Gói thầu: Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211517-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b
Số hiệu KHLCNT 20220206267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 14:22:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,346,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4162043E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.346.698.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T ≤ Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phú Thành b
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH TVTK đầu tư xây dựng EPC, địa chỉ: 387A, Đường 30-4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 07 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7502100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V59,87281m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4321m3
5Đào dầm móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5742100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5912100m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,676100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6688100m
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,338m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,325m3
11Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7282100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2804100m3
13Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V728,0356m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,218m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7202m3
16Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9494100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,025m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1597m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9165m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,981m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,021m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,97m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5642m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,95m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,287m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5685m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6894m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,098m3
29Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2109m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3558m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,144m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5728m3
34Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,144m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9597m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6672m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2731m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2731cấu kiện
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7885100m2
40Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4159100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7273100m2
42Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3203100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3222100m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6087100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,298100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8896100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1516100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7335100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,415100m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5357100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2476100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5106100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,745m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8963m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7303m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9565m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,6811m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8098m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,264m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7212m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4944m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1359m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512m3
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,396m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,068m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,74m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3026m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V504,705m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3125m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,3863m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V849,6m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,6912m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,56m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V456,4m2
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,4736m2
76Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,91m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,94m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,011m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V956,4753m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.895,6988m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,96m2
83Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V107,31m2
84Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V40,65m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,9m
86Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,4m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,536m
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,6m
89Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m2
90Căng lưới thủy tinh gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,1m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,348m2
93Chống thấm màng compositMô tả kỹ thuật theo Chương V70,632m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4m2
95Lát nền, sàn gạch Granít 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,385m2
96Lát nền, sàn gạch Granite KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,08m2
97Ốp tường trụ, cột Granít 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,96m2
98Ốp chân tường gạch Granite KT 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,96m2
99Ốp tường gạch giả đá KT 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,514m2
100Ốp Đá chẻ chân tường không quy cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V105,891m2
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,25m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.045,5219m2
103Sơn giả đá cẩm thạch (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9512m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,9m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.136,9763m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.835,2488m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.182,4982m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.890,1488m2
109Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm chia ô (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
110Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,88m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168,96m2
112Khung inox 12,7x12,7x0,9 mạ kẽm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168,96M2
113Lắp dựng Xà gồ thép C50x100x20x2 mạ kẽm (3,562kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6986tấn
114Cung cấp Xà gồ C50x100x20x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.150,4Kg
115Cung cấp thép hôp 40x40x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V334,04kg
116Thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,13kg
117Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V10,436100m2
118Tole phẵng mạ màu dày 4,5 dem úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5904m2
119Máng xối âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
120Gia công khung bông inox (Không tính inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6145tấn
121Lắp dựng khung bông inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7635m2
122Cung cấp Inox lan can, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V614,5Kg
123Sản xuất lan can sắt (Không tính sắt lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1349tấn
124Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,625m2
125Thép STK D27x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3768kg
126Thép STK D42x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,524kg
127Tay vịn cầu thang thao lao 60x80 + sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1m
128Cung cấp trụ cầu thang gỗ thao lao sơn PU hoàn thiện cao 0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
129Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,85391m2
130Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
131Ống Inox 304 D34, dày 2mm KL 1,73kg/1mdMô tả kỹ thuật theo Chương V33,908kg
132Trần khung thép LYSAGHL (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m2
133Ảnh "Bác Hồ và thiếu nhi" (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL liền cửa dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,43m2
135Cung cấp và lắp đặt chi tiết búp măng nonMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Cung cấp kính tráng thủy dày 10 ly khung nhôm Việt NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
138Gia công và lăp đặt thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6346tấn
139Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1521 mối nối
140Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.146,61kg
141Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1618tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5113tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8415tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5915tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4365tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1823tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3353tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1758tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3898tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7873tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4205tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8353tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6953tấn
160Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0362tấn
161Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8695tấn
162Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4022tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,678tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3133tấn
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2875tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2052tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6517tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4847tấn
171Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2466tấn
172Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,14tấn
173Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,121tấn
174Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
175Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
176Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2792tấn
177Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057tấn
178Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
179Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
180Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624tấn
181Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628tấn
182Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
183Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9839tấn
184Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376tấn
185Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3886tấn
186Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
187Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28tấn
188Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0917tấn
190Gia công, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6654tấn
B KHỐI 7 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
2Lắp đặt đèn led sát trần nổi 24W D300x300 H38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt quạt treo trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu có nối đất, màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
8Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
9Lắp đặt tủ điện 180x240x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Lắp đặt Ống luồn dây điện hộp 14x22Mô tả kỹ thuật theo Chương V526m
11Lắp đặt Ống luồn dây điện hộp 15x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V123m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện hộp 22x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
13Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
14Lắp đặt hộp đế âm + mặt dùng 6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
15Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.798m
16Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V702m
17Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V286m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
19Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
20Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
21Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
23Cung cấp thép la 20x3 sơn chống sét treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V94kg
24Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9831m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32351m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
28Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Cung cấp đà cản BTCT dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Cung cấp bulon ren 2 đầu M22x600 + londen 60x60x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Cung cấp bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
32Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Cung cấp kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
35Lắp đặt Cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
36Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220x5.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
43Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
48Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt co 90 nhựa PVC - ĐK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Lắp đặt co 135 nhựa PVC - ĐK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt van khóa 2 chiều - ĐK=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt phao cơ thau D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (nằm ngang có chân đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
72Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox - KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Lắp đặt Luppe nhựa PVC - ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt đầu ren tê đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp đặt đầu ren D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt đầu ren D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Cung cấp gạt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 2MC 25/160B, 2HP + rờ le điện chống tràn điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Cung cấp cầu thang nhôm rút cao 3.8m, độ dày nhôm 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
87Cung cấp và lắp đặt nắp + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Lắp đặt MCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt dây đồng bọc CV- 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
90Lắp đặt hộp + mặt chứa CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
91Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
92Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, R=100mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Cung cấp khớp nối composit kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt thân kim thu sét (ống STK D49x2mm), L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
96Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
97Lắp đặt hộp kiểm tra KT 270x190x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
98Lắp đặt thiết bị điếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn , ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
101Cung cấp cáp đồng trần 70MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
102Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
103Bộ neo chằng kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
104Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
105Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3065100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123100m3
4Đóng cọc đá TD100x100x1000 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7496100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1461m3
7Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508100m2
8Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3217tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7065m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3188100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4144m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,144m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2867m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1196m3
21Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6627100m2
22Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6m2
23Lát nền gạch ceramic KT 300x300mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V70,14m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4258m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8562100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5796tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
33Cung cấp thép C100x50x2 (3.562kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,0128kg
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9819m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7548m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,143m3
41Cửa đi Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng mài cạnh 8ly (gồm phụ kiện theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
42Vách compact HPL dày 18mm liền cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,03m2
43Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
44Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4.2 DzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6448100m2
45Cung cấp tole úp nóc mạ kẽm dày 4.2 DzemMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,278m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,948m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75 mặt ngoài có sơn PMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,175m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V121,278m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V17,948m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V19,09m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,975m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,368m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,923m2
58Cung cấp và lắp đặt ống STK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2418100m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
62Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842tấn
68Cốt thép tấm đan ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,347m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,735m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m2
74Rải Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
76Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
78Lắp đặt vòi rửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
79Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
80Lắp đặt vòi xịt inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
81Lắp đặt đầu răng ngoài PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
82Lắp đặt đầu răng T đồng - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
83Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
84Lắp đặt vòi xịt inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 304 KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
92Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
93Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
94Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt co lơi nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
107Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt bít nhựa PVC - ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt đèn led búp tròn 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
110Lắp đặt MCB 2P - 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt hộp âm + mặt TBMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
112Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt dây đồng bọc CV -2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
114Lắp đặt dây đồng bọc CV -1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
115Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
116Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
117Lắp đặt tủ điện tole - sơn tĩnh điện, KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
D NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2059100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4081m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2306100m3
5Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6548m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2204100m2
10Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8785100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,891m3
16Lắp dựng cốt thép đan nhà xe, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4969tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,059m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m2
19Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5548tấn
20- Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4:Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,46kg
21- Thép V32x3:Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,33kg
22Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
24Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206tấn
26Thép ống STK D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V371,89kg
27Thép ống STK D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,69kg
28Thép ống STK D27 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,73kg
29Thép tấm dày 5mm-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248,68kg
30Bulon M14x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
31Sơn sắt thép các loại 3 nước, bằng sơn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,25411m2
32Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 5DzemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6328100m2
33Cung cấp tole úp nóc dày 5DzemMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m2
34Cung cấp máng xối tole dày 7 Dzem theo chi tiết bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m2
35Cung cấp diềm mái tole dày 4,5 Dzem theo chi tiết bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
36Cung cấp phiểu máng xóiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
38Lắp đặt co 135 nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100m
40Lắp đặt Y 135 nhựa PVC, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt co giảm nhựa PVC, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E SÂN ĐAN - CỘT CỜ - RÃNH HỐ GA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8942100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7509100m3
3Cát đen tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V389,42m3
4Rải Nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,07100m2
5Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8475tấn
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,42m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,710m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khômg nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6444m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2201m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1417m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4761m3
15Ốp đá hoa cương vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8017m2
16Lắp dựng con lănMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Dây treo quốc kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Lắp dựng quốc kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
20Cung thép hộp chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,38kg
21Cung cấp ống inox D75x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,344kg
22Cung cấp ống inox D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,25kg
23Cung cấp ống inox D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2333kg
24Cung cấp ống inox D42x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,175kg
25Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
26Lắp đặt cầu Inox phi 60 cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Lắp đặt cầu Inox phi 42 cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9503100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4155m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khômg nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6944m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,7044m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,385m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1754m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
37Rải Nilon chống thấm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,827100m2
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
40Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V981cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4162043E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.328007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.173.349.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.346.698.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này 1 Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m32
2 Máy ép cọc 150T ≤ Máy ép cọc1
3 Cần cẩu 10T ≤ Tải trọng nâng ≤ 25T1
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt4
8 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->