ động chất liệu sắt, | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng thành tích chất liệu gỗ | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Biển tuyến bắn AK bài 1,2, K54 | 5 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Biển bệ, dải bắn AK bài 1,2, K54 | 5 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Khung bạt trung đội 30 m2 | 8 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Khung bạt đại đội 60 m2 | 5 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Biển báo giao nhau với đường không ưu tiên | 30 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Biển báo 103b cấm ô tô rẽ trái | 20 | Cái | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Mô hình nhận dạng B72 | 3 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cờ tiểu đội | 10 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lô cốt tôn 6 mảnh theo mẫu | 20 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Guồng thông tin gỗ | 50 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Đồng hồ dây PC 530 30 LAP | 50 | chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ca tạo giả mục tiêu | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bảng hiệu chỉnh | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng chỉ dẫn số tiến, số lùi | 12 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Biển chỉ dẫn thi sát hạch lái xe ô tô quân sự | 40 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cọc tre tập lái | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cọc tre thi lái KT: Ø 20 mm x 2m | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Thước dây | 60 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Hàng đinh gỗ tiện ( 6 chiếc/ bộ) | 10 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Gỗ tam giác chèn bánh xe ô tô | 50 | Cái | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hàng đinh gỗ tiện ( 6 chiếc/ bộ) | 6 | Bộ | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Cờ chỉ huy xe màu vàng, đỏ | 60 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Búa tạ cán gỗ | 20 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Thuấn đóng cọc KT: Ø 20 mm x 70 cm | 23 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Còi nhựa | 10 | Chiếc | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Nước bình 19 lít | 300 | B×nh | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Níc chai 350 mmL | 100 | Thïng | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Nước chai cao 500 mmL | 70 | Thïng | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Chè | 15 | Kg | Theo mô tả Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về văn phòng phẩm, trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo huấn luyện, chiến đấu. (Ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó hợp đồng phải có mặt hàng cung cấp sau: - Vở học tập- Giấy in bản đồ A0- Cặp da - Mực in máy photo- Sách hướng dẫn luật giao thông đường bộ- Cọc thiết bị pháo sắt V5 -Ô che nắng- Khung bạt trung đội 30m- Khung bạt đại đội 60m.- Mô hình nhận dạng B72 gỗ gắn chíp- Biển chỉ dẫn thi sát hạch lái xe oto quân sự, trong vòng 02 năm trở lại đây. giá trị các mặt hàng này trong hợp đồng tương tự phải đạt 50% giá dự toán gói thầu. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác thực sao y hoặc công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khă năng bào ành, bảo trì của hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành kế toán.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi