Gói thầu: Gói thầu Ms-01: Mua sắm doanh cụ, bảng biểu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu Ms-01: Mua sắm doanh cụ, bảng biểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 18:06:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 3 (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với hàng hóa tự sản xuất, bảo hành bảo trì theo quy định, đối với hàng hóa mua sắm từ các đơn vị sản xuất khác, phải có cam kết bảo hành bảo trì theo quy định nhà sản xuất. Tuy nhiên, thời gian không nhỏ hơn 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật.- Đã quản lý ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kiến trúc sư hoặc tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành có liên quan đến nội thất.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí hoặc tương đương- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát công tắc lắp đặt doanh cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng DD&CN, Cơ khí, Thiết kế nội thất hoặc các ngành tương đương khác có liên quan (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Ms-01: Mua sắm doanh cụ, bảng biểu Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự triển khai của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại EBDL |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. 15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không Quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng; SĐT 0987.324.932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không Quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng; SĐT 0987.324.932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không Quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng; SĐT 0987.324.932. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không Quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng; SĐT 0987.324.932. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh cụ thường xuyên | DCTX | 1 | Tiêu đề | Doanh cụ | |
| 2 | Bàn làm việc 1 quầy | 13 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 1400, rộng 750, cao 750; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 3 | Giường gỗ (1,2m) | 34 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi). KT giường: (2000x1200) mm; đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt đầu giường cao 700mm; đầu giường thấp 520mm. Vai rộng 16cm; dày 3,0cm, chân (4x6) cm. Đầu giường được chia làm 3 tấm huỳnh dày 2,2cm, khung đố (4x4) cm. sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 4 | Tủ sắt tài liệu | 17 | Cái | Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt sơn phẳng, đồng đều (không bọt); tôn cánh dày 0,8mm; tôn bưng xung quanh, hồi dày 0,6mm. Hai cánh có 2 khóa. Các tầng tủ có thể thay đổi tấm khoảng cách. KT: (1830x500x1000) mm (có mẫu kèm theo) | ||
| 5 | Ghế tựa | 133 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; cao tựa 1080, rộng mặt ghế 420, cao mặt ghế 440; sơn PU màu cánh dán (có mẫu kèm theo) | ||
| 6 | Bàn uống nước | 6 | Cái | Khung xương gỗ nhóm IV, (hoặc gỗ trò, de, dổi), có giá để chén nan (30x15). Chân bàn 6x6, mặt bàn làm gỗ nhóm IV xử lý ghép công nghiệp làm 3 mảnh để tránh cong vênh, nứt nẻ. KT: (1200x600x750) mm | ||
| 7 | Bàn ghế salon gỗ | 2 | Bộ | Gỗ nhóm IV, (hoặc gỗ trò, de, dổi), đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; chân trước tròn D50, chân sau (60x25), sơn mầu cánh dán; bàn KT (500x1000) mặt kính dày 5mm; 2 ghế nan (600x600); 01 văng dài (600x1800) | ||
| 8 | Bàn giao ban | 4 | Cái | + Khung xương gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi) đã được xử lý công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ. + Mặt bàn được làm bằng gỗ tẩm sấy, xử lý công nghiệp nhiều lớp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ trong quá trình sử dụng. + Bàn sơn PU 3 lớp bóng màu cánh dán. KT: (2400x1200x750) mm. (có mẫu kèm theo) | ||
| 9 | Bàn họp 1000*2400*750 | 1 | Cái | Bàn họp Dafuco KT: (10000x2400x760) mm hình elip bằng gỗ đã được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ, toàn bộ ghế sơn PU 3 lớp màu cánh dán. | ||
| 10 | Ghế chủ tọa Dafuco | 2 | Cái | Ghế chủ tọa (Dafuco) bọc da cao cấp | ||
| 11 | Rèm phòng giao ban trực tuyến | 45,6 | md | Rèm kéo luồn qua thanh treo, quây xung quanh phòng 01 lớp; màu hồng sáng,+ Rèm 2 đầu hồi treo từ sát trần xuống + Rèm 2 bên: treo từ mép trên ô thoáng cửa xuống | ||
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác Hồ làm bằng gỗ công nghiệp, mặt trước trang trí bông sen, phía trên đảm bảo cắm được hoa sen xung quanh tượng Bác. KT: (1200x600x800) mm | ||
| 13 | Doanh cụ trung tâm chỉ huy | 1 | Tiêu đề | Doanh cụ trung tâm chỉ huy | ||
| 14 | Bàn chỉ huy trung tâm SCH (E295, F363) | 3 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT dài 2400x rộng 700x cao750 (đóng theo mẫu, thực tế tại SCH) sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo) | ||
| 15 | Ghế chỉ huy | 6 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT rộng 720 sâu 610 cao 127; có hoa văn họa tiết trang trí, sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo) | ||
| 16 | Bàn trực SQ hướng Sư đoàn | 5 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; dài 1500x rộng 700x cao750 (đóng theo mẫu, thực tế tại SCH) chất liệu gỗ sồi, sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo) | ||
| 17 | Bàn trực ban nghiệp vụ, các thành phần | 29 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; dài 1500x rộng 700x cao750 (4 chân, có ngăn để tài liệu phía dưới), sơn PU màu nâu đỏ (có mẫu kèm theo) | ||
| 18 | Bàn tổ đại diện KQ | 1 | Cái | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; hình bầu dục, có 1 chân ở giữa; dài 1300 rộng 700x cao750; sơn PU màu nâu đỏ | ||
| 19 | Ghế tựa | 86 | Bộ | Gỗ nhóm IV (hoặc gỗ trò, de, dổi); đã được sử lý ngâm tẩm chống mối mọt, sấy bảo đảm không mối mọt; KT rộng 430 sâu 520 cao 105; thiết kế ghế đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng (có mẫu kèm theo; sơn PU màu nâu đỏ | ||
| 20 | Biển bảng sở chỉ huy | 1 | Tiêu đề | Biển bảng | ||
| 21 | Loại KT 1,2x2,4M (Khung nhôm loại 7cm, mặt mi ka đỏ) | 2,88 | m2 | Khung nhôm loại 7cm, mặt mê ka đỏ | ||
| 22 | Loại KT 0,8x1,2m (Khung nhôm loại 5cm, mặt kính) | 1,92 | m2 | Khung nhôm loại 5cm, mặt kính | ||
| 23 | Loại KT 0,2x0,4m (biển mi ka đỏ) | 1,76 | m2 | biển mi ka đỏ | ||
| 24 | Bảng tiêu đồ Sư đoàn 363 (khung gỗ) | 1 | Bộ | khung gỗ | ||
| 25 | Bảng tiêu đồ Trung đoàn 295 (khung gỗ) | 1 | Bộ | khung gỗ | ||
| 26 | Loại KT 3,5x0,4m (Khung nhôm loại 3cm, mặt kính) | 2,8 | m2 | Khung nhôm loại 3cm, mặt kính | ||
| 27 | Loại KT 0,84x0,8m (Khung nhôm loại 3cm, mặt kính) | 22,176 | m2 | Khung nhôm loại 3cm, mặt kính | ||
| 28 | Loại KT 1,5x1,2m (Khung nhôm loại 5cm, mặt kính) | 1,8 | m2 | Khung nhôm loại 5cm, mặt kính | ||
| 29 | Loại KT 1,8x1,2m (Khung nhôm loại 5cm, mặt kính) | 10,8 | m2 | Khung nhôm loại 5cm, mặt kính | ||
| 30 | Loại KT 0,9x1,2m (Khung nhôm loại 5cm, mặt kính) | 4,32 | m2 | Khung nhôm loại 5cm, mặt kính | ||
| 31 | Loại KT 2x2m (Khung gỗ loại 7cm, mặt kính) | 4 | m2 | Khung gỗ loại 7cm, mặt kính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng 3 (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với hàng hóa tự sản xuất, bảo hành bảo trì theo quy định, đối với hàng hóa mua sắm từ các đơn vị sản xuất khác, phải có cam kết bảo hành bảo trì theo quy định nhà sản xuất. Tuy nhiên, thời gian không nhỏ hơn 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật.- Đã quản lý ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kiến trúc sư hoặc tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành có liên quan đến nội thất.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cơ khí hoặc tương đương- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra giám sát công tắc lắp đặt doanh cụ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng DD&CN, Cơ khí, Thiết kế nội thất hoặc các ngành tương đương khác có liên quan (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi