Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225641-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220225627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 15:44:00 đến ngày 2022-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,682,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6048595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.078.006.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dung, chứng chỉ PCCC còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Vĩnh Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 55GP. - Phòng KTHT huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh. - Phòng KTHT huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh. - Phòng KCKH huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021; - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thành Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383 863 121 ; Fax: 02383 863 121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1(Nhà học 02 tầng 8 phòng)
1Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V9,44100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V104,891m3
3Vận chuyển đất đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V11,538100m3/1km
4Vận chuyển đất tiếp theo đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V11,538100m3/1km
5Bê tông lót móng, mác 150 (XM PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V35,09m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V1,707100m2
7Cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,459tấn
8Cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,541tấn
9Cốt thép đường kính >18 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V5,199tấn
10Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V117,303m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,828100m2
12Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24tấn
13Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455tấn
14Cốt thép đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,397tấn
15Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,418m3
16Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V76,433m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,917100m2
18Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,501tấn
19Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,677tấn
20Bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,851m3
21Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V21,129m3
22Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,416m3
23Xây đá hộc vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V25,819m3
24Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,569100m3
25Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V106,322m3
26Mua đất đáYêu cầu kỹ thuật Chương V1.334,6m3
27Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V8,887m3
28Đổ bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,897m3
29Đổ bê tông thủ công mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,897m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V2,212100m2
31Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,677tấn
32Cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,651tấn
33Cốt thép đường kính >18 mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,918tấn
34Bê tông mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V14,573m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V4,386100m2
36Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,154tấn
37Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,803tấn
38Cốt thép đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,757tấn
39Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V55,044m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V7,197100m2
41Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,432tấn
42Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V68,835m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m2
44Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,162tấn
45Cốt thép đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
46Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,183m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V1,316100m2
48Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,494tấn
49Cốt thép đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,887tấn
50Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,185m3
51Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V153,248m3
52Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,065m3
53Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V16,42m3
54Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,279m3
55Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V2,629tấn
56Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V2,629tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V4,882100m2
58Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V55m
59Ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật Chương V2.440cái
60Láng sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V431,816m2
61Quét dung dịch chống thấm mái Sika (quét 2 lần)Yêu cầu kỹ thuật Chương V431,816m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V438,6m2
63Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V719,7m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V355,197m2
65Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.309,58m
66Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V511,94m
67Đắp ô nổi lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V128,32m
69Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V111,22m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V765,373m2
71Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V828,982m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V1.513,497m2
73Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V1.269,545m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V2.342,479m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V765,363m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V111,22m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V661,582m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,73m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,765m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mm.Yêu cầu kỹ thuật Chương V86,4m2
81Cửa sổ 1 cánh mở lật, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V57,6m2
82Vách kính cố định, Kinh an toàn 2 lớp dày 8.38mmYêu cầu kỹ thuật Chương V5,67m2
83SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14Yêu cầu kỹ thuật Chương V57,6m2
84Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V57,6m2
85Trụ thang gỗ LimYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
86Lan can cầu thang thép hộp, tay vịn gỗ Lim, Trụ phụ cầu thang thép hình sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V11,9md
87Lan can hành lang Inox cao 20cmYêu cầu kỹ thuật Chương V51,38md
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,173100m2
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V64bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V59cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
97Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
99Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheYêu cầu kỹ thuật Chương V9hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V95m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V350m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V550m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.150m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300m
111Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V9cọc
112Gia công kim thu sét dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
113Lắp đặt kim thu sét dài 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V50m
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V120m
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m3
117Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m3
118Máy đo điện trởYêu cầu kỹ thuật Chương V1Ca
119Bảng tiêu lệnh+cấm lửa PCCCYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
120Hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
121Bình bọt chữa cháy CO2 TQ MT5Yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
123Phễu thu nước mưaYêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmYêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
B Hạng mục chính 2(Tường rào)
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V10,198m3
2Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,918100m3
3Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V15,519m3
4Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,397100m3
5Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V84,523m3
6Bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,805m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,477tấn
10Bê tông móng mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,956m3
11Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V108,09m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,44100m2
13Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,074tấn
14Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,366tấn
15Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,418m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V1,49100m2
17Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,79tấn
18Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,701tấn
19Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,395m3
20Xây gạch vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,968m3
21Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,583m3
22Dán ngói trên mái nghiêngYêu cầu kỹ thuật Chương V73,315m2
23Ngói úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V436,4viên
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V149m2
25Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V105,75m2
26Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V194,483m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V136,708m2
28Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V194,483m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V229,041m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V423,524m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V197,12m
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V173,36m
33Công tác ốp gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V44,88m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài,Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,513100m2
35Đào kênh mương, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,88100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V9,775m3
37Đổ bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,279m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật Chương V0,661100m2
39Đổ bê tông t mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,559m3
40Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V17,752m3
41Trát tường ngoài, cvữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V196,884m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,13100m2
43Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,162tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,357tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V32,583m3
46Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V7,01m3
47Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,631100m3
48Đào đất móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V9,114m3
49Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,82100m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V53,747m3
51Bê tông lót móng, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,956m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,595100m2
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23tấn
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,338tấn
55Đổ bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,823m3
56Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V68,132m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,329100m2
58Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
59Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232tấn
60Bê tông cột, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,809m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,491100m2
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,496tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,392m3
65Xây gạch đất sét vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,643m3
66Xây gạch đất sétvữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,722m3
67Xây gạch đất sét vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,039m3
68Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1m2
69Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V59,432m2
70Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V131,512m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V37,817m2
72Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V131,512m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V86,917m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V218,438m2
75Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V245,08m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,146100m2
77Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V6,887m3
78Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m3
79Đào đất móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V12,359m3
80Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V111,232100m3
81Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V64,154m3
82Bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,634m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m2
84Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,163tấn
85Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,314tấn
86Bê tông móng, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,226m3
87Xây đá hộc,vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V89,878m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,219100m2
89Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
90Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155tấn
91Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,206m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,351100m2
93Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086tấn
94Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,354tấn
95Bê tông mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,855m3
96Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,762m3
97Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,584m3
98Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,625m3
99Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1m2
100Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V86,286m2
101Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V94,609m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V25,211m2
103Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V94,609m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V74,311m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V168,92m2
106Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V175,2m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài,Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,775100m2
C Hạng mục chính 3 (Sân lát gạch)
1Trồng cây bằng lăng đường kính 20-22cm cao 5-6m (Cây, chăm bón)Yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cây
2Thuốc kích thích ra rể câyYêu cầu kỹ thuật Chương V28lọ
3Phân bón vi sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V42bao
4Đào san đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,676100m3
5Đào xúc đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V29,738m3
6Đổ bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V197,354m3
7Đổ bê tông tmác 200 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V197,354m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.973,54m2
9Đào đất đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,869m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,956m3
11Đổ bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,941m3
12Xây gạch vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,232m3
13Trát tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m2
14Đào đất đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,242m3
15Đắp bờ kênhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,747m3
16Đổ bê tông mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,735m3
17Xây gạch đất sét nung vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,963m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5m2
19Phá dỡ lớp trát vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật Chương V63,2m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Yêu cầu kỹ thuật Chương V63,2m2
D Hạng mục chính 4 (Phá dỡ)
1Tháo dỡ mái ngóiYêu cầu kỹ thuật Chương V159,264m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m3
3Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V0,931m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V54,13m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V3,283m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V1,671m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V8,42m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V21,78m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V18,949m3
10Đào móng công trình đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,739100m3
11Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V167,311m3
12Tháo dỡ mái ngóiYêu cầu kỹ thuật Chương V141,984m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V2,603m3
14Phá dỡ tường xây gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V0,851m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V50,54m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V1,671m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V7,945m3
19Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V21,78m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V17,523m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,658100m3
22Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V167,311m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V77,884m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V77,952m3
25Vận chuyển phế thải hạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật Chương V155,836m3
E Hạng mục chính 5 (Dự phòng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6048595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.078.006.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
4 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
5 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dung, chứng chỉ PCCC còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (thiết bị chủ chốt) - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy ủi(thiết bị chủ chốt) - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
3 Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
4 Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt) - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
5 Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->