Gói thầu: Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 14:22:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,346,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4162043E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.346.698.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T ≤ Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 07 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8728 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,432 | 1m3 |
| 5 | Đào dầm móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5742 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5912 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,676 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6688 | 100m |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,338 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,325 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7282 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2804 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,0356 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,218 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7202 | m3 |
| 16 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9494 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,025 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1597 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9165 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,981 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,021 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5642 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,95 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,287 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5685 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6894 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,098 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2109 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3558 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5728 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,144 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9597 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6672 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2731 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | 1cấu kiện |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7885 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4159 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7273 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3222 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6087 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8896 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1516 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7335 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5357 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2476 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5106 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,745 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8963 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7303 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9565 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6811 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8098 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,264 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7212 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4944 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1359 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,396 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,068 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,74 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3026 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,705 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3125 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,3863 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,6 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,6912 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,56 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,4 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4736 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,91 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,94 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,011 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,4753 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.895,6988 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,96 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,31 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,65 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,9 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,4 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,536 | m |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,6 | m |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m2 |
| 90 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,348 | m2 |
| 93 | Chống thấm màng composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,632 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Granít 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,385 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột Granít 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,96 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường gạch Granite KT 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,96 | m2 |
| 99 | Ốp tường gạch giả đá KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,514 | m2 |
| 100 | Ốp Đá chẻ chân tường không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,891 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045,5219 | m2 |
| 103 | Sơn giả đá cẩm thạch (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9512 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,9 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136,9763 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.835,2488 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.182,4982 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.890,1488 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm chia ô (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,88 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | m2 |
| 112 | Khung inox 12,7x12,7x0,9 mạ kẽm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | M2 |
| 113 | Lắp dựng Xà gồ thép C50x100x20x2 mạ kẽm (3,562kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6986 | tấn |
| 114 | Cung cấp Xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.150,4 | Kg |
| 115 | Cung cấp thép hôp 40x40x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,04 | kg |
| 116 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,13 | kg |
| 117 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,436 | 100m2 |
| 118 | Tole phẵng mạ màu dày 4,5 dem úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5904 | m2 |
| 119 | Máng xối âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 120 | Gia công khung bông inox (Không tính inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6145 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7635 | m2 |
| 122 | Cung cấp Inox lan can, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,5 | Kg |
| 123 | Sản xuất lan can sắt (Không tính sắt lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,625 | m2 |
| 125 | Thép STK D27x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3768 | kg |
| 126 | Thép STK D42x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,524 | kg |
| 127 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m |
| 128 | Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8539 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 131 | Ống Inox 304 D34, dày 2mm KL 1,73kg/1md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,908 | kg |
| 132 | Trần khung thép LYSAGHL (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 133 | Ảnh "Bác Hồ và thiếu nhi" (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL liền cửa dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,43 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết búp măng non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Cung cấp kính tráng thủy dày 10 ly khung nhôm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 138 | Gia công và lăp đặt thép hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6346 | tấn |
| 139 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 mối nối |
| 140 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.146,61 | kg |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1618 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5113 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8415 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2249 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5915 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4365 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1823 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3353 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1758 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3898 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7873 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4205 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8353 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6953 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0362 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8695 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4022 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3133 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2875 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2052 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6517 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4847 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2466 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,121 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9839 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3886 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6654 | tấn |
| B | KHỐI 7 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 180x240x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Ống luồn dây điện hộp 14x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây điện hộp 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây điện hộp 22x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 21 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 23 | Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | kg |
| 24 | Cung cấp bình bột chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,983 | 1m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3235 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp đà cản BTCT dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp bulon ren 2 đầu M22x600 + londen 60x60x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 35 | Lắp đặt Cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang có chân đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu ren D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu ren D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp gạt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 2HP + rờ le điện chống tràn điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp cầu thang nhôm rút cao 3.8m, độ dày nhôm 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp + mặt chứa CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp khớp nối composit kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 97 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt thiết bị điếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 101 | Cung cấp cáp đồng trần 70MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 102 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 103 | Bộ neo chằng kim thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 105 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7952 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá TD100x100x1000 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7496 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1461 | m3 |
| 7 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7065 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4144 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,144 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2867 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | m3 |
| 21 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6627 | 100m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch ceramic KT 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,14 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4258 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8562 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5796 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép C100x50x2 (3.562kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,0128 | kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9819 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7548 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | m3 |
| 41 | Cửa đi Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng mài cạnh 8ly (gồm phụ kiện theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 42 | Vách compact HPL dày 18mm liền cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,03 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4.2 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp tole úp nóc mạ kẽm dày 4.2 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,278 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,948 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 mặt ngoài có sơn P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,175 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,278 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,948 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,975 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,368 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,923 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,735 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 74 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu răng ngoài PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu răng T đồng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 304 KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn led búp tròn 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp âm + mặt TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đồng bọc CV -2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đồng bọc CV -1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tole - sơn tĩnh điện, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6548 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 10 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8785 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,891 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan nhà xe, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4969 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,059 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5548 | tấn |
| 20 | - Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,46 | kg |
| 21 | - Thép V32x3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | kg |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6206 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6206 | tấn |
| 26 | Thép ống STK D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,89 | kg |
| 27 | Thép ống STK D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,69 | kg |
| 28 | Thép ống STK D27 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | kg |
| 29 | Thép tấm dày 5mm-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,68 | kg |
| 30 | Bulon M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, bằng sơn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2541 | 1m2 |
| 32 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6328 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp tole úp nóc dày 5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m2 |
| 34 | Cung cấp máng xối tole dày 7 Dzem theo chi tiết bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 35 | Cung cấp diềm mái tole dày 4,5 Dzem theo chi tiết bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 36 | Cung cấp phiểu máng xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y 135 nhựa PVC, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | SÂN ĐAN - CỘT CỜ - RÃNH HỐ GA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8942 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7509 | 100m3 |
| 3 | Cát đen tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,42 | m3 |
| 4 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8475 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,42 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7 | 10m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khômg nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2201 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1417 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4761 | m3 |
| 15 | Ốp đá hoa cương vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8017 | m2 |
| 16 | Lắp dựng con lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Dây treo quốc kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng quốc kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 20 | Cung thép hộp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | kg |
| 21 | Cung cấp ống inox D75x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,344 | kg |
| 22 | Cung cấp ống inox D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | kg |
| 23 | Cung cấp ống inox D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2333 | kg |
| 24 | Cung cấp ống inox D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | kg |
| 25 | Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu Inox phi 60 cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu Inox phi 42 cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9503 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4155 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khômg nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6944 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,7044 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,385 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1754 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 37 | Rải Nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4162043E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.346.698.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | 150T ≤ Máy ép cọc | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi