Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211511-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220206089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 14:12:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.847.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Hiệp
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Phú Hiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn Sao Việt, địa chỉ: 666, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V443,1027m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9835m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,315m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5048m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,64m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V368,2m
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V183,66m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,39m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,70921m3
15Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,0m (nc*1,99)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4796100m
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 lỗ khoan
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V881 lỗ khoan
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9255m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5264m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1462m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
24Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,55m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V247,155m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,72m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,04m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,72m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V251,58m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V370,166m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V99,59m2
37Xả nhám lớp sơn củ trên gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1525m2
38Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1785m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8985m2
40Quét dung dịch chống thấm composit mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8985m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,14m2
42Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,32m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,96m2
44Cung cấp khung bảo vệ cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,96m2
45Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,8m2
46Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,1902m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9725m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
50Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646tấn
51Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,31kg
52Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,26kg
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,18m2
54Sơn PU gỗ màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1525M2
55Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9715m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,058m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,713m2
61Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.334,214m2
63Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.573,226M2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V395,354M2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.685,506m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8024100m2
67Vệ sinh đánh bóng tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,06M2
68Trát đá mài bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253m2
69Cắt khe tạo kiểu rãnh sảnh đónMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,75841m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,519m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
75Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m2
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m2
77Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2324m3
78Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3666m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3461m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,45m2
81Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801100m2
82Quét nước xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3461m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777tấn
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,12m2
B BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3531100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m3
4Ép cừ đá TD 100x100, chiều dài cọc L=1,0m -đất cấp I (NC x1,99)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188100m
5Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0757100m2
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3035100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9142m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,226m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0924m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7072m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1917100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5658100m2
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9004100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4968100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1563tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1083tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6061tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2967tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5634tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2283tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1735tấn
36Cung cấp thanh nhôm sơn tĩnh điện D60mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6M
37Cung cấp thanh nhôm sơn tĩnh điện D40mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,26M
38Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2466m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0037m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1319m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4114m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,246m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,712m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,042m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,074m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7m2
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,692m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,706m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,28m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,966m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,28m2
53Lợp tole sóng vuông mạ kẽm dày 4.5 dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4327100m2
54Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (TL: 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245tấn
55Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,2M
56Lắp dựng đi khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
57Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6296m2
59Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52M2
60Cung cấp cửa đi khung nhôm kính + lambri 2 mặt nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04
61Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28M2
62Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox 304 13x26mm dày 1,2mm (TL: 0,71kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8391kg
63Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Inox 304 D16mm dày 1,2mm (TL: 0,44kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4229kg
64Làm trần nhựa KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,56M2
65Cung cấp khóa tay nắm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
66Cung cấp chốt Inox L=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
67Bả bằng matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,552m2
68Bả bằng matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,882m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V90,766m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,552m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,882m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,766m2
73Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V27,914m2
74Bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
80Lắp đặt hộp cực mặt viền cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
81Lắp đặt hộp lục giác âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
82Lắp đặt tủ điện composit 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
83Đóng cọc tiếp địa mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
85Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
86Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
87Lắp đặt cap CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
88Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
89Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn fi16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa tròn xoắn fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
91Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
92Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bình
C CẢI TẠO KHỐI VẬN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
2Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
4Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V251,12m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,125m2
6Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V118,6m2
7Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,84m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,125m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V147,725m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,92m2
12Vệ sinh cửa đi cửa sổ, khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428m3
2Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8008m3
9Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4601m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1984m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3689m2
12Kẽ ron cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3689m2
14Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4817m2
15Khắc chữ bắn cát bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6259m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
17Cung cấp thép mạ kẽm cửa cổng 20x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,94kg
18Cung cấp thép mạ kẽm cửa cổng 80x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,05kg
19Cung cấp thép bản cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44121m2
21Mũi tên chụp đầu thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
22Nút dùMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
23Tay nắm cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
25Thép bản chân cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04kg
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
27Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,49m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,13m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,13m2
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 lỗ khoan
38Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V116,55M2
39Cung cấp lưới B40 mạ kẽm khổ 1,5m, TL: 2,4kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V186,48kg
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt Lavabo sứ màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt xí bệt có thùng màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi khung nhựa trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu Inox đk 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
14Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt co răng trong nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa giảm PVC đk 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt co nhựa giảm PVC đk 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt co nhựa giảm đk 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt CP 2P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối mặt viền cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
7Lắp đặt hộp nối + mặt viền + đai cho CPMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
9Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
10Lắp đặt nẹp nhựa vuông 9x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
12Cung cấp lắp đặt hộp điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
14Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
G DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9992100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0351m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608m3
11Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
22Lắp dựng xà gồ thép (lắp mới đoạn di dời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
23Cunng cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,28kg
24Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
25Cung cấp bulong chân cột phi 12, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
26Lợp mái tole vòm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8952100m2
27Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2742m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,27421m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
H SÂN ĐAN - BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,93141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3426m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m3
4Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0646100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5168m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8506tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3801m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,747m2
9Cắt khe sân đan bằng máy (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3410m
I HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V86cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39851m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,296m3
7Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7552100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7248m3
9Ván khuôn đan rãnh hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2741tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6896m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,16m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,04m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V881 cấu kiện
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3508m3
18Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,880610m³/1km
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0662m3
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25310m³/1km
21Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,567tấn
22Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,567tấn
23Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,053610 tấn/1km
24Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953tấn
25Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953tấn
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236210 tấn/1km
27Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72521000v
28Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72521000v
29Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,881510 tấn/1km
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,114m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m2
12Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
25Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,65m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,65m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m2
32Lắp dựng xà gồ thép 100x45x2 (TL: 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
33Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799100m2
34Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,71kg
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
36Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri hệ 700 kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
37Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
38Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Lắp đặt các automat 2pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp đặt hộp cực mặt viền cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
42Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CPMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
43Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
44Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
45Lắp đặt nẹp nhựa vuông 9x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
46Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt Lavabo sứ màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt gương soi nhựa khung màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt xí bệt có thùng nước màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
60Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt co răng trong đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
62Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt tê nhựa giảm đk 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt co nhựa giảm PVC 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC đk60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.847.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m31
2 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
3 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
4 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
8 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->