Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243458-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Số hiệu KHLCNT 20220243455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 00:49:00 đến ngày 2022-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,904,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên .Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Cội Lụ, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên. Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trí Đức. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên. Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - File scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - File scan Đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị. - File scan Các tài liệu khác liên quan Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên. Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: xã Phùng Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3785.104
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3916100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3916100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3916100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111,5287100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,6816100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,6816100m3/1km
7Vận chuyển đất 6,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,6816100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5287100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5856100m
10Phê nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V74,45m2
B Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4048100m3
2Đánh cấp, đào nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3553100m3
3Đào khuân đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4048100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4048100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3553100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3553100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3/1km
10Khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V50,6143100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,6143100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,6143100m3/1km
13Vận chuyển đất 6,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,6143100m3/1km
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7687100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2828100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,04m3
17Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V855,17m2
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,610m
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m3
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2
21Bê tông viên vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
22Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038100m2
23Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5508100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3241 cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1621cấu kiện
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
34Bê tông bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
C Hạng mục: Thoát nước
1bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V111,134m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5726100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,208tấn
4Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,785m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6175100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V731 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V217cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V73mối nối
10Lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Bê tông móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
12Xây cửa xả gạch nung M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
13Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m2
15Đào móng hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0019100m3
16Đắp trả hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7479100m3
17Lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
18Bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
19Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
20Bê tông thân ga M200, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V27,69m3
21Ván khuôn thân gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7012100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7153tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
26Bê tông cổ ga M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
27Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
28Bê tông tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
29Cốt thép tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
30Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
31Thang GaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
32Nắp hố ga composite loại trên hè 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
33Tấm chắn rác composite loại dưới đường 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7tấm
34Đào rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0713100m3
35Đắp trả rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8285100m3
36Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83m3
38Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768100m2
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
40Trát thành rãnh M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,28m2
41Bê tông mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
42Ván khuôn mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6453tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1571cấu kiện
47Đào móng hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m3
48Đắp trả hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
49Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
50Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
51Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
53Trát thành rãnh M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
54Bê tông mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
55Ván khuôn mũ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
D Hạng mục: Cấp điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,061m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3/1km
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,23810 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,23810 tấn/1km
13Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
14Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V421 bộ
15Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
16Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
E Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100 m
2Lắp đặt Nối góc HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt chếch HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nối thẳng ren trong HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt rắc co HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 ( đổ trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,121m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m3
15Lót cát móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3892100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3/1km
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,30011m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4526m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1704m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2675m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3087m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
28Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2342m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên .Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình công trình tương tự (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Vận hành tốt4
2 Máy đào Vận hành tốt2
3 Máy trộn bê tông, vữa Vận hành tốt4
4 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
5 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
6 Máy lu Vận hành tốt2
7 Máy khoan Vận hành tốt2
8 Máy ủi Vận hành tốt1
9 Máy thủy chuẩn Vận hành tốt1
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->