Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 14:12:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.847.566.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban nhân dân xã Phú Hiệp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Phú Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | TRONG 03 NGÀY LÀM VIỆC KỂ TỪ NGÀY MỞ THẦU, ĐƠN VỊ DỰ THẦU CUNG CẤP 01 QUYỂN HSDT BẢN GỐC VÀ 04 QUYỂN HSDT BẢN CHỤP ĐỦ TÀI LIỆU ĐỂ LÀM CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ E-HSDT, SỐ LIỆU NÀY PHẢI ĐÚNG VỚI NỘI DUNG MÀ ĐƠN VỊ DỰ THẦU ĐÃ ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG MẠNG ĐẤU THẦU QUỐC GIA. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,1027 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9835 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,315 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5048 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,39 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7092 | 1m3 |
| 15 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,0m (nc*1,99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4796 | 100m |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9255 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5264 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1462 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 24 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,155 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,72 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,04 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,72 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,58 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,166 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,59 | m2 |
| 37 | Xả nhám lớp sơn củ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1525 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1785 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8985 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm composit mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8985 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,14 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | m2 |
| 44 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,1902 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9725 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 50 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,31 | kg |
| 52 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,26 | kg |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,18 | m2 |
| 54 | Sơn PU gỗ màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1525 | M2 |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9715 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,058 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,713 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.334,214 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột trét vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.573,226 | M2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,354 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.685,506 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8024 | 100m2 |
| 67 | Vệ sinh đánh bóng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | M2 |
| 68 | Trát đá mài bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m2 |
| 69 | Cắt khe tạo kiểu rãnh sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7584 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2324 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3666 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3461 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 81 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 82 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3461 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m2 |
| B | BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3531 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Ép cừ đá TD 100x100, chiều dài cọc L=1,0m -đất cấp I (NC x1,99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0757 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3035 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9142 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,226 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0924 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7072 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5658 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9004 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6061 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5634 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2283 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1735 | tấn |
| 36 | Cung cấp thanh nhôm sơn tĩnh điện D60mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 37 | Cung cấp thanh nhôm sơn tĩnh điện D40mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | M |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2466 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0037 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1319 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4114 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,246 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,712 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,042 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,074 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,692 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,706 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,28 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,966 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,28 | m2 |
| 53 | Lợp tole sóng vuông mạ kẽm dày 4.5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4327 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (TL: 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | tấn |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,2 | M |
| 56 | Lắp dựng đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6296 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | M2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính + lambri 2 mặt nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | M2 |
| 62 | Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox 304 13x26mm dày 1,2mm (TL: 0,71kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8391 | kg |
| 63 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Inox 304 D16mm dày 1,2mm (TL: 0,44kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4229 | kg |
| 64 | Làm trần nhựa KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | M2 |
| 65 | Cung cấp khóa tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 66 | Cung cấp chốt Inox L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,552 | m2 |
| 68 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,882 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,766 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,552 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,882 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,766 | m2 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,914 | m2 |
| 74 | Bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp cực mặt viền cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp lục giác âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện composit 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 87 | Lắp đặt cap CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn fi16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa tròn xoắn fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 91 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 92 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| C | CẢI TẠO KHỐI VẬN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,125 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,125 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,725 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,92 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa đi cửa sổ, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4601 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1984 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3689 | m2 |
| 12 | Kẽ ron cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3689 | m2 |
| 14 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4817 | m2 |
| 15 | Khắc chữ bắn cát bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6259 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép mạ kẽm cửa cổng 20x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,94 | kg |
| 18 | Cung cấp thép mạ kẽm cửa cổng 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | kg |
| 19 | Cung cấp thép bản cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4412 | 1m2 |
| 21 | Mũi tên chụp đầu thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 22 | Nút dù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 23 | Tay nắm cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Thép bản chân cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | kg |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,49 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,13 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,13 | m2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,55 | M2 |
| 39 | Cung cấp lưới B40 mạ kẽm khổ 1,5m, TL: 2,4kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,48 | kg |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt có thùng màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox đk 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa giảm đk 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt CP 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối mặt viền cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối + mặt viền + đai cho CP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 9x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hộp điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 14 | Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| G | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9992 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1905 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 11 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép (lắp mới đoạn di dời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 23 | Cunng cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,28 | kg |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 25 | Cung cấp bulong chân cột phi 12, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Lợp mái tole vòm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2742 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2742 | 1m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| H | SÂN ĐAN - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9314 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3426 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0646 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5168 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8506 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3801 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,747 | m2 |
| 9 | Cắt khe sân đan bằng máy (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,34 | 10m |
| I | HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3985 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1391 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,296 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2741 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6896 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3508 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8806 | 10m³/1km |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0662 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | 10m³/1km |
| 21 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,567 | tấn |
| 22 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,567 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0536 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2953 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2953 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2362 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7252 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7252 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8815 | 10 tấn/1km |
| J | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m2 |
| 12 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,65 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,65 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép 100x45x2 (TL: 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 33 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,71 | kg |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri hệ 700 kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 2pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp cực mặt viền cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 9x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 46 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi nhựa khung màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt có thùng nước màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa giảm đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.050963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.783.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.847.566.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi